Trắc Nghiệm Công Nghệ 12 Cánh Diều Lâm Nghiệp Thuỷ Sản Ôn Tập Chủ Đề 4 là bộ đề ôn tập tổng hợp kiến thức thuộc chương trình môn Công nghệ, chuyên đề Lâm nghiệp – Thuỷ sản lớp 12, bám sát nội dung sách giáo khoa Cánh Diều. Đề do cô Trần Thị Ngọc Mai – giáo viên môn Công nghệ tại Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu biên soạn năm học 2024–2025. Đây là bài học tổng kết quan trọng thuộc học phần Thuỷ sản, với nội dung “Ôn tập chủ đề 4: Giới thiệu chung về thuỷ sản” xoay quanh các kiến thức tổng quan về vai trò, triển vọng của ngành trong bối cảnh công nghiệp 4.0, cũng như phân loại các nhóm thuỷ sản chính và các phương thức nuôi trồng phổ biến. Bộ câu hỏi trắc nghiệm Công nghệ 12 Cánh diều LNTS này là tài liệu quan trọng giúp học sinh hệ thống hóa kiến thức, chuẩn bị cho bài kiểm tra 1 tiết.
Hệ thống Trắc nghiệm môn Công nghệ 12 trên nền tảng detracnghiem.edu.vn được xây dựng để giúp học sinh tổng hợp và củng cố kiến thức một cách hiệu quả. Với kho câu hỏi đa dạng, bao quát toàn bộ chủ đề 4 và được phân loại theo mức độ từ nhận biết đến vận dụng, học sinh có thể thực hành không giới hạn để kiểm tra lại kiến thức. Mỗi câu hỏi đều đi kèm đáp án và lời giải thích chi tiết, giúp các em không chỉ biết đáp án đúng mà còn hiểu rõ vai trò của ngành và các phương thức nuôi trồng. Biểu đồ phân tích tiến độ học tập cá nhân giúp học sinh tự đánh giá mức độ hiểu bài, từ đó có định hướng rõ ràng hơn cho việc ôn tập. Đây là phương pháp học tập hiện đại, giúp học sinh tự tin chinh phục các bài Trắc nghiệm các môn lớp 12.
Trắc Nghiệm Công Nghệ 12 Cánh Diều Lâm Nghiệp Thuỷ Sản
Ôn Tập Chủ Đề 4 – Giới thiệu chung về thuỷ sản
Câu 1: Ngành thủy sản có vai trò nào trong việc cung cấp nguyên liệu cho ngành chế biến thực phẩm, ngành sản xuất thức ăn chăn nuôi, ngành dược phẩm?
A. Vai trò xã hội.
B. Vai trò môi trường.
C. Vai trò an ninh quốc phòng.
D. Vai trò kinh tế.
Câu 2: Theo hình 9.2, tổng sản lượng thủy sản của Việt Nam năm 2022 là bao nhiêu triệu tấn?
A. Khoảng 7 triệu tấn.
B. Khoảng 9 triệu tấn.
C. Khoảng 8 triệu tấn.
D. Khoảng 9 triệu tấn.
Câu 3: Mục tiêu đến năm 2030, kim ngạch xuất khẩu thủy sản của Việt Nam dự kiến đạt bao nhiêu tỉ đô la Mỹ?
A. 16 tỉ đô la Mỹ.
B. 10 tỉ đô la Mỹ.
C. 12 tỉ đô la Mỹ.
D. 14 tỉ đô la Mỹ.
Câu 4: Việc đảm bảo an sinh xã hội, làng cá xanh, sạch, đẹp thuộc về khía cạnh nào trong triển vọng thủy sản?
A. Triển vọng kinh tế.
B. Triển vọng môi trường.
C. Triển vọng công nghệ.
D. Triển vọng xã hội.
Câu 5: Theo hình 9.4, tỉ lệ nuôi trồng thủy sản của Việt Nam vào năm 2022 là bao nhiêu phần trăm?
A. 28,6%.
B. 57,3%.
C. 42,7%.
D. 71,4%.
Câu 6: Loại thủy sản nào sau đây thuộc nhóm “bản địa” theo nguồn gốc?
A. Cá rô phi và cá tra.
B. Cá hồi vân và tôm thẻ.
C. Ốc nhồi và ếch đồng.
D. Rong nho và cá tầm.
Câu 7: Nhóm động vật thủy sản nào có đặc điểm cấu tạo là có xương sống, bơi bằng vây và thở bằng mang?
A. Tôm và cua đồng.
B. Ốc và nghêu.
C. Rắn và cá sấu.
D. Cá và cá chim.
Câu 8: Trong phân loại theo tính ăn, cá trắm cỏ thuộc nhóm thủy sản nào?
A. Nhóm ăn thực vật.
B. Nhóm ăn tạp.
C. Nhóm ăn động vật.
D. Nhóm ăn tạp và thực vật.
Câu 9: Đặc điểm chính của phương thức nuôi trồng thủy sản “quảng canh” là gì?
A. Dựa hoàn toàn nguồn thức ăn tự nhiên.
B. Mật độ nuôi rất cao.
C. Sử dụng nhiều thức ăn công nghiệp.
D. Hệ thống quản lí môi trường nghiêm ngặt.
Câu 10: Ưu điểm nổi bật của phương thức nuôi trồng thủy sản “thâm canh” là gì?
A. Vốn đầu tư thấp, rủi ro ít.
B. Dễ dàng vận hành và quản lí.
C. Năng suất và hiệu quả kinh tế cao.
D. Không cần áp dụng công nghệ.
Câu 11: Nhược điểm chính của phương thức nuôi trồng thủy sản “quảng canh” là gì?
A. Chi phí đầu tư ban đầu lớn.
B. Năng suất và sản lượng thấp.
C. Giá bán sản phẩm thấp.
D. Khó khăn trong quản lí môi trường.
Câu 12: Khi phân loại thủy sản theo yếu tố môi trường, cá tra thuộc nhóm nào dựa trên khả năng chịu mặn?
A. Nước ngọt.
B. Nước lợ.
C. Nước mặn.
D. Nước lợ và mặn.
Câu 13: Phương thức nuôi thủy sản nào có nhược điểm là vốn đầu tư lớn và rủi ro cao nếu người nuôi không vững kiến thức, kĩ thuật?
A. Nuôi thâm canh.
B. Nuôi quảng canh.
C. Nuôi bán thâm canh.
D. Nuôi kết hợp.
Câu 14: Yêu cầu nào về người lao động trong ngành thủy sản liên quan đến sự chịu đựng và tinh thần trách nhiệm cao?
A. Kiến thức về kinh tế.
B. Yêu quý sinh vật.
C. Tuân thủ pháp luật.
D. Sức khỏe tốt và chăm chỉ.
Câu 15: Việc nào sau đây giúp bảo vệ nguồn lợi thủy sản và hệ sinh thái biển khỏi các tác động tiêu cực của khai thác thủy sản?
A. Tăng cường khai thác.
B. Giảm mật độ nuôi.
C. Khai thác thủy sản tuân thủ.
D. Phát triển công nghệ.
Câu 16: Việc mở rộng đối tượng nuôi trồng thủy sản có giá trị, khuyến khích phát triển nuôi trồng vi tảo, rong biển thuộc về xu hướng nào?
A. Xu hướng bảo vệ môi trường.
B. Xu hướng đa dạng hóa.
C. Xu hướng công nghệ.
D. Xu hướng quản lí.
Câu 17: Các sản phẩm thủy sản được chứng nhận VietGAP, GlobalGAP là minh chứng cho xu hướng nào của thủy sản?
A. Xu hướng tăng sản lượng.
B. Xu hướng giảm giá thành.
C. Xu hướng phát triển bền vững.
D. Xu hướng đa dạng hóa.
Câu 18: Tầm nhìn đến năm 2030, ngành thủy sản Việt Nam trở thành nước nào trên thế giới?
A. Nước xuất khẩu thủy sản hàng đầu.
B. Nước nhập khẩu thủy sản hàng đầu.
C. Nước sản xuất thủy sản nội địa.
D. Trung tâm chế biến thủy sản.
Câu 19: Yêu cầu nào về người lao động trong ngành thủy sản liên quan đến sự yêu thích thiên nhiên và sinh vật?
A. Yêu thích thiên nhiên.
B. Kiến thức về kinh tế.
C. Tuân thủ pháp luật.
D. Sức khỏe tốt và chăm chỉ.
Câu 20: Việc phát triển công nghệ nuôi thủy sản thông minh, nuôi thủy sản an toàn thực phẩm thuộc về xu hướng nào?
A. Xu hướng khai thác.
B. Xu hướng công nghệ.
C. Xu hướng đa dạng hóa.
D. Xu hướng bảo vệ.
Câu 21: Vai trò của ngành thủy sản trong việc đáp ứng nhu cầu thực phẩm tiêu dùng trong nước và xuất khẩu thuộc về khía cạnh nào?
A. Vai trò xã hội.
B. Vai trò môi trường.
C. Vai trò an ninh quốc phòng.
D. Vai trò kinh tế.
Câu 22: Theo hình 9.2, tổng sản lượng thủy sản của Việt Nam năm 2019 là bao nhiêu triệu tấn?
A. Khoảng 8 triệu tấn.
B. Khoảng 7 triệu tấn.
C. Khoảng 8 triệu tấn.
D. Khoảng 9 triệu tấn.
Câu 23: Việc đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin (AI, IoT, BigData) vào sản xuất và quản lí thủy sản nhằm mục đích gì?
A. Giảm chi phí sản xuất.
B. Tăng số lượng lao động.
C. Nâng cao năng suất và chất lượng.
D. Đa dạng hóa sản phẩm.
Câu 24: Theo hình 9.4, tỉ lệ khai thác thủy sản của Việt Nam vào năm 2022 là bao nhiêu phần trăm?
A. 28,6%.
B. 42,7%.
C. 71,4%.
D. 57,3%.
Câu 25: Xu hướng nào của ngành thủy sản toàn cầu tập trung vào việc bảo tồn các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm?
A. Khai thác thủy sản.
B. Phát triển bền vững.
C. Nuôi trồng thủy sản.
D. Đa dạng hóa sản phẩm.
Câu 26: Việc phát triển ngành thủy sản trở thành ngành kinh tế quan trọng của quốc gia có quy mô sản xuất hàng hóa lớn là một phần của triển vọng nào?
A. Triển vọng xã hội.
B. Triển vọng môi trường.
C. Triển vọng kinh tế.
D. Triển vọng công nghệ.
Câu 27: Việc tổ chức sản xuất thủy sản tuần hoàn theo chuỗi giá trị giúp giảm thiểu điều gì?
A. Tăng giá thành sản phẩm.
B. Giảm sự thất thoát.
C. Tăng chi phí sản xuất.
D. Kéo dài thời gian nuôi.
Câu 28: Tầm nhìn đến năm 2030, ngành thủy sản Việt Nam trở thành nước nào về mặt xuất khẩu?
A. Nước xuất khẩu thủy sản hàng đầu.
B. Nước xuất khẩu thủy sản hàng đầu.
C. Nước nhập khẩu thủy sản lớn.
D. Nước sản xuất thủy sản nội địa.
Câu 29: Yêu cầu nào về người lao động trong ngành thủy sản liên quan đến việc hiểu biết về kinh tế và sản xuất?
A. Tuân thủ an toàn lao động.
B. Yêu thích thiên nhiên.
C. Kiến thức và kĩ năng cơ bản.
D. Sức khỏe tốt và chăm chỉ.
Câu 30: Việc nào sau đây giúp đảm bảo sản phẩm nuôi an toàn và chất lượng cao, đồng thời tăng khả năng tiêu thụ nội địa và xuất khẩu?
A. Tăng cường khai thác.
B. Giảm thiểu chi phí.
C. Đa dạng hóa sản phẩm.
D. Chứng nhận sản phẩm.
