Câu Hỏi Và Bài Tập Trắc Nghiệm Sinh 12 Kết Nối Tri Thức Bài 23 (Có Đáp Án)

Môn Học: Sinh học 12
Trường: Trường THPT Lê Quý Đôn – TP. Buôn Ma Thuột
Năm thi: 2024
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Người ra đề thi: Thầy Trịnh Văn Hoàng
Đối tượng thi: Học sinh lớp 12
Loại đề thi: Đề ôn tập
Trong bộ sách: Kết nối tri thức
Số lượng câu hỏi: 30
Thời gian thi: 45 phút
Độ khó: Trung bình – Nâng cao
Làm bài thi

Trắc Nghiệm Sinh 12 Kết Nối Tri Thức Bài 23 là nội dung khép lại chương trình Sinh học lớp 12 theo sách giáo khoa Kết nối tri thức với cuộc sống, tập trung vào chủ đề “Bảo vệ môi trường và phát triển bền vững” – giúp học sinh nâng cao nhận thức về vai trò của con người trong việc gìn giữ hệ sinh thái và xây dựng tương lai bền vững. Đây là đề trắc nghiệm Sinh học lớp 12 Kết nối tri thức do thầy Trịnh Văn Hoàng – giáo viên môn Sinh học tại Trường THPT Lê Quý Đôn (TP. Buôn Ma Thuột) biên soạn năm 2024, nhằm hỗ trợ học sinh lớp 12 ôn luyện hiệu quả cho các kỳ kiểm tra cuối năm và thi tốt nghiệp THPT.

Trắc nghiệm môn Sinh 12 bao gồm các câu hỏi lý thuyết trọng tâm về nguyên tắc phát triển bền vững, vai trò của giáo dục môi trường, chính sách bảo tồn thiên nhiên, cùng các tình huống thực tiễn để học sinh vận dụng kiến thức. Trên nền tảng detracnghiem.edu.vn, học sinh có thể luyện tập trực tuyến không giới hạn, nhận lời giải chi tiết và theo dõi tiến độ học tập rõ ràng. Đây là công cụ hữu ích giúp học sinh tổng ôn kiến thức và nâng cao kỹ năng giải quyết vấn đề. Trắc nghiệm ôn tập lớp 12.

Trắc Nghiệm Sinh Học 12 – Chân Trời Sáng Tạo

Chương VI: Môi Trường Và Sinh Thái Học Quần Thể

Bài 23: Môi trường và các nhân tố sinh thái

Câu 1. (Nhận biết) Nhân tố sinh thái được định nghĩa là những yếu tố của môi trường có sự tác động
A. gián tiếp hoặc trực tiếp lên đời sống của mọi sinh vật.
B. trực tiếp hay gián tiếp lên sự tồn tại, phát triển của loài.
C. trực tiếp đến quá trình sinh trưởng của các cá thể đó.
D. gián tiếp hoặc trực tiếp tới sự sống của sinh vật đó.

Câu 2. (Nhận biết) Trong các nhóm nhân tố được liệt kê, nhóm nào chỉ bao gồm các nhân tố vô sinh?
A. Ánh sáng, nhiệt độ, độ dốc của đất, vi sinh vật kí sinh.
B. Độ ẩm không khí, lượng mưa, gió, áp suất không khí.
C. Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm của đất, các chất khoáng.
D. Gió, lượng mưa, cây cỏ, các loài động vật ăn thịt.

Câu 3. (Thông hiểu) Hiện tượng cây mọc ở nơi quang đãng thường có thân thấp và tán rộng…
A. Sự cạnh tranh dinh dưỡng giữa các cá thể sống trong rừng.
B. Sự khác biệt về cường độ chiếu sáng ở hai môi trường.
C. Sự chênh lệch về nhiệt độ giữa hai môi trường sống khác nhau.
D. Ảnh hưởng của độ ẩm không khí đến quá trình thoát hơi nước.

Câu 4. (Thông hiểu) Đặc điểm nào sau đây phản ánh đúng nhất về sinh vật biến nhiệt…
A. Luôn duy trì thân nhiệt ở mức không đổi qua các mùa.
B. Thân nhiệt thay đổi theo nhiệt độ của môi trường sống.
C. Có khả năng di cư đến nơi ấm áp hơn khi mùa đông đến.
D. Tốc độ trao đổi chất không bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ.

Câu 5. (Vận dụng) Một loài cá nước ngọt có giới hạn chịu đựng nhiệt độ từ 5°C đến 42°C…
A. khoảng gây chết của loài cá này.
B. khoảng thuận lợi cho sinh sản.
C. khoảng chống chịu của loài cá.
D. giới hạn dưới của nhiệt độ.

Câu 6. (Nhận biết) Trong một khu rừng, sự cạnh tranh để giành lấy ánh sáng giữa các cây gỗ lớn…
A. Nhân tố vô sinh.
B. Nhân tố hữu sinh.
C. Nhân tố con người.
D. Nhân tố hóa học.

Câu 7. (Vận dụng cao) Một người nông dân trồng một giống ngô cho năng suất cao trong nhà kính…
A. Quy luật tác động không đồng đều của các nhân tố.
B. Quy luật về giới hạn sinh thái của riêng loài ngô đó.
C. Quy luật tác động tổng hợp của các nhân tố sinh thái.
D. Quy luật về nhịp sinh học của các sinh vật sản xuất.

Câu 8. (Thông hiểu) Sự xuất hiện của các loài cây ưa bóng dưới tán của các cây gỗ lớn…
A. mọi loài thực vật đều có chung một giới hạn sinh thái.
B. ánh sáng ảnh hưởng đến sự phân bố của thực vật.
C. cây ưa bóng không cần ánh sáng cho quá trình quang hợp.
D. nhiệt độ là nhân tố quyết định sự phân bố thực vật.

Câu 9. (Nhận biết) Theo quy luật giới hạn sinh thái…
A. khoảng thuận lợi.
B. khoảng cực thuận.
C. khoảng chống chịu.
D. giới hạn sinh thái.

Câu 10. (Thông hiểu) Việc gấu Bắc Cực ngủ đông…
A. sự thích nghi về hình thái của loài.
B. sự đáp ứng theo nhịp sinh học.
C. một dạng quan hệ cạnh tranh.
D. sự biến đổi theo quy luật mùa.

Câu 11. (Vận dụng) Để tăng năng suất cho đàn gà đẻ trứng vào mùa đông…
A. Cung cấp thêm các loại thức ăn giàu dinh dưỡng và vitamin.
B. Sưởi ấm chuồng trại để duy trì nhiệt độ ổn định cho đàn gà.
C. Thắp đèn chiếu sáng để kéo dài thời gian ban ngày nhân tạo.
D. Tăng mật độ của đàn gà trong chuồng để chúng sưởi ấm.

Câu 12. (Nhận biết) Yếu tố nào sau đây là nhân tố hữu sinh?
A. Thành phần cơ giới của đất trồng.
B. Hoạt động khai thác của con người.
C. Nồng độ khí cacbonic trong không khí.
D. Độ dốc của một sườn đồi núi cao.

Câu 13. (Thông hiểu) Khi một nhân tố sinh thái vượt giới hạn sinh thái…
A. Sinh vật vẫn sinh trưởng bình thường.
B. Sinh vật chuyển sang trạng thái ngủ.
C. Đa số cá thể trong quần thể sẽ chết.
D. Sinh vật giảm mức độ trao đổi chất.

Câu 14. (Vận dụng) Một loài thực vật chỉ ra hoa khi ngày dài hơn 13 giờ…
A. Cây sẽ sinh trưởng nhưng không thể ra hoa được.
B. Cây sẽ ra hoa quanh năm do nhiệt độ luôn ổn định.
C. Cây sẽ chết do không thích nghi với điều kiện mới.
D. Cây sẽ thay đổi đặc tính để ra hoa trong ngày ngắn.

Câu 15. (Nhận biết) Chim di cư để tránh rét…
A. phản ứng với nhiệt độ.
B. quan hệ hỗ trợ cùng loài.
C. nhịp sinh học theo mùa.
D. sự cạnh tranh khác loài.

Câu 16. (Thông hiểu) Sự khác biệt giữa bò Việt Nam và bò Tây Tạng…
A. Nguồn thức ăn.
B. Nhiệt độ môi trường.
C. Ánh sáng mặt trời.
D. Độ ẩm không khí.

Câu 17. (Vận dụng cao) Tảo biển phát triển kém nếu thiếu ánh sáng…
A. Quy luật giới hạn sinh thái…
B. Quy luật tác động không đồng đều…
C. Quy luật về sự tác động tổng hợp của các nhân tố đó.
D. Quy luật về nhịp sinh học…

Câu 18. (Nhận biết) Khoảng gây ức chế sinh lí…
A. giới hạn sinh thái.
B. khoảng chống chịu.
C. điểm gây chết.
D. khoảng thuận lợi.

Câu 19. (Thông hiểu) Ánh sáng ảnh hưởng đến động vật…
A. Ảnh hưởng đến khả năng định hướng.
B. Mọi loài đều hoạt động ban ngày.
C. Ánh sáng là nhân tố ảnh hưởng đến tập tính hoạt động của chúng.
D. Không có vai trò gì với loài sống trong đất.

Câu 20. (Vận dụng) Kích thích thanh long ra hoa trái vụ…
A. Bón thêm phân đạm.
B. Thắp đèn điện để ngắt quãng thời gian tối.
C. Tưới nước nhiều hơn.
D. Phun thuốc kích thích sinh trưởng.

Câu 21. (Nhận biết) Trong hệ sinh thái, yếu tố không phải nhân tố vô sinh?
A. Gió.
B. Lượng mưa.
C. Thảm thực vật.
D. Độ dốc.

Câu 22. (Thông hiểu) Quy luật tác động không đồng đều…
A. Tác động cùng lúc lên mọi sinh vật.
B. Chỉ tác động lên một giai đoạn riêng biệt.
C. Cùng một nhân tố ảnh hưởng khác nhau ở các giai đoạn.
D. Không phụ thuộc vào loài.

Câu 23. (Vận dụng cao) Phòng trừ côn trùng hiệu quả…
A. Bất kỳ thời điểm nào trong năm…
B. Khi nhiệt độ xuống thấp lúc chúng còn ở giai đoạn sâu non.
C. Mùa hè khi nhiệt độ cao.
D. Khi trưởng thành và sinh sản.

Câu 24. (Nhận biết) Cây tràm có rễ mọc ngược…
A. điều kiện thiếu ôxi trong đất.
B. Đất bị nhiễm phèn.
C. Thiếu ánh sáng.
D. Nhiệt độ rất cao.

Câu 25. (Thông hiểu) Ý nghĩa của quy luật sinh thái…
A. Sống được mọi điều kiện khắc nghiệt.
B. Loại bỏ cạnh tranh giữa các loài.
C. Giúp sinh vật thích nghi tốt hơn với môi trường sống.
D. Không cần đến các nhân tố vô sinh.

Câu 26. (Vận dụng) Thực vật không sống được ở núi cao…
A. Các loài động vật ăn cỏ.
B. Sự chênh lệch về nhiệt độ.
C. Nguồn nước cung cấp.
D. Sự cạnh tranh từ loài khác.

Câu 27. (Nhận biết) Nhịp tim và hệ tiêu hoá thay đổi ngày đêm…
A. Sự thích nghi với thời tiết.
B. Một dạng bệnh lí.
C. Nhịp sinh học trong cơ thể.
D. Phản ứng với thức ăn.

Câu 28. (Thông hiểu) Phát biểu sai về giới hạn sinh thái…
A. Ngoài giới hạn, sinh vật không tồn tại.
B. Mỗi loài có giới hạn riêng.
C. Mọi loài sinh vật đều có chung một giới hạn sinh thái.
D. Trong khoảng thuận lợi, phát triển tốt nhất.

Câu 29. (Vận dụng cao) Xác định giới hạn sinh thái…
A. Nuôi vi khuẩn ở nhiệt độ phòng.
B. Chỉ nuôi ở nhiệt độ cao.
C. Nuôi cấy vi khuẩn trong nhiều môi trường có nhiệt độ khác nhau.
D. So sánh với vi khuẩn khác.

Câu 30. (Thông hiểu) Cây vùng ôn đới rụng lá mùa đông…
A. Tập trung dinh dưỡng.
B. Giảm sự thoát hơi nước khi trời lạnh.
C. Tránh bị ăn lá.
D. Chuẩn bị ra hoa mùa xuân. 

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận