Công nghệ 12 chủ đề Điện Điện Tử

Công nghệ 12 chủ đề Lâm Nghiệp thủy sản

Trắc Nghiệm Công Nghệ 12 Cánh Diều Lâm Nghiệp Thuỷ Sản Ôn Tập Chủ Đề 1

Môn Học: Công nghệ 12
Trường: Trường THPT Kim Liên
Năm thi: 2025
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Người ra đề thi: cô Hoàng Thị Bích Phượng
Đối tượng thi: Học sinh 12
Loại đề thi: Đề ôn tập
Trong bộ sách: Cánh diều
Số lượng câu hỏi: 30
Thời gian thi: 45 phút
Độ khó: Trung bình
Làm bài thi

Trắc Nghiệm Công Nghệ 12 Cánh Diều Lâm Nghiệp Thuỷ Sản Ôn Tập Chủ Đề 1 là bộ đề ôn tập tổng hợp kiến thức thuộc chương trình môn Công nghệ, chuyên đề Lâm nghiệp – Thuỷ sản lớp 12, bám sát nội dung sách giáo khoa Cánh Diều. Đề do cô Hoàng Thị Bích Phượng – giáo viên môn Công nghệ tại Trường THPT Kim Liên biên soạn năm học 2024–2025. Đây là bài học tổng kết quan trọng thuộc học phần Lâm nghiệp, với nội dung “Ôn tập chủ đề 1” xoay quanh toàn bộ kiến thức về vai trò, đặc trưng, các vấn đề suy thoái và những kĩ thuật cơ bản trong trồng, chăm sóc, bảo vệ và khai thác rừng. Bộ câu hỏi trắc nghiệm Công nghệ 12 lâm nghiệp thuỷ sản CD  này là tài liệu quan trọng giúp học sinh hệ thống hóa toàn bộ kiến thức, chuẩn bị cho bài kiểm tra 1 tiết.

Hệ thống Bài tập trắc nghiệm Công nghệ 12 trên nền tảng detracnghiem.edu.vn được xây dựng để giúp học sinh tổng hợp và củng cố kiến thức một cách hiệu quả. Với kho câu hỏi đa dạng, bao quát toàn bộ chủ đề Lâm nghiệp và được phân loại theo mức độ từ nhận biết đến vận dụng, học sinh có thể thực hành không giới hạn để kiểm tra lại kiến thức. Mỗi câu hỏi đều đi kèm đáp án và lời giải thích chi tiết, giúp các em không chỉ biết đáp án đúng mà còn hiểu rõ bản chất của từng vấn đề trong sản xuất lâm nghiệp. Biểu đồ phân tích tiến độ học tập cá nhân giúp học sinh tự đánh giá mức độ hiểu bài, từ đó có định hướng rõ ràng hơn cho việc ôn tập. Đây là phương pháp học tập hiện đại, giúp học sinh tự tin chinh phục các bài Luyện thi trắc nghiệm lớp 12.

Trắc Nghiệm Công Nghệ 12 Cánh Diều Lâm Nghiệp Thuỷ Sản

Ôn Tập Chủ Đề 1

Câu 1: Hoạt động “Phòng chống sâu, bệnh hại rừng” thuộc loại hoạt động lâm nghiệp nào?
A. Hoạt động phát triển rừng.
B. Hoạt động sử dụng rừng.
C. Hoạt động quản lí rừng.
D. Hoạt động bảo vệ rừng.

Câu 2: Tác động tiêu cực nào của con người trực tiếp làm suy thoái tài nguyên rừng?
A. Chỉ trồng rừng mới.
B. Chỉ chăm sóc rừng.
C. Đốt nương làm rẫy.
D. Chỉ khai thác đúng.

Câu 3: Các khu vực sản xuất lâm nghiệp thường có điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội như thế nào?
A. Đất đai bằng phẳng, dễ khai thác.
B. Khó khăn, hiểm trở, dốc.
C. Giao thông thuận tiện, gần đô thị.
D. Có nhiều tài nguyên khoáng sản.

Câu 4: Đặc trưng cơ bản nào của sản xuất lâm nghiệp là quá trình tái sản xuất tự nhiên và quá trình tái sản xuất kinh tế luôn diễn ra đan xen nhau?
A. Ngành kinh doanh có chu kì dài.
B. Sản xuất lâm nghiệp có tính thời vụ.
C. Địa bàn sản xuất lâm nghiệp khó khăn.
D. Quá trình tái sản xuất đan xen.

Câu 5: Yêu cầu nào về người lao động trong lâm nghiệp thể hiện sự cần thiết phải tuân thủ các quy định về an toàn?
A. Tuân thủ pháp luật.
B. Có kiến thức kinh tế.
C. Yêu quý sinh vật.
D. Sức khỏe tốt.

Câu 6: Việc gì sẽ giúp cải tạo tự nhiên và trồng rừng trong giải pháp khắc phục suy thoái tài nguyên rừng?
A. Lập quy hoạch.
B. Hoàn thành việc giao đất.
C. Kiểm soát khai thác.
D. Bảo vệ diện tích rừng hiện có.

Câu 7: Hoạt động “Trồng lại rừng sau khai thác” thuộc loại hoạt động lâm nghiệp nào?
A. Hoạt động phát triển rừng.
B. Hoạt động quản lí rừng.
C. Hoạt động sử dụng rừng.
D. Hoạt động bảo vệ rừng.

Câu 8: Hoạt động “Giao rừng sản xuất cho hộ gia đình” thuộc loại hoạt động lâm nghiệp nào?
A. Hoạt động bảo vệ rừng.
B. Hoạt động phát triển rừng.
C. Hoạt động sử dụng rừng.
D. Hoạt động quản lí rừng.

Câu 9: Lâm nghiệp đóng góp vào phát triển kinh tế thông qua việc cung cấp nguyên liệu nào cho công nghiệp và xây dựng cơ bản?
A. Chỉ sản phẩm ngoài gỗ.
B. Gỗ công nghiệp.
C. Chỉ dược liệu và mĩ phẩm.
D. Chỉ sản phẩm thủ công.

Câu 10: Yêu cầu nào về người lao động trong lâm nghiệp liên quan đến sự hiểu biết về cách vận hành máy móc và thiết bị sản xuất?
A. Kiến thức về kinh tế.
B. Khả năng áp dụng công nghệ.
C. Yêu quý sinh vật.
D. Tuân thủ pháp luật.

Câu 11: Mục tiêu đến năm 2030, tỉ lệ lao động làm việc trong lâm nghiệp được đào tạo nghề đạt bao nhiêu phần trăm?
A. 30%.
B. 40%.
C. 50%.
D. 45%.

Câu 12: Hoạt động chăn thả gia súc bừa bãi trong rừng gây ra điều gì?
A. Tăng trưởng nhanh của cây.
B. Phá hủy cây con.
C. Cải thiện đất rừng.
D. Giảm sâu bệnh hại.

Câu 13: Một trong những nguyên nhân chủ yếu gây suy thoái tài nguyên rừng ở Việt Nam là gì?
A. Phát triển du lịch sinh thái.
B. Áp dụng công nghệ mới.
C. Khai thác gỗ và lâm sản ngoài gỗ.
D. Tăng cường trồng rừng.

Câu 14: Giá trị xuất khẩu gỗ và lâm sản của Việt Nam đạt 20 tỉ đô la Mỹ vào năm 2025 là mục tiêu thuộc khía cạnh nào của lâm nghiệp?
A. Triển vọng xã hội.
B. Triển vọng kinh tế.
C. Triển vọng môi trường.
D. Triển vọng công nghệ.

Câu 15: Vai trò nào của lâm nghiệp góp phần bảo vệ an ninh, quốc phòng và an ninh nguồn nước?
A. Vai trò kinh tế.
B. Vai trò môi trường.
C. Vai trò xã hội.
D. Vai trò thẩm mỹ.

Câu 16: Việc phá rừng để lấy đất sản xuất nông nghiệp thường xảy ra ở vùng nào của Việt Nam?
A. Đồng bằng sông Cửu Long.
B. Duyên hải miền Trung.
C. Phía Bắc và Tây Nguyên.
D. Miền Đông Nam Bộ.

Câu 17: Đặc trưng “Sản xuất lâm nghiệp có tính thời vụ” có nghĩa là gì?
A. Sản xuất diễn ra quanh năm.
B. Sản xuất theo chu kì 10 năm.
C. Sản xuất chỉ diễn ra vào mùa khô.
D. Sản xuất tập trung vào thời điểm nhất định.

Câu 18: Hoạt động “Phòng cháy, chữa cháy rừng” thuộc loại hoạt động lâm nghiệp nào?
A. Hoạt động bảo vệ rừng.
B. Hoạt động phát triển rừng.
C. Hoạt động sử dụng rừng.
D. Hoạt động quản lí rừng.

Câu 19: Yêu cầu cơ bản nào đối với người lao động trong lâm nghiệp liên quan đến sự chịu đựng và tinh thần trách nhiệm cao?
A. Có kiến thức kinh tế.
B. Có khả năng vận hành máy.
C. Sức khỏe tốt và chăm chỉ.
D. Yêu quý sinh vật.

Câu 20: Việc gì sẽ giúp bảo tồn gene cây rừng và đa dạng sinh học?
A. Khai thác bền vững.
B. Chế biến lâm sản.
C. Bảo vệ rừng.
D. Phát triển du lịch.

Câu 21: Trong các giải pháp khắc phục suy thoái tài nguyên rừng, việc “tuyên truyền, nâng cao nhận thức” nhằm mục đích gì?
A. Để tăng cường kiểm tra.
B. Để xử lí các vi phạm.
C. Để nâng cao ý thức.
D. Để nâng cao trình độ.

Câu 22: Hoạt động “Cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt” thuộc loại hoạt động lâm nghiệp nào?
A. Hoạt động sử dụng rừng.
B. Hoạt động bảo vệ rừng.
C. Hoạt động quản lí rừng.
D. Hoạt động phát triển rừng.

Câu 23: Hoạt động “Sản xuất bàn, ghế gỗ” thuộc loại hoạt động lâm nghiệp nào?
A. Hoạt động sử dụng rừng.
B. Hoạt động chế biến và thương mại.
C. Hoạt động phát triển rừng.
D. Hoạt động bảo vệ rừng.

Câu 24: Theo thống kê, việc phát triển cơ sở hạ tầng và khai khoáng đã làm suy giảm diện tích rừng và ảnh hưởng đến yếu tố nào của môi trường?
A. Nguồn nước sạch.
B. Chất lượng không khí.
C. Đa dạng sinh học.
D. Nhiệt độ môi trường.

Câu 25: Hoạt động “Khai thác gỗ từ rừng để làm nguyên liệu bột giấy” thuộc loại hoạt động lâm nghiệp nào?
A. Hoạt động sử dụng rừng.
B. Hoạt động quản lí rừng.
C. Hoạt động phát triển rừng.
D. Hoạt động chế biến lâm sản.

Câu 26: Quá trình tái sản xuất tự nhiên trong lâm nghiệp tuân thủ quy luật sinh học nào?
A. Quy luật biến đổi.
B. Quy luật tự nhiên.
C. Quy luật phát triển.
D. Quy luật tiến hóa.

Câu 27: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Lâm nghiệp là một ngành sản xuất vật chất độc lập trong nền kinh tế quốc dân, có chu kì kinh doanh dài.
B. Các khu vực sản xuất lâm nghiệp thường có điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội khó khăn.
C. Đặc trưng cơ bản của sản xuất lâm nghiệp là quá trình tái sản xuất tự nhiên và quá trình tái sản xuất kinh tế luôn diễn ra đan xen nhau.
D. Hoạt động sản xuất kinh doanh lâm nghiệp không phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên nên có thể diễn ra vào bất cứ thời điểm nào trong năm.

Câu 28: Hoạt động “Thu hái những cây dược liệu quý trong hệ sinh thái rừng để làm thuốc” thuộc loại hoạt động lâm nghiệp nào?
A. Hoạt động sử dụng rừng.
B. Hoạt động phát triển rừng.
C. Hoạt động bảo vệ rừng.
D. Hoạt động chế biến lâm sản.

Câu 29: Trong đặc trưng “Địa bàn sản xuất lâm nghiệp thường có điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội khó khăn”, yếu tố “khó khăn” bao gồm những gì?
A. Chỉ về nguồn lao động.
B. Chỉ về giao thông.
C. Chỉ về thị trường.
D. Về địa hình và cơ sở hạ tầng.

Câu 30: Một trong những giải pháp khắc phục suy thoái tài nguyên rừng là “kiểm soát, quản lí, bảo vệ và phát triển” yếu tố nào?
A. Chỉ từng loại cây trồng.
B. Chỉ các khu vực rừng mới.
C. Chỉ nguồn nước.
D. Mọi loại rừng.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận