Câu Hỏi Và Bài Tập Trắc Nghiệm Sinh 12 Kết Nối Tri Thức Bài 26 (Có Đáp Án)

Môn Học: Sinh học 12
Trường: Trường THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm – Vĩnh Long
Năm thi: 2024
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Người ra đề thi: Thầy Nguyễn Văn Lâm
Đối tượng thi: Học sinh lớp 12
Loại đề thi: Đề ôn tập
Trong bộ sách: Kết nối tri thức
Số lượng câu hỏi: 30
Thời gian thi: 45 phút
Độ khó: Trung bình – Nâng cao
Làm bài thi

Trắc Nghiệm Sinh 12 Kết Nối Tri Thức Bài 26 là phần kiến thức bổ sung trong chương trình Sinh học lớp 12 theo sách giáo khoa Kết nối tri thức với cuộc sống, tập trung vào chủ đề “Di truyền học người” – giúp học sinh hiểu rõ quy luật di truyền trong quần thể người, các bệnh di truyền và ứng dụng trong y học. Đây là đề trắc nghiệm Sinh học lớp 12 Kết nối tri thức do thầy Nguyễn Văn Lâm – giáo viên môn Sinh học tại Trường THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm (Vĩnh Long) biên soạn năm 2024, được dùng làm tài liệu ôn luyện trước các kỳ thi quan trọng.

Trắc nghiệm môn Sinh 12 bao gồm các dạng câu hỏi về phả hệ, bệnh di truyền gen trội – gen lặn, đột biến nhiễm sắc thể ở người và các biện pháp tư vấn di truyền. Trên nền tảng detracnghiem.edu.vn, học sinh được cung cấp hệ thống câu hỏi chuẩn hóa, lời giải chi tiết, và công cụ theo dõi tiến độ học tập rõ ràng. Đây là công cụ học tập cần thiết để học sinh ôn tập hiệu quả và chuẩn bị kỹ lưỡng cho kỳ thi THPT Quốc gia. Trắc nghiệm lớp 12.

Trắc Nghiệm Sinh Học 12 – Chân Trời Sáng Tạo

Chương VII: Sinh Thái Học Quần Xã

Bài 26: Quần xã sinh vật

Câu 1. [NB] Tập hợp các quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau, cùng tồn tại trong một khoảng không gian và thời gian xác định được gọi là
A. hệ sinh thái.
B. quần xã sinh vật.
C. quần thể sinh vật.
D. ổ sinh thái riêng.

Câu 2. [NB] Trong một quần xã rừng, nhóm loài cây gỗ có số lượng lớn, sinh khối cao, ảnh hưởng quyết định đến điều kiện môi trường chung được xếp vào nhóm
A. loài đặc trưng.
B. loài chủ chốt.
C. loài ngẫu nhiên.
D. loài ưu thế.

Câu 3. [TH] Khi phân tích cấu trúc không gian của một quần xã rừng mưa nhiệt đới, sự phân bố các loài thực vật thành nhiều tầng khác nhau chủ yếu giúp
A. tăng cường mức độ hỗ trợ giữa các loài sinh vật khác nhau.
B. giảm thiểu mức độ cạnh tranh giữa các loài sinh vật khác nhau.
C. tạo điều kiện cho sự giao phối ngẫu nhiên giữa các quần thể.
D. thúc đẩy sự biến động số lượng cá thể của từng quần thể.

Câu 4. [TH] Phát biểu nào sau đây phản ánh đúng nhất về vai trò của loài chủ chốt (ví dụ: sư tử trong quần xã đồng cỏ ở Hình 26.2c) trong quần xã?
A. Quyết định toàn bộ nguồn năng lượng cho hệ sinh thái đó.
B. Luôn là loài có số lượng cá thể vượt trội trong quần xã.
C. Kiểm soát cấu trúc, duy trì sự ổn định của cả quần xã.
D. Là nhân tố duy nhất xác định đa dạng di truyền quần xã.

Câu 5. [VD] Ở một vùng đồi trọc, cỏ dại bắt đầu phát triển, sau đó đến cây bụi và cuối cùng là các cây gỗ lớn. Sự thay đổi này thể hiện đặc điểm nào của quần xã?
A. Sự phân li ổ sinh thái theo chiều không gian.
B. Sự biến đổi cấu trúc theo chu kì mùa trong năm.
C. Sự thay đổi cấu trúc của quần xã theo thời gian.
D. Sự phân tầng các loài theo chiều thẳng đứng.

Câu 6. [NB] Mối quan hệ giữa hai loài mà trong đó cả hai loài đều có lợi và mối quan hệ này là bắt buộc, không thể tách rời được mô tả cho hiện tượng
A. hội sinh.
B. hợp tác.
C. cộng sinh.
D. cạnh tranh.

Câu 7. [TH] Hiện tượng cây tỏi tiết chất gây ức chế hoạt động của các vi sinh vật xung quanh nó là một ví dụ điển hình về mối quan hệ sinh thái nào sau đây?
A. Kí sinh vật chủ.
B. Hội sinh vật chủ.
C. Ức chế – cảm nhiễm.
D. Cạnh tranh khác loài.

Câu 8. [TH] Sự khác biệt cơ bản nhất giữa mối quan hệ hợp tác và cộng sinh là
A. mức độ có hại của các loài tham gia.
B. mức độ phụ thuộc giữa các loài đó.
C. số lượng cá thể của các loài tham gia.
D. sự chênh lệch kích thước của loài đó.

Câu 9. [VD] Một nghiên cứu tại Vườn quốc gia Serengeti cho thấy, khi số lượng sư tử giảm sút, số lượng các loài ăn cỏ như ngựa vằn, linh dương tăng mạnh, dẫn đến thảm cỏ bị tàn phá. Điều này chứng tỏ sư tử đóng vai trò là
A. loài ưu thế.
B. loài đặc trưng.
C. loài ngẫu nhiên.
D. loài chủ chốt.

Câu 10. [NB] Sự phân bố cá thể của các quần thể trong không gian của quần xã theo chiều ngang thường phụ thuộc vào yếu tố nào là chủ yếu?
A. Điều kiện sống không đồng đều.
B. Mối quan hệ hỗ trợ cùng loài.
C. Đặc điểm của chuỗi thức ăn.
D. Cấu trúc của lưới thức ăn.

Câu 11. [TH] Quan hệ giữa chim sáo và trâu rừng, trong đó chim sáo bắt ve rận trên lưng trâu, được xếp vào loại quan hệ nào để mô tả chính xác nhất?
A. Hội sinh.
B. Cộng sinh.
C. Hợp tác.
D. Kí sinh.

Câu 12. [NB] “Không gian sinh thái” mà ở đó các điều kiện môi trường quy định sự tồn tại và phát triển không hạn định của một loài được định nghĩa là
A. nơi ở.
B. sinh cảnh.
C. ổ sinh thái.
D. nơi phân bố.

Câu 13. [TH] Nguyên nhân chính dẫn đến sự phân li ổ sinh thái của các loài có chung nguồn sống trong một quần xã là
A. làm tăng sự hỗ trợ giữa các loài.
B. làm giảm sự cạnh tranh gay gắt.
C. làm tăng sự đa dạng các cá thể.
D. làm giảm số lượng của các loài.

Câu 14. [NB] Trong các mối quan hệ được liệt kê, quan hệ nào sau đây chỉ có một bên có lợi, còn bên kia không có lợi cũng không bị ảnh hưởng gì?
A. Cộng sinh.
B. Hợp tác.
C. Hội sinh.
D. Cạnh tranh.

Câu 15. [VD] Tại một địa phương, ốc bươu vàng (một loài ngoại lai) phát triển mạnh, cạnh tranh thức ăn và nơi ở với các loài ốc bản địa, làm suy giảm số lượng của chúng. Đây là minh chứng cho tác động tiêu cực của
A. hiện tượng khống chế sinh học trong tự nhiên.
B. sự biến đổi khí hậu trên phạm vi toàn cầu.
C. việc du nhập và khai thác loài ngoại lai quá mức.
D. sự phân li ổ sinh thái của các loài trong quần xã.

Câu 16. [TH] Khi nói về cấu trúc của quần xã, việc các loài cây ưa sáng mọc ở tầng trên và các loài cây ưa bóng mọc ở tầng dưới của tán rừng là ví dụ về
A. sự phân li ổ sinh thái theo thời gian trong năm.
B. sự phân bố các cá thể theo nhóm trong quần xã.
C. sự phân bố của quần xã theo chiều ngang.
D. sự phân tầng của quần xã theo chiều đứng.

Câu 17. [NB] Trong quan hệ vật ăn thịt – con mồi, loài đóng vai trò vật ăn thịt sẽ
A. có số lượng luôn ổn định hơn so với con mồi.
B. có kích thước luôn nhỏ hơn so với con mồi.
C. là nhân tố điều chỉnh số lượng của con mồi.
D. là nhân tố duy nhất gây biến động quần thể.

Câu 18. [TH] So sánh hai quần xã A và B trong Hình 26.3, nhận định nào sau đây là chính xác nhất khi nói về mức độ đa dạng của hai quần xã này?
A. Quần xã A có độ đa dạng loài cao hơn quần xã B.
B. Quần xã B có độ đa dạng loài cao hơn quần xã A.
C. Độ đa dạng loài của hai quần xã A và B bằng nhau.
D. Không thể xác định độ đa dạng của hai quần xã.

Câu 19. [VD] Trong một hệ sinh thái ao, hai loài cá Rô và Chép cùng ăn giun đất nhưng cá Rô thường tìm mồi ở tầng nước mặt còn cá Chép tìm mồi ở tầng đáy. Hiện tượng này thể hiện
A. sự cạnh tranh cùng loài.
B. sự phân li ổ sinh thái.
C. sự hỗ trợ giữa các loài.
D. sự cộng sinh khác loài.

Câu 20. [NB] Trong một quần xã, loài chỉ có ở quần xã đó hoặc có số lượng nhiều hơn hẳn các loài khác và có vai trò quan trọng được gọi là
A. loài ngẫu nhiên.
B. loài ưu thế.
C. loài đặc trưng.
D. loài chủ chốt.

Câu 21. [TH] Quan hệ giữa cây dương xỉ tổ chim và cây gỗ lớn trong rừng (Hình 26.5c) được xếp vào quan hệ hội sinh vì
A. cây dương xỉ có lợi, cây gỗ lớn bị hại nhẹ.
B. cây dương xỉ có lợi, cây gỗ lớn không bị ảnh hưởng.
C. cả hai loài đều bị ảnh hưởng bất lợi như nhau.
D. cả hai loài đều có lợi từ mối quan hệ này.

Câu 22. [TH] Việc một loài ngoại lai có thể phát triển mạnh và gây hại cho các loài bản địa khi được đưa vào một môi trường mới thường là do
A. loài ngoại lai này không có kẻ thù tự nhiên kiểm soát.
B. loài ngoại lai luôn có kích thước cơ thể lớn vượt trội.
C. loài ngoại lai có khả năng thích nghi kém hơn loài gốc.
D. loài ngoại lai có nguồn gen kém đa dạng hơn loài gốc.

Câu 23. [VD] Dựa vào bảng 26.1, mối quan hệ giữa nấm và vi khuẩn lam tạo nên địa y được mô tả chính xác nhất là
A. hợp tác, vì hai bên chỉ hỗ trợ nhau khi cần.
B. cộng sinh, vì sự hợp tác này rất cần thiết.
C. hội sinh, vì chỉ có một bên được hưởng lợi.
D. kí sinh, vì một bên khai thác từ bên còn lại.

Câu 24. [NB] Sự đa dạng của quần xã được thể hiện qua các chỉ số nào sau đây?
A. Chỉ gồm số lượng loài và sự phân bố loài.
B. Chỉ gồm số lượng cá thể và sinh khối loài.
C. Thành phần loài và độ phong phú của loài.
D. Thành phần loài và cấu trúc tuổi của loài.

Câu 25. [NB] Quan hệ cạnh tranh giữa các loài trong quần xã sẽ trở nên gay gắt nhất khi
A. nguồn sống của môi trường trở nên dồi dào.
B. ổ sinh thái của chúng bị trùng lặp quá nhiều.
C. mật độ cá thể của mỗi loài đều giảm xuống.
D. các loài này sống cách xa nhau trong quần xã.

Câu 26. [TH] Hiện tượng phân li ổ sinh thái đóng vai trò quan trọng trong việc
A. duy trì sự ổn định của các quần thể ưu thế trong quần xã.
B. thúc đẩy quá trình giao phối ngẫu nhiên giữa các loài.
C. đảm bảo sự chung sống hòa bình của các loài trong quần xã.
D. tăng cường sự biến động di truyền của toàn bộ quần xã.

Câu 27. [VD] Trong một nghiên cứu về quần xã, người ta ghi nhận loài A ăn loài B, loài B ăn loài C. Nếu loại bỏ hoàn toàn loài A ra khỏi quần xã, dự đoán nào sau đây có khả năng xảy ra cao nhất?
A. Số lượng cá thể của loài B và loài C đều giảm.
B. Số lượng cá thể của loài B và loài C đều tăng.
C. Số lượng loài B tăng, số lượng loài C giảm.
D. Số lượng loài B giảm, số lượng loài C tăng.

Câu 28. [TH] Trong các ví dụ về mối quan hệ giữa các loài, ví dụ nào sau đây mô tả không chính xác về quan hệ cạnh tranh?
A. Sư tử và linh cẩu tranh giành một con mồi.
B. Các cây trong rừng tranh giành ánh sáng.
C. Trâu rừng và bò rừng ăn cỏ trên đồng.
D. Cây tầm gửi sống bám trên cây thân gỗ.

Câu 29. [NB] Yếu tố nào sau đây không phải là một đặc trưng cơ bản của quần xã sinh vật?
A. Thành phần các loài.
B. Cấu trúc không gian.
C. Cấu trúc giới tính.
D. Cấu trúc dinh dưỡng.

Câu 30. [VD] Dựa vào nghiên cứu ở Malaysia (trang 149), trong một khu rừng có 711 loài thực vật, nhưng một nghiên cứu tương đương ở Michigan chỉ có 15 loài. Sự khác biệt lớn này chủ yếu được giải thích bởi
A. sự khác biệt về độ cao so với mực nước biển.
B. sự khác biệt về các điều kiện khí hậu tự nhiên.
C. sự khác biệt về số lượng động vật ăn thực vật.
D. sự khác biệt về phương pháp nghiên cứu khoa học. 

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận