Trắc Nghiệm Địa 11 Chân Trời Sáng Tạo Bài 25 Có Đáp Án

Môn Học: Địa lí 11
Trường: THPT Trần Đại Nghĩa (TP. Hồ Chí Minh)
Năm thi: 2024
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Người ra đề thi: Thầy Võ Minh Khánh
Đối tượng thi: Học sinh lớp 11
Loại đề thi: Đề ôn tập tham khảo
Số lượng câu hỏi: 25
Thời gian thi: 45 phút
Độ khó: Trung bình
Làm bài thi

Trắc Nghiệm Địa 11 Chân Trời Sáng Tạo Bài 25 là nội dung thuộc môn Địa lí lớp 11, được biên soạn dưới dạng đề ôn tập tham khảo của Trường THPT Trần Đại Nghĩa (TP. Hồ Chí Minh), do thầy Võ Minh Khánh – giáo viên Địa lí của trường, xây dựng năm 2024. Bài 25 tập trung vào chủ đề “Hợp tác quốc tế”, giúp học sinh tìm hiểu vai trò, ý nghĩa và các hình thức hợp tác giữa các quốc gia trong bối cảnh toàn cầu hóa theo chương trình Chân Trời Sáng Tạo. Hệ thống trắc nghiệm Địa lí 11 Chân Trời Sáng Tạo trên detracnghiem.edu.vn mang đến trải nghiệm học tập trực quan, hỗ trợ người học ôn luyện hiệu quả và bám sát chương trình.

Trắc nghiệm môn Địa 11 trong nội dung Bài 25 giúp học sinh rèn luyện khả năng phân tích thông tin, đánh giá vai trò của hợp tác quốc tế và vận dụng kiến thức vào các tình huống thực tiễn. Bộ câu hỏi được thiết kế theo nhiều mức độ, có kèm đáp án và lời giải chi tiết giúp người học nắm vững bản chất thay vì học thuộc lòng. Với hệ thống luyện tập thông minh của detracnghiem.edu.vn, học sinh có thể dễ dàng theo dõi tiến độ học và cải thiện kỹ năng làm bài. Đây là nguồn tài liệu hữu ích phục vụ quá trình ôn tập Trắc nghiệm lớp 11.

Trắc nghiệm Địa 11 Chân Trời Sáng Tạo

Bài 25. Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư và xã hội Trung Quốc.

Câu 1: Lãnh thổ Trung Quốc nằm chủ yếu ở khu vực nào của châu Á?
A. Đông Á.
B. Nam Á.
C. Tây Nam Á.
D. Các vùng lãnh thổ nằm sâu trong trung tâm lục địa Á – Âu.

Câu 2: Trung Quốc tiếp giáp với bao nhiêu quốc gia trên đất liền?
A. 12 quốc gia.
B. 13 quốc gia.
C. 14 quốc gia.
D. 15 quốc gia và nhiều vùng lãnh thổ tự trị khác.

Câu 3: Nguyên nhân chủ yếu khiến địa hình Trung Quốc rất đa dạng là
A. Do tác động của con người.
B. Do khí hậu phân hóa đa dạng.
C. Do chịu ảnh hưởng của biển.
D. Do lãnh thổ rộng lớn, cấu trúc địa chất phức tạp và vận động kiến tạo lâu dài.

Câu 4: Địa hình miền Tây Trung Quốc có đặc điểm nổi bật nào sau đây?
A. Gồm các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ và bồn địa.
B. Chủ yếu là các đồng bằng châu thổ rộng lớn và màu mỡ.
C. Là vùng đồi núi thấp xen kẽ với các thung lũng sông rộng.
D. Địa hình bằng phẳng, thuận lợi cho canh tác lúa nước.

Câu 5: Kiểu khí hậu chủ yếu ở miền Đông Trung Quốc là
A. Khí hậu lục địa khô hạn.
B. Khí hậu gió mùa.
C. Khí hậu núi cao.
D. Khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc khắc nghiệt.

Câu 6: Các con sông lớn của Trung Quốc chủ yếu chảy theo hướng nào?
A. Bắc – Nam.
B. Đông – Tây.
C. Tây – Đông.
D. Tây Bắc – Đông Nam và đổ ra các biển lớn.

Câu 7: Khoáng sản nào sau đây tập trung chủ yếu ở miền Đông Trung Quốc?
A. Đất hiếm và kim cương.
B. Uranium và vàng sa khoáng.
C. Than đá, dầu mỏ, quặng sắt.
D. Các loại đá quý và khoáng sản phi kim loại giá trị cao.

Câu 8: Dân cư Trung Quốc tập trung đông đúc nhất ở khu vực nào?
A. Các vùng núi cao phía Tây.
B. Các bồn địa sâu trong nội địa.
C. Khu vực biên giới phía Bắc.
D. Các đồng bằng và vùng duyên hải miền Đông.

Câu 9: Vấn đề xã hội nổi cộm phát sinh từ chính sách “Một con” trước đây của Trung Quốc là
A. Già hóa dân số và mất cân bằng giới tính.
B. Bùng nổ dân số không thể kiểm soát được.
C. Thiếu hụt nghiêm trọng nguồn lao động phổ thông.
D. Tỉ lệ trẻ em trong cơ cấu dân số tăng quá nhanh.

Câu 10: Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc (như Hoa Bắc, Hoa Trung) thuận lợi nhất để phát triển ngành nào?
A. Khai thác khoáng sản quý hiếm.
B. Nông nghiệp trồng trọt.
C. Du lịch mạo hiểm leo núi.
D. Trồng rừng phòng hộ để chắn cát bay và gió bão.

Câu 11: Hệ thống sông ngòi ở miền Tây Trung Quốc có giá trị lớn nhất về mặt nào?
A. Tiềm năng thủy điện.
B. Giao thông vận tải đường thủy.
C. Nuôi trồng thủy sản nước ngọt.
D. Cung cấp phù sa bồi đắp cho các đồng bằng ven biển.

Câu 12: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của miền Tây Trung Quốc đối với phát triển kinh tế là
A. Thường xuyên chịu ảnh hưởng của bão và áp thấp nhiệt đới.
B. Khí hậu khô hạn, địa hình hiểm trở.
C. Thiếu hụt hoàn toàn các loại tài nguyên khoáng sản.
D. Đất đai bị ngập úng quanh năm do mưa lớn kéo dài.

Câu 13: Mục đích chính của chiến lược “Đại khai phát miền Tây” của Trung Quốc là gì?
A. Thu hẹp khoảng cách phát triển giữa miền Đông và miền Tây.
B. Di dời toàn bộ dân cư từ miền Đông sang miền Tây sinh sống.
C. Chuyển thủ đô về khu vực Tây Tạng để đảm bảo an ninh.
D. Biến miền Tây thành vùng chuyên canh lúa gạo xuất khẩu lớn nhất.

Câu 14: Tại sao mật độ dân số ở miền Tây Trung Quốc lại rất thấp?
A. Do chính sách cấm định cư của nhà nước.
B. Do điều kiện tự nhiên khắc nghiệt.
C. Do thiếu tài nguyên khoáng sản để khai thác.
D. Do người dân chỉ thích sống ở các thành phố cảng biển sầm uất.

Câu 15: Ranh giới tự nhiên phân chia địa hình miền Đông và miền Tây Trung Quốc là
A. Dãy núi Hi-ma-lay-a.
B. Kinh tuyến 105 độ Đông.
C. Dòng sông Trường Giang.
D. Vạn Lý Trường Thành chạy dài từ đông sang tây.

Câu 16: Đặc điểm nào sau đây đúng với dân tộc Hán ở Trung Quốc?
A. Sống chủ yếu ở vùng núi cao.
B. Là dân tộc thiểu số ít người.
C. Ít tham gia vào hoạt động kinh tế.
D. Chiếm tỉ lệ lớn nhất trong tổng dân số và phân bố chủ yếu ở miền Đông.

Câu 17: Hai con sông lớn và quan trọng nhất của Trung Quốc là
A. Sông Mê Công và sông Hằng.
B. Sông Ấn và sông Bra-ma-pút.
C. Sông Hoàng Hà và sông Trường Giang.
D. Sông Hắc Long Giang và hệ thống sông Châu Giang.

Câu 18: Thành tựu nổi bật về giáo dục của Trung Quốc trong những năm gần đây là
A. Miễn phí hoàn toàn học phí cho tất cả các cấp học.
B. Xóa bỏ hoàn toàn hệ thống thi cử tuyển sinh đại học.
C. Tỉ lệ người biết chữ cao và đội ngũ lao động có chất lượng.
D. Chỉ tập trung đào tạo các ngành khoa học xã hội và nhân văn.

Câu 19: Khí hậu ở các bồn địa thuộc miền Tây Trung Quốc chủ yếu là
A. Nhiệt đới gió mùa ẩm.
B. Cận nhiệt đới hải dương.
C. Ôn đới gió mùa.
D. Ôn đới lục địa khắc nghiệt.

Câu 20: Tài nguyên rừng của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở đâu?
A. Các đồng bằng châu thổ sông lớn.
B. Vùng núi miền Đông và Tây Nam.
C. Các hoang mạc và bán hoang mạc phía Bắc.
D. Dọc theo đường bờ biển phía Đông và Đông Nam.

Câu 21: Để giải quyết vấn đề già hóa dân số, gần đây Trung Quốc đã thực hiện chính sách gì?
A. Nới lỏng chính sách dân số, cho phép sinh con thứ ba.
B. Khuyến khích người dân di cư ra nước ngoài sinh sống.
C. Cấm kết hôn muộn để tăng tỉ lệ sinh trong giới trẻ.
D. Nhập khẩu lao động phổ thông từ các nước châu Phi.

Câu 22: Đường bờ biển dài mở rộng ra Thái Bình Dương giúp Trung Quốc thuận lợi trong việc
A. Ngăn chặn hoàn toàn sự xâm nhập của không khí lạnh.
B. Phát triển nông nghiệp trên các đảo xa bờ.
C. Khai thác tài nguyên rừng ngập mặn.
D. Phát triển kinh tế biển và giao thương quốc tế.

Câu 23: Sơn nguyên Tây Tạng ở Trung Quốc nổi tiếng thế giới với đặc điểm nào?
A. Là vùng đất thấp nhất châu Á.
B. Là sơn nguyên cao và đồ sộ nhất thế giới.
C. Là nơi có khí hậu nóng ẩm quanh năm.
D. Là vùng đồng bằng trồng lúa mỳ lớn nhất thế giới.

Câu 24: Tại sao vùng duyên hải miền Đông là nơi kinh tế phát triển nhất Trung Quốc?
A. Do có diện tích rừng lớn nhất.
B. Do tập trung nhiều dân tộc thiểu số.
C. Do ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.
D. Do vị trí địa lí thuận lợi, địa hình bằng phẳng, khí hậu tốt và sớm mở cửa hội nhập.

Câu 25: Biển Đông nằm ở phía nào của lãnh thổ Trung Quốc?
A. Phía Bắc.
B. Phía Tây.
C. Phía Đông và Đông Nam.
D. Phía Tây Nam giáp với Ấn Độ.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận