Đề thi cuối kì 2 Toán 12 – Trường THPT Xuyên Mộc (Sở GDĐT BR VT)

Môn Học: Toán
Trường: Trường THPT Kim Liên
Năm thi: 2025
Hình thức thi: Trắc nghiệm online
Người ra đề thi: Thầy Đặng Quốc Bảo
Đối tượng thi: Học sinh lớp 12
Loại đề thi: Đề kiểm tra cuối kỳ
Trong bộ sách: Cánh Diều
Số lượng câu hỏi: 25
Thời gian thi: 45 phút
Độ khó: Trung bình
Làm bài thi

Đề thi cuối kì 2 Toán 12 – Trường THPT Xuyên Mộc (Sở GDĐT BR VT) là đề ôn tập môn Toán dành cho học sinh lớp 12, bám sát nội dung SGK Bộ giáo dục. Đề thi do Giáo viên – giáo viên trường TRƯỜNG THPT XUYÊN MỘC biên soạn năm 2025, với các câu hỏi được thiết kế từ mức độ nhận biết đến vận dụng cao, giúp các em làm quen với cấu trúc đề ôn tập cuối kì 2 Toán 12. Đây là tài liệu quý giá được cung cấp trên nền tảng detracnghiem.edu.vn.

Với cấu trúc đề tương tự các bài ôn tập Toán 12 khác, đề thi này bao gồm các câu hỏi được xây dựng kỹ lưỡng, kèm theo lời giải thích rõ ràng, chi tiết, giúp học sinh lớp 12 dễ dàng nắm vững kiến thức. Hãy truy cập ngay detracnghiem.edu.vn để luyện tập, nâng cao năng lực và tự tin bước vào kỳ thi sắp tới.

Đề thi thử Toán THPT 2025 – TRƯỜNG THPT XUYÊN MỘC

LINK PDF ĐỀ THI [gồm ĐỀ THI, ĐÁP ÁN, LỜI GIẢI]:
Nhận kết quả

Đề thi thử Toán THPT 2025 – TRƯỜNG THPT XUYÊN MỘC
Đề thi thử Toán THPT 2025 – TRƯỜNG THPT XUYÊN MỘC
Đề thi thử Toán THPT 2025 – TRƯỜNG THPT XUYÊN MỘC

Phần I. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1: Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số y = f(x) trên đoạn [a;b]. Tìm khẳng định đúng
A. $\int_{a}^{b} f(x)dx = F(b) – F(a)$
B. $\int_{a}^{b} f(x)dx = f(b) – f(a)$
C. $\int_{a}^{b} f(x)dx = f(b) + f(a)$
D. $\int_{a}^{b} f(x)dx = F(b) + F(a)$

Câu 2: Họ nguyên hàm của hàm số $y = \frac{1}{\cos^2 x}$ là:
A. $\tan x$
B. $-\cot x + C$
C. $-\cot x$
D. $\tan x + C$

Câu 3: Cho hai biến cố A và B, với $0 < P(B) < 1$. Đẳng thức nào sau đây đúng.
A. $P(A) = P(A|B).P(B) + P(A|\bar{B}).P(A)$
B. $P(A) = P(A|B).P(B) + P(A|\bar{B}).P(\bar{B})$
C. $P(A) = P(A|\bar{B}).P(A) + P(A|B).P(\bar{A})$
D. $P(B) = P(A|B).P(B) + P(A|\bar{B}).P(\bar{B})$

Câu 4: Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $(P): x + y – z + 1 = 0$. Điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng $(P)$?
A. B(1;1;-3)
B. A(1;1;3)
C. D(-1;-1;3)
D. C(3;1;1)

Câu 5: Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $(P): 2x + 3y + z + 2 = 0$. Véctơ nào dưới đây là một véctơ pháp tuyến của $(P)$?
A. $\vec{n_4}=(2;0;3)$
B. $\vec{n_3}=(2;3;2)$
C. $\vec{n_2}=(2;3;1)$
D. $\vec{n_1}=(2;3;0)$

Câu 6: Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $S: (x-2)^2 + (y+1)^2 + (z-1)^2 = 9$. Tìm tọa độ tâm $I$ và bán kính $R$ của mặt cầu $S$.
A. $I(-2;-1;-1), R=3$
B. $I(2;-1;1), R=9$
C. $I(2;-1;1), R=3$
D. $I(-2;1;-1), R=9$

Câu 7: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số $y=f(x)$, trục Ox và hai đường thẳng $x=a, x=b (a<b)$ được tính theo công thức
A. $S = \int_{a}^{b} f(x)dx$
B. $S = \int_{a}^{b} |f(x)|dx$
C. $S = \pi \int_{a}^{b} f(x)dx$
D. $S = \pi \int_{a}^{b} |f(x)|dx$

Câu 8: Cho hai biến cố A và B, trong đó $P(B) > 0$. Khi đó: $P(A|B)$ bằng:
A. $P(A \cap B).P(B)$
B. $\frac{P(A \cap B)}{P(B)}$
C. $P(A \cap B).P(A)$
D. $\frac{P(A \cap B)}{P(A)}$

Câu 9: Cho $\int_{1}^{2} [2f(x) – 3x + 1]dx = \frac{1}{2}$. Tính $\int_{1}^{2} f(x)dx$
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4

Câu 10: Trong không gian $Oxyz$, phương trình chính tắc của đường thẳng AB với $A(1;1;2)$ và $B(-4;3;-2)$ là:
A. $\frac{x+4}{1} = \frac{y-3}{-2} = \frac{z+2}{2}$
B. $\frac{x+4}{-5} = \frac{y-3}{2} = \frac{z+2}{-4}$
C. $\frac{x+1}{-5} = \frac{y+1}{2} = \frac{z+2}{-4}$
D. $\frac{x-1}{-1} = \frac{y-1}{-2} = \frac{z-2}{2}$

Câu 11: Trong không gian $Oxyz$, phương trình nào trong các phương trình sau là phương trình của một mặt cầu?
A. $(S): x^2 + y^2 – z^2 – 4x + 2y + 2z – 3 = 0$.
B. $(S): x^2 + y^2 + z^2 – 4x + 2y + 2z + 2 = 0$.
C. $(S): x^2 + y^2 + z^2 – 4x + 2y + 2z – 10 = 0$.
D. $(S): x^2 + y^2 – 4x + 2y + 2z + 8 = 0$.

Câu 12: Cho hai biến cố A và B, với $P(A)=0,4, P(B)=0,6, P(A|B)=0,2$. Xác suất của biến cố B với điều kiện A bằng:
A. 0.12
B. 0.5
C. 0.3
D. 0.08

Tự luận

Câu 2: Điều tra người dân trong một tỉnh, người ta thấy tỉ lệ nghiện thuốc lá là 20%. Tỉ lệ người mắc bệnh phổi trong số những người nghiện thuốc lá là 70% và tỉ lệ người mắc bệnh phổi trong số những người không nghiện thuốc lá là 15%. Chọn ngẫu nhiên một người dân của tỉnh đó. Tính xác suất để người đó mắc bệnh phổi? (Viết kết quả dưới dạng thập phân).
Đáp án: 0.26

Câu 3: Cho $\int_{0}^{1} e^{3x} dx = \frac{1}{3}e^m + n$ với $m,n \in R$. Tính $m+6n$ ?
Đáp án: 1

Câu 4: Khối rubik được gắn với hệ tọa độ Oxyz có đơn vị bằng độ dài cạnh của hình lập phương nhỏ. Xét bốn điểm $A(3;0;0), B(0;3;0), C(0;0;2), D(3k;3k;2k)$ với $k > 0$ đồng phẳng. Biết rằng tọa độ điểm $D(a;b;c)$. Khi đó giá trị $a+2b+3c$ bằng bao nhiêu?
Đáp án: 5

×
Lấy mã và nhập vào ô dưới đây

Bạn ơi!! Ủng hộ tụi mình bằng cách làm nhiệm vụ nha <3

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi vượt link

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận