Công nghệ 12 chủ đề Điện Điện Tử

Công nghệ 12 chủ đề Lâm Nghiệp thủy sản

Trắc Nghiệm Công Nghệ Lâm Nghiệp Thuỷ Sản 12 Kết Nối Tri Thức Bài 26

Môn Học: Công nghệ 12
Trường: Trường THPT Tạ Quang Bửu
Năm thi: 2025
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Người ra đề thi: cô Đặng Phương Anh
Đối tượng thi: Học sinh 12
Loại đề thi: Đề ôn tập
Trong bộ sách: Kết nối tri thức
Số lượng câu hỏi: 30
Thời gian thi: 45 phút
Độ khó: Trung bình
Làm bài thi

Trắc Nghiệm Công Nghệ Lâm Nghiệp Thuỷ Sản 12 Kết Nối Tri Thức Bài 26 là bộ đề ôn tập tổng kết cuối cùng thuộc chương trình môn Công nghệ, chuyên đề Lâm nghiệp – Thuỷ sản lớp 12, bám sát nội dung sách giáo khoa Kết Nối Tri Thức. Đề do cô Đặng Phương Anh – giáo viên môn Công nghệ tại Trường THPT Tạ Quang Bửu biên soạn năm học 2024–2025. Đây là bài học quan trọng thuộc học phần Thuỷ sản, với nội dung “Bài 26: Bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản” xoay quanh tầm quan trọng, các nguyên nhân gây suy giảm và các biện pháp pháp luật, kĩ thuật để bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản một cách bền vững. Bộ câu hỏi trắc nghiệm LNTS Công nghệ 12 kết nối tri thức này là tài liệu quan trọng giúp học sinh nâng cao nhận thức và trách nhiệm đối với môi trường.

Hệ thống Trắc nghiệm môn Công nghệ 12 trên nền tảng detracnghiem.edu.vn được xây dựng để giúp học sinh hiểu sâu hơn về các vấn đề thực tiễn trong bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản. Với kho câu hỏi đa dạng, bao quát các biện pháp bảo vệ và các quy định pháp luật, học sinh có thể thực hành không giới hạn để củng cố kiến thức. Mỗi câu hỏi đều đi kèm đáp án và lời giải thích chi tiết, giúp các em không chỉ biết đáp án đúng mà còn hiểu rõ vai trò và trách nhiệm của mỗi cá nhân, tổ chức. Biểu đồ phân tích tiến độ học tập cá nhân giúp học sinh tự đánh giá mức độ hiểu bài, từ đó có định hướng rõ ràng hơn cho việc học tập. Đây là phương pháp học tập hiện đại, giúp học sinh tự tin chinh phục các bài Ôn luyện trắc nghiệm lớp 12.

Trắc Nghiệm Công Nghệ Lâm Nghiệp Thuỷ Sản 12 Kết Nối Tri Thức

Bài 26 – Bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản

Câu 1: Các loài thủy sản quý, hiếm có tình trạng trữ lượng giảm sút nghiêm trọng thường có đặc điểm gì?
A. Tốc độ sinh trưởng nhanh.
B. Có khả năng chống chịu bệnh.
C. Thích nghi với môi trường sống.
D. Khó khăn trong sinh sản.

Câu 2: Việc ban hành kế hoạch và biện pháp quản lí nguồn lợi thủy sản thuộc về nhiệm vụ nào?
A. Xây dựng khu bảo tồn biển.
B. Phát triển du lịch biển đảo.
C. Nhiệm vụ của bảo vệ nguồn lợi.
D. Nâng cao ý thức cộng đồng.

Câu 3: Để phục hồi nguồn lợi thủy sản sau khi bị suy giảm, biện pháp nào sau đây được ưu tiên?
A. Phát triển du lịch sinh thái.
B. Tái tạo và thả bổ sung con giống.
C. Tăng cường khai thác thủy sản.
D. Xây dựng thêm nhiều cảng cá.

Câu 4: Nguồn lợi thủy sản được định nghĩa là tài nguyên sinh vật trong vùng nước tự nhiên, có giá trị nào sau đây?
A. Cả kinh tế, khoa học, du lịch và giải trí.
B. Chỉ giá trị kinh tế.
C. Chỉ giá trị khoa học.
D. Chỉ giá trị du lịch.

Câu 5: Việc xây dựng khu bảo tồn biển nhằm mục đích tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động nào của thủy sản?
A. Hoạt động kiếm ăn.
B. Hoạt động di cư.
C. Hoạt động sinh sản.
D. Hoạt động giao phối.

Câu 6: Khu bảo tồn biển có vai trò chính nào đối với đa dạng sinh học?
A. Nơi bảo vệ các loài thủy sản.
B. Nơi để khai thác thủy sản.
C. Nơi để phát triển du lịch.
D. Nơi để nghiên cứu kinh tế.

Câu 7: Biện pháp nào sau đây KHÔNG thuộc quy định khai thác thủy sản đúng pháp luật?
A. Sử dụng ngư cụ phù hợp.
B. Đánh bắt trong mùa sinh sản.
C. Hạn chế đánh bắt gần bờ.
D. Không khai thác vùng cấm.

Câu 8: Vai trò nào của bảo vệ nguồn lợi thủy sản giúp phục hồi và tái tạo các loài sinh vật biển?
A. Hỗ trợ phát triển du lịch.
B. Cung cấp giống thủy sản.
C. Góp phần phát triển bền vững.
D. Phục vụ nghiên cứu khoa học.

Câu 9: Mục đích của việc đánh dấu hành lang cho loài thủy sản di chuyển, sinh sản, đẻ trứng là gì?
A. Để theo dõi di cư của cá.
B. Để kiểm soát mật độ cá.
C. Để phục vụ nghiên cứu khoa học.
D. Để bảo vệ khu vực sinh sản.

Câu 10: Biện pháp nào sau đây là hình thức đánh bắt thủy sản bị nghiêm cấm trong pháp luật?
A. Dùng chất độc, thuốc nổ.
B. Dùng lưới có mắt nhỏ.
C. Dùng thuyền đánh bắt xa.
D. Đánh bắt theo mùa vụ.

Câu 11: Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có quyền khai thác thủy sản theo quy định của pháp luật là gì?
A. Được khai thác tự do.
B. Không cần tuân thủ quy định.
C. Tuân thủ quy định pháp luật.
D. Tối đa hóa sản lượng khai thác.

Câu 12: Chất thải nào sau đây được xác định là nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường sống của các loài thủy sản?
A. Tất cả các loại chất thải trên.
B. Chỉ chất thải sinh hoạt.
C. Chỉ chất thải công nghiệp.
D. Chỉ chất thải nông nghiệp.

Câu 13: Khi một vùng biển bị ô nhiễm nặng do chất thải công nghiệp, biện pháp bảo vệ môi trường nào cần được ưu tiên?
A. Tăng cường thả giống thủy sản.
B. Xử lí chất thải đúng quy định.
C. Cấm hoàn toàn đánh bắt.
D. Xây dựng khu du lịch.

Câu 14: Mục đích chính của việc thả các loài thủy sản quý, hiếm vào vùng biển tự nhiên là gì?
A. Để tăng cường số lượng loài.
B. Để tăng khả năng chống chịu.
C. Để nâng cao chất lượng thịt.
D. Để phục vụ nghiên cứu khoa học.

Câu 15: Việc gì của chúng ta sẽ giúp thủy sản sinh trưởng, phát triển nhanh, duy trì và phát triển nguồn lợi?
A. Khai thác quá mức.
B. Xả thải bừa bãi.
C. Phá hủy môi trường.
D. Bảo vệ môi trường sống.

Câu 16: Các khu vực thủy sản tập trung sinh sản và thủy sản con tập trung sinh sống được gọi là gì?
A. Khu vực khai thác chính.
B. Hành lang di chuyển và sinh sản.
C. Khu vực bảo tồn cảnh quan.
D. Khu vực nuôi trồng công nghiệp.

Câu 17: Khu bảo tồn biển có tên “Bái Tử Long” nằm ở tỉnh nào của Việt Nam?
A. Tỉnh Hải Phòng.
B. Tỉnh Quảng Bình.
C. Tỉnh Quảng Ninh.
D. Tỉnh Thanh Hóa.

Câu 18: Việc bảo vệ môi trường sống của các loài thủy sản bao gồm hoạt động nào sau đây?
A. Thả thủy sản quý hiếm.
B. Kiểm soát khai thác thủy sản.
C. Xây dựng khu bảo tồn.
D. Chống ô nhiễm nguồn nước.

Câu 19: Việc bảo vệ nguồn lợi thủy sản góp phần phục vụ phát triển kinh tế, khoa học và du lịch. Điều này thuộc về ý nghĩa nào?
A. Ý nghĩa môi trường.
B. Ý nghĩa đa dạng.
C. Ý nghĩa xã hội.
D. Ý nghĩa khoa học.

Câu 20: Khi nào thì việc đánh bắt thủy sản bằng lưới có mắt lưới nhỏ bị cấm?
A. Khi đánh bắt xa bờ.
B. Khi đánh bắt trong mùa khô.
C. Khi đánh bắt trong vùng không cấm.
D. Khi chưa đến mùa sinh sản.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận