Trắc Nghiệm Địa 11 Chân Trời Sáng Tạo Bài 18 Có Đáp Án

Môn Học: Địa lí 11
Trường: THPT Nguyễn Thượng Hiền (TP. Hồ Chí Minh)
Năm thi: 2024
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Người ra đề thi: Cô Lê Ngọc Bảo Trân
Đối tượng thi: Học sinh lớp 11
Loại đề thi: Đề ôn tập tham khảo
Số lượng câu hỏi: 25
Thời gian thi: 45 phút
Độ khó: Trung bình
Làm bài thi

Trắc Nghiệm Địa 11 Chân Trời Sáng Tạo Bài 18 là nội dung thuộc môn Địa lí lớp 11, được biên soạn dưới dạng đề ôn tập tham khảo của Trường THPT Nguyễn Thượng Hiền (TP. Hồ Chí Minh), do cô giáo Lê Ngọc Bảo Trân – giáo viên Địa lí, xây dựng năm 2024. Bài 18 tập trung vào chủ đề “Khu vực Tây Nam Á”, giúp học sinh tìm hiểu đặc điểm tự nhiên, vị trí địa lí chiến lược, dân cư – xã hội và các vấn đề kinh tế – chính trị nổi bật theo chương trình Chân Trời Sáng Tạo. Hệ thống trắc nghiệm Địa lí 11 Chân Trời Sáng Tạo tại detracnghiem.edu.vn hỗ trợ học sinh luyện tập dễ dàng, giao diện thân thiện và phù hợp với quá trình tự học.

Trắc nghiệm môn Địa 11 trong nội dung Bài 18 giúp học sinh rèn luyện kỹ năng phân tích bản đồ, xử lí số liệu và vận dụng kiến thức vào các câu hỏi liên quan đến Tây Nam Á – khu vực có vai trò quan trọng về năng lượng và địa chính trị trên thế giới. Bộ câu hỏi được thiết kế khoa học, có đáp án và giải thích chi tiết giúp người học hiểu sâu và ghi nhớ lâu. Nhờ hệ thống luyện tập thông minh trên detracnghiem.edu.vn, học sinh có thể theo dõi tiến độ và cải thiện hiệu quả học tập. Đây là nguồn tài liệu hỗ trợ đắc lực cho quá trình ôn luyện Trắc nghiệm lớp 11.

Trắc nghiệm Địa 11 Chân Trời Sáng Tạo

Bài 18. Kinh tế Hoa Kỳ.

Câu 1: Quy mô nền kinh tế (GDP) của Hoa Kỳ hiện nay có đặc điểm gì?
A. Đứng hàng đầu thế giới.
B. Đứng thứ hai sau Trung Quốc.
C. Tương đương với quy mô của EU.
D. Đang tụt hậu so với các nước châu Á.

Câu 2: Cơ cấu ngành kinh tế của Hoa Kỳ đang chuyển dịch theo hướng nào?
A. Tăng mạnh tỉ trọng nông nghiệp để đảm bảo an ninh lương thực.
B. Giảm tỉ trọng công nghiệp, tăng tỉ trọng dịch vụ.
C. Tăng tỉ trọng công nghiệp khai khoáng và giảm dịch vụ.
D. Giữ nguyên tỉ trọng các ngành như những năm đầu thế kỷ XX.

Câu 3: Nguyên nhân chủ yếu giúp nông nghiệp Hoa Kỳ có năng suất và hiệu quả cao là
A. Điều kiện tự nhiên thuận lợi và diện tích đất rộng lớn.
B. Sử dụng nhiều lao động thủ công lành nghề từ nước ngoài.
C. Quy mô lớn, chuyên môn hóa cao và ứng dụng mạnh mẽ khoa học công nghệ.
D. Thị trường tiêu thụ trong nước và quốc tế vô cùng rộng lớn.

Câu 4: Hiện nay, sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ đang mở rộng xuống các khu vực nào?
A. Vùng Đông Bắc và ven Ngũ Hồ truyền thống.
B. Vùng núi cao hiểm trở phía Tây Bắc.
C. Vùng đồng bằng trung tâm chuyên canh nông nghiệp.
D. Các bang phía Nam và ven bờ Thái Bình Dương.

Câu 5: Sản phẩm công nghiệp nào sau đây là thế mạnh nổi bật của “Thung lũng Silicon”?
A. Các loại máy móc công nghiệp hạng nặng phục vụ khai khoáng.
B. Hàng dệt may và giày da xuất khẩu.
C. Các sản phẩm hóa dầu và nhựa tổng hợp.
D. Công nghệ thông tin và phần mềm.

Câu 6: Các nông sản xuất khẩu chủ lực của Hoa Kỳ bao gồm
A. Cao su, cà phê và hạt điều.
B. Ngô, đỗ tương và lúa mì.
C. Lúa gạo, chè và các loại gia vị.
D. Các loại trái cây nhiệt đới như sầu riêng, măng cụt.

Câu 7: Tại sao các ngành công nghiệp hiện đại của Hoa Kỳ lại tập trung nhiều ở phía Nam và phía Tây?
A. Do tài nguyên khoáng sản ở vùng Đông Bắc đã cạn kiệt hoàn toàn.
B. Do giá thuê nhân công ở khu vực này rẻ nhất cả nước.
C. Do sự xuất hiện của các ngành công nghệ cao và môi trường năng động.
D. Do vùng Đông Bắc thường xuyên chịu ảnh hưởng nặng nề của bão tuyết.

Câu 8: Hệ thống giao thông vận tải của Hoa Kỳ có đặc điểm gì?
A. Chỉ tập trung phát triển duy nhất loại hình đường hàng không.
B. Lạc hậu và chưa kết nối được các vùng trong nước.
C. Phụ thuộc hoàn toàn vào vận tải đường sông và ven biển.
D. Hiện đại và chằng chịt bậc nhất thế giới.

Câu 9: Các trung tâm tài chính lớn hàng đầu của Hoa Kỳ là
A. Niu Oóc, Si-ca-gô.
B. Oa-sinh-tơn, Niu Oóc-lin.
C. Hiu-xtơn, Mai-a-mi.
D. Xanh Lu-i, Can-dát Xi-ti.

Câu 10: Vùng Đông Bắc Hoa Kỳ (“Vành đai rỉ sét”) nổi tiếng với các ngành công nghiệp truyền thống nào?
A. Sản xuất máy bay và tên lửa vũ trụ hiện đại.
B. Luyện kim, dệt, gia công kim loại.
C. Công nghệ sinh học và sản xuất dược phẩm.
D. Sản xuất phần mềm và linh kiện điện tử.

Câu 11: Hình thức tổ chức sản xuất chủ yếu trong nông nghiệp Hoa Kỳ là
A. Hợp tác xã nông nghiệp kiểu cũ.
B. Các hộ gia đình sản xuất nhỏ lẻ, tự cung tự cấp.
C. Trang trại có quy mô lớn.
D. Các nông trường quốc doanh do nhà nước quản lý.

Câu 12: Vị trí địa lí tiếp giáp hai đại dương lớn mang lại lợi thế gì cho hoạt động ngoại thương của Hoa Kỳ?
A. Ngăn chặn hoàn toàn sự cạnh tranh hàng hóa từ các nước châu Á.
B. Giúp Hoa Kỳ độc quyền kiểm soát các tuyến hàng hải quốc tế.
C. Hạn chế sự xâm nhập của các dịch bệnh từ nước ngoài vào.
D. Thuận lợi giao lưu kinh tế với các thị trường lớn trên thế giới.

Câu 13: Ngành kinh tế nào đóng góp tỉ trọng cao nhất vào GDP của Hoa Kỳ (năm 2020)?
A. Dịch vụ.
B. Công nghiệp.
C. Nông nghiệp.
D. Xây dựng.

Câu 14: Hoạt động của ngành ngân hàng và tài chính Hoa Kỳ có phạm vi như thế nào?
A. Chỉ được phép hoạt động trong biên giới quốc gia.
B. Có quy mô và tầm ảnh hưởng toàn cầu.
C. Chỉ hoạt động mạnh ở khu vực Bắc Mỹ.
D. Thường xuyên thua lỗ và phụ thuộc vào vốn vay nước ngoài.

Câu 15: Đặc điểm nổi bật của cán cân thương mại Hoa Kỳ trong những năm gần đây là
A. Giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn nhập khẩu (xuất siêu).
B. Giá trị xuất khẩu và nhập khẩu luôn cân bằng nhau.
C. Giá trị nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu (nhập siêu).
D. Không có hoạt động nhập khẩu hàng hóa.

Câu 16: Loại hình vận tải nào đóng vai trò quan trọng nhất trong việc vận chuyển hàng hóa nặng và đi xa trong nội địa Hoa Kỳ?
A. Đường sắt kết hợp với hệ thống vận tải đường bộ.
B. Đường hàng không dân dụng.
C. Đường ống dẫn dầu và khí đốt.
D. Đường sông trên hệ thống sông Mi-xi-xi-pi.

Câu 17: Trung tâm công nghiệp hàng không – vũ trụ lớn nhất của Hoa Kỳ nằm ở thành phố nào?
A. Niu Oóc.
B. Xi-át-tơn.
C. Đi-troy.
D. Phi-la-đen-phi-a.

Câu 18: Ngành du lịch Hoa Kỳ phát triển mạnh mẽ nhờ vào yếu tố nào?
A. Giá cả dịch vụ rẻ nhất thế giới.
B. Chính sách miễn thị thực cho tất cả các nước.
C. Tài nguyên du lịch tự nhiên và nhân văn phong phú.
D. Chỉ phục vụ khách du lịch trong nước, không đón khách quốc tế.

Câu 19: Nguyên nhân chính khiến Hoa Kỳ có trị giá nhập khẩu lớn là
A. Nền sản xuất trong nước quá lạc hậu không tạo ra được sản phẩm.
B. Tài nguyên thiên nhiên trong nước đã bị cạn kiệt hoàn toàn.
C. Chính phủ bắt buộc người dân phải dùng hàng ngoại nhập.
D. Nhu cầu tiêu dùng lớn và sức mua của người dân cao.

Câu 20: Thung lũng Silicon, trung tâm công nghệ cao nổi tiếng thế giới, nằm ở bang nào?
A. Ca-li-pho-ni-a.
B. Niu Y-oóc.
C. Tếch-dát.
D. Oa-sinh-tơn.

Câu 21: Một trong những nguyên nhân khiến tỉ trọng công nghiệp của vùng Đông Bắc bị giảm sút là
A. Thiếu hụt nguồn lao động phổ thông trầm trọng.
B. Công nghệ bị lạc hậu so với các vùng mới.
C. Cạn kiệt hoàn toàn nguồn than đá và quặng sắt.
D. Thường xuyên chịu ảnh hưởng của các trận động đất lớn.

Câu 22: Tại sao nông nghiệp chiếm tỉ trọng nhỏ trong GDP nhưng Hoa Kỳ vẫn là nước xuất khẩu nông sản hàng đầu thế giới?
A. Do người dân Hoa Kỳ tiêu thụ rất ít nông sản.
B. Do Hoa Kỳ nhập khẩu nông sản giá rẻ để tái xuất khẩu.
C. Do nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa với năng suất rất cao.
D. Do được các tổ chức quốc tế bao tiêu toàn bộ sản phẩm làm ra.

Câu 23: Các đối tác thương mại chủ yếu của Hoa Kỳ bao gồm
A. Chỉ riêng các nước thuộc Liên minh châu Âu (EU).
B. Chỉ các nước láng giềng ở Bắc Mỹ và Nam Mỹ.
C. Hầu hết là các nước đang phát triển ở châu Phi.
D. Ca-na-đa, Mê-hi-cô, EU và các nước châu Á.

Câu 24: Đặc điểm nào sau đây phản ánh đúng sức mạnh của ngành tài chính Hoa Kỳ?
A. Hệ thống ngân hàng và các công ty tài chính phủ khắp thế giới.
B. Chỉ hoạt động cầm chừng trong phạm vi các bang.
C. Không có ảnh hưởng gì đến thị trường tài chính quốc tế.
D. Phụ thuộc hoàn toàn vào nguồn vốn từ châu Âu.

Câu 25: Công nghiệp hóa dầu của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở khu vực nào?
A. Ven hồ Thượng và hồ Mi-si-gân.
B. Ven vịnh Mê-hi-cô.
C. Dọc dãy núi A-pa-lát.
D. Vùng núi cao phía Tây.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận