Bài Tập Trắc Nghiệm Kinh Tế Pháp Luật 12 Kết Nối Tri Thức Bài 1 (Có Đáp Án)

Môn Học: Giáo dục Kinh tế và Pháp luật lớp 12
Trường: Trường THPT Nguyễn Hữu Huân
Năm thi: 2024
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Người ra đề thi: Cô Nguyễn Thị Kim Thoa
Đối tượng thi: Học sinh lớp 12
Loại đề thi: Đề ôn tập
Trong bộ sách: Kết nối tri thức
Số lượng câu hỏi: 30 câu
Thời gian thi: 45 phút
Độ khó: Trung bình – Nâng cao
Làm bài thi

Trắc Nghiệm Kinh Tế Pháp Luật 12 Kết Nối Tri Thức Bài 1 là bộ đề trắc nghiệm thuộc môn Giáo dục Kinh tế và Pháp luật lớp 12, được biên soạn dựa theo sách giáo khoa Kết nối tri thức với cuộc sống. Đây là đề ôn tập đầu chương do cô Trần Thị Thu Hằng – giáo viên Trường THPT Lê Quý Đôn, Hà Nội biên soạn vào năm 2024. Đề bao gồm các kiến thức nền tảng về bản chất và vai trò của pháp luật trong đời sống xã hội, phù hợp để học sinh luyện tập trước các bài kiểm tra định kỳ. Bộ câu hỏi theo dạng trắc nghiệm Kinh tế và Pháp luật 12 kết nối tri thức, giúp học sinh hệ thống lại kiến thức nhanh chóng và chính xác.

Trắc nghiệm môn Kinh tế và Pháp luật 12 không chỉ cung cấp các câu hỏi sát chương trình chuẩn mà còn đi kèm đáp án và lời giải chi tiết, hỗ trợ học sinh nâng cao khả năng phân tích và tư duy pháp lý. Giao diện luyện tập trên hệ thống detracnghiem.edu.vn rất dễ sử dụng, cho phép học sinh luyện đề không giới hạn và theo dõi tiến trình học tập thông qua biểu đồ kết quả. Đây là công cụ lý tưởng để học sinh chinh phục kỳ thi hiệu quả. Trắc nghiệm ôn tập lớp 12.

Trắc Nghiệm Giáo Dục Kinh Tế Pháp Luật 12 – Kết Nối Tri Thức

Phần I: Giáo Dục Kinh Tế

Bài 1: Tăng trưởng và phát triển kinh tế

Câu 1. Nội dung nào sau đây thể hiện đúng nhất bản chất của tăng trưởng kinh tế?
A. Sự gia tăng thuần tuý về quy mô và sản lượng của nền kinh tế trong một thời gian nhất định.
B. Sự tăng trưởng kinh tế đi kèm với tiến bộ xã hội và đảm bảo công bằng cho người dân.
C. Quá trình chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế theo hướng hiện đại, giảm tỉ trọng nông nghiệp.
D. Quá trình phát triển hài hòa giữa kinh tế, xã hội và bảo vệ tài nguyên, môi trường.

Câu 2. Chỉ tiêu nào sau đây được sử dụng để đánh giá sự biến đổi cả về lượng và chất của nền kinh tế?
A. Tăng trưởng kinh tế.
B. Tổng sản phẩm quốc nội.
C. Phát triển kinh tế.
D. Tổng thu nhập quốc dân.

Câu 3. Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) là giá trị thị trường của tất cả…
A. hàng hoá và dịch vụ được sản xuất ra trên lãnh thổ một quốc gia trong một thời kì.
B. hàng hoá và dịch vụ trung gian được tạo ra trên lãnh thổ quốc gia trong một năm.
C. hàng hoá và dịch vụ do công dân một nước sản xuất ra cả ở trong và ngoài nước.
D. hàng hoá và dịch vụ cuối cùng được sản xuất ra trên lãnh thổ quốc gia trong một thời kì.

Câu 4. Yếu tố nào tạo nên sự khác biệt cơ bản giữa GNI và GDP?
A. Chi tiêu của chính phủ cho quốc phòng và an ninh.
B. Chênh lệch thu nhập nhân tố ròng với nước ngoài.
C. Các khoản đầu tư của doanh nghiệp vào máy móc.
D. Chi tiêu cuối cùng của các hộ gia đình trong nước.

Câu 5. Chỉ số nào phản ánh sự phát triển con người toàn diện?
A. Hệ số Gini.
B. Chỉ số HDI.
C. Tốc độ tăng GDP.
D. Chỉ số lạm phát (CPI).

Câu 6. Sự chuyển dịch cơ cấu tích cực được thể hiện ở:
A. Dịch vụ tăng, công nghiệp và nông nghiệp giảm.
B. Khu vực nhà nước giảm, tư nhân và FDI tăng.
C. Công nghiệp và dịch vụ tăng, nông nghiệp giảm.
D. Xuất khẩu tăng, nhập khẩu giữ ổn định.

Câu 7. Vai trò của tăng trưởng kinh tế:
A. Giải pháp triệt để ô nhiễm và bất bình đẳng.
B. Mục tiêu cuối cùng bao trùm quốc gia.
C. Điều kiện tiên quyết cho mục tiêu phát triển khác.
D. Kết quả của nâng cao chỉ số HDI và công bằng.

Câu 8. Phát triển bền vững là kết hợp hài hoà giữa:
A. Kinh tế, xã hội và môi trường.
B. Công nghiệp, nông nghiệp và dịch vụ.
C. Nhà nước, thị trường và người dân.
D. Tăng trưởng, công bằng và ổn định.

Câu 9. Chỉ tiêu phản ánh đúng mức sống và sức mua của người dân giữa các quốc gia là:
A. Tốc độ tăng trưởng GDP.
B. GNI.
C. GDP.
D. GNI/người.

Câu 10. Nội dung KHÔNG phải là chỉ tiêu tiến bộ xã hội:
A. Tỉ lệ hộ nghèo đa chiều.
B. Hệ số Gini.
C. Tỉ trọng FDI trong GDP.
D. Chỉ số HDI.

Câu 11. Mối quan hệ thể hiện tăng trưởng kinh tế là điều kiện của phát triển kinh tế:
A. Phát triển là điều kiện của tăng trưởng.
B. Tăng trưởng và phát triển độc lập.
C. Tăng trưởng là mục tiêu cuối cùng của phát triển.
D. Tăng trưởng là điều kiện cần của phát triển.

Câu 12. Phát triển kinh tế và phát triển bền vững:
A. Bền vững là một phần của phát triển kinh tế.
B. Phát triển kinh tế phải hướng tới phát triển bền vững.
C. Không có mối liên hệ.
D. Kinh tế luôn dẫn đến bền vững.

Câu 13. Nếu nhập khẩu tăng, các yếu tố khác không đổi thì GDP sẽ:
A. Giảm xuống.
B. Tăng lên.
C. Không đổi.
D. Tăng gấp đôi.

Câu 14. Hệ số Gini đo:
A. Chênh lệch giàu nghèo trong phân phối thu nhập.
B. Cơ cấu ngành kinh tế.
C. Sự hài lòng về dịch vụ công.
D. Đóng góp của các thành phần kinh tế.

Câu 15. Mục tiêu của phát triển kinh tế còn là:
A. Tối đa hóa lợi nhuận doanh nghiệp.
B. Tăng trưởng GDP vượt khu vực.
C. Thay đổi cơ cấu và nâng cao chất lượng cuộc sống.
D. Phát triển công nghiệp nặng.

Câu 16. Nhận định đúng từ biểu đồ tỉ lệ hộ nghèo 2016-2020:
A. Không thay đổi.
B. 2018 thấp nhất.
C. Có xu hướng giảm dần.
D. 2018–2020 tăng trở lại.

Câu 17. GDP tăng nhưng HDI không tăng phản ánh:
A. Đã đạt mức phát triển rất cao.
B. Tăng trưởng chưa chuyển hóa thành tiến bộ xã hội.
C. Có sai sót trong thống kê HDI.
D. Tăng trưởng chủ yếu từ nông nghiệp.

Câu 18. GNI nhỏ hơn GDP là nhận định:
A. Sai, vì GNI (388,9) nhỏ hơn GDP (408,8).
B. Đúng, vì thu nhập chuyển về lớn hơn trả ra.
C. Sai, GNI luôn nhỏ hơn GDP.
D. Đúng, vì GNI gồm GDP và thuế gián thu.

Câu 19. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế Việt Nam 2018–2022 thể hiện ở:
A. Dịch vụ giảm.
B. Công nghiệp tăng, nông nghiệp giảm.
C. CN&XD luôn cao nhất.
D. Không thay đổi đáng kể.

Câu 20. Đầu tư trường học ở vùng sâu nhằm:
A. Chuyển dịch lao động.
B. Tăng GDP.
C. Giảm bất bình đẳng.
D. Nâng cao nguồn nhân lực, cải thiện HDI.

Câu 21. Doanh nghiệp xử lý chất thải thể hiện quan tâm đến:
A. Kinh tế.
B. Môi trường.
C. Xã hội.
D. Pháp lý.

Câu 22. GDP/người tăng, Gini tăng → vấn đề:
A. Dân số tăng nhanh.
B. Ô nhiễm tăng.
C. Giàu nghèo ngày càng cách biệt.
D. Cơ cấu chuyển dịch tiêu cực.

Câu 23. Thành tựu thể hiện rõ mục tiêu phát triển kinh tế:
A. GDP tăng 2,4 lần.
B. Thu nhập tăng gấp đôi.
C. Hộ nghèo giảm từ 14,2% xuống dưới 3%.
D. Nhiều công trình được đầu tư.

Câu 24. Quốc gia Y nhận nhiều kiều hối → hệ quả:
A. GNI thấp hơn GDP.
B. GNI cao hơn GDP.
C. HDI tự động tăng theo GNI.
D. Cơ cấu chuyển sang dịch vụ.

Câu 25. Khai thác cạn kiệt tài nguyên để tăng GDP đi ngược lại:
A. Phát triển kinh tế.
B. Phát triển bền vững.
C. Hội nhập quốc tế.
D. Tăng trưởng kinh tế.

Câu 26. Tăng trưởng là điều kiện cần nhưng chưa đủ vì:
A. Tăng trưởng chỉ tăng sản lượng, chưa đảm bảo chất lượng sống và cơ cấu.
B. Chỉ cần giải quyết xã hội là đủ.
C. Tăng trưởng = phát triển.
D. Phát triển → tăng trưởng.

Câu 27. Xu hướng phát triển xã hội Việt Nam 2018–2022:
A. Chỉ tăng HDI, chưa quan tâm bình đẳng.
B. Gini ngày càng nghiêm trọng.
C. Phát triển xã hội chững lại.
D. HDI và bình đẳng thu nhập đều cải thiện.

Câu 28. GNI/người cao nhưng HDI trung bình do:
A. Xuất khẩu dầu mỏ nên không ổn định.
B. Người dân tiết kiệm, GDP thấp.
C. Thu nhập phân phối không đều, ít đầu tư y tế – giáo dục.
D. Sai công thức tính HDI.

Câu 29. Dự án khu công nghiệp cần ưu tiên:
A. Đẩy nhanh tiến độ, xử lý sau.
B. Cam kết xử lý chất thải, hỗ trợ dân chuyển nghề.
C. Hủy bỏ để bảo vệ đất nông nghiệp.
D. Thu thuế môi trường cao.

Câu 30. Ưu tiên nào để phát triển kinh tế bền vững với ngân sách hạn hẹp?
A. Đầu tư công nghệ cao để tăng GDP.
B. Đầu tư giáo dục vì HDI quan trọng hơn.
C. Đầu tư giáo dục để tạo nền tảng vững chắc lâu dài.
D. Phân bổ đều cho cả hai. 

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận