Trắc Nghiệm Địa 11 Cánh Diều Bài 23 Online Có Đáp Án

Môn Học: Địa lí 11
Trường: Trường THPT Nguyễn Khuyến
Năm thi: 2025
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Người ra đề thi: thầy Võ Minh Đức
Đối tượng thi: Học sinh lớp 11
Loại đề thi: Đề ôn tập
Trong bộ sách: Cánh Diều
Số lượng câu hỏi: 30
Thời gian thi: 60 phút
Độ khó: Trung bình
Làm bài thi

Trắc Nghiệm Địa 11 Cánh Diều Bài 23 là nội dung thuộc môn Địa lí 11, tập trung vào chủ đề “Kinh tế Nhật Bản” trong chương trình sách giáo khoa Cánh Diều. Bộ đề được biên soạn dưới dạng trắc nghiệm môn Địa lí 11 Cánh Diều, phục vụ mục đích ôn tập cho học sinh Trường THPT Nguyễn Khuyến, do thầy Võ Minh Đức xây dựng năm 2025. Nội dung bám sát kiến thức về cơ cấu ngành kinh tế, các trung tâm công nghiệp – dịch vụ và những nhân tố thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ của nền kinh tế Nhật Bản. Bài viết đồng thời kết hợp tiện ích luyện thi trực tuyến tại detracnghiem.edu.vn nhằm giúp học sinh học tập dễ dàng và hiệu quả hơn.

Trắc nghiệm Địa 11 đóng vai trò quan trọng trong việc hỗ trợ học sinh củng cố kiến thức về các thế mạnh kinh tế, sự phân bố ngành sản xuất và chiến lược phát triển kinh tế hiện đại của Nhật Bản. Bộ câu hỏi được xây dựng theo nhiều mức độ nhận thức, phù hợp cho quá trình luyện tập trước các bài kiểm tra định kỳ. Khi làm bài trên nền tảng detracnghiem.edu.vn, học sinh có thể theo dõi tiến trình học tập, đánh giá điểm mạnh – điểm yếu và nâng cao tư duy tổng hợp. Đây là tài liệu hữu ích dành cho học sinh đang ôn luyện Trắc nghiệm lớp 11.

Trắc Nghiệm Địa 11 Cánh Diều

Bài 23. Kinh tế Nhật Bản

Câu 1: Tính đến năm 2020, nền kinh tế Nhật Bản đứng ở vị trí thứ mấy trên thế giới?
A. Thứ nhất.
B. Thứ hai.
C. Thứ ba.
D. Thứ tư.

Câu 2: Cây trồng chính, chiếm diện tích lớn nhất trong cơ cấu trồng trọt của Nhật Bản là
A. chè.
B. dâu tằm.
C. thuốc lá.
D. lúa gạo.

Câu 3: Bốn vùng kinh tế tương ứng với bốn đảo lớn của Nhật Bản là
A. Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư.
B. Hôn-su, Hô-cai-đô, Ô-xa-ca, Tô-ky-ô.
C. Phía Bắc, Phía Nam, Phía Đông, Phía Tây.
D. Trung tâm, Vùng núi, Ven biển, Hải đảo.

Câu 4: Đặc điểm nổi bật của nền nông nghiệp Nhật Bản dù diện tích đất canh tác ít là
A. chủ yếu phát triển theo hình thức quảng canh.
B. sản lượng thấp, không đáp ứng đủ nhu cầu.
C. ưu tiên sử dụng nhiều lao động thủ công.
D. thâm canh cao, áp dụng kĩ thuật tiên tiến.

Câu 5: Các trung tâm công nghiệp lớn của Nhật Bản phân bố chủ yếu ở đâu?
A. Phía Tây Bắc, ven biển Nhật Bản.
B. Vùng núi trung tâm đảo Hôn-su.
C. Phía Đông Nam, ven Thái Bình Dương.
D. Các đảo nhỏ phía Nam quần đảo.

Câu 6: Nguyên nhân chính khiến Nhật Bản phải tập trung các ngành công nghiệp ở ven biển Thái Bình Dương là
A. để tận dụng nguồn năng lượng thủy triều.
B. do khí hậu ở đây ấm áp nhất cả nước.
C. để thuận tiện cho nhập nguyên liệu và xuất khẩu.
D. do khu vực này có nhiều tài nguyên khoáng sản.

Câu 7: Loại hình giao thông vận tải có vai trò đặc biệt quan trọng đối với hoạt động thương mại quốc tế của Nhật Bản là
A. đường biển.
B. đường sắt.
C. đường bộ.
D. đường ống.

Câu 8: Trong cơ cấu ngành công nghiệp của Nhật Bản, nhóm ngành nào giữ vai trò mũi nhọn?
A. Dệt may và da giày.
B. Chế biến gỗ và lâm sản.
C. Kỹ thuật công nghệ cao.
D. Khai thác than và dầu khí.

Câu 9: Nhật Bản đứng hàng đầu thế giới về sản lượng và trình độ công nghệ trong lĩnh vực sản xuất
A. máy bay thương mại cỡ lớn.
B. người máy (rô-bốt).
C. vũ khí và khí tài quân sự.
D. phần mềm máy tính giá rẻ.

Câu 10: Tại sao đánh bắt hải sản là ngành kinh tế quan trọng truyền thống của Nhật Bản?
A. Do Nhật Bản có nhiều sông lớn chảy ra biển.
B. Do nguồn lợi hải sản phong phú và nhu cầu thực phẩm.
C. Do không thể phát triển được ngành chăn nuôi gia súc.
D. Do người dân không thích sử dụng các loại thịt.

Câu 11: Để khắc phục hạn chế về tài nguyên khoáng sản, công nghiệp Nhật Bản chú trọng vào
A. sử dụng tiết kiệm năng lượng và nguyên liệu.
B. khai thác triệt để các mỏ than trong nước.
C. phát triển mạnh các ngành công nghiệp nặng.
D. nhập khẩu toàn bộ điện năng từ nước ngoài.

Câu 12: Đặc điểm nào sau đây phản ánh đúng hoạt động ngoại thương của Nhật Bản?
A. Chủ yếu xuất khẩu nguyên liệu thô chưa qua chế biến.
B. Nhập khẩu sản phẩm công nghệ cao từ các nước khác.
C. Cán cân thương mại luôn trong tình trạng nhập siêu.
D. Nhập khẩu nguyên liệu, nhiên liệu và xuất khẩu sản phẩm chế biến.

Câu 13: Vùng kinh tế Hôn-su có đặc điểm nổi bật nào sau đây?
A. Chuyên canh lúa gạo và chăn nuôi bò sữa.
B. Là vùng kinh tế phát triển nhất, tập trung nhiều trung tâm lớn.
C. Kinh tế chủ yếu dựa vào khai thác gỗ và du lịch.
D. Là vùng nông nghiệp trù phú nhất nhờ khí hậu ấm áp.

Câu 14: Vai trò chủ yếu của các cánh rừng ở Nhật Bản hiện nay là
A. cung cấp gỗ tròn để xuất khẩu sang các nước.
B. lấy đất để mở rộng diện tích trồng cây công nghiệp.
C. bảo vệ môi trường, giữ đất và giữ nước.
D. cung cấp chất đốt cho sinh hoạt của người dân.

Câu 15: Ngành chăn nuôi của Nhật Bản phát triển theo hướng nào?
A. Chăn thả tự nhiên trên các đồng cỏ vùng núi.
B. Áp dụng phương pháp tiên tiến trong các trang trại.
C. Quy mô hộ gia đình nhỏ lẻ, phân tán.
D. Giảm đàn gia súc để tập trung trồng trọt.

Câu 16: Hệ thống đường sắt cao tốc (Shinkansen) của Nhật Bản nổi tiếng thế giới về
A. giá vé rẻ nhất so với các phương tiện khác.
B. khả năng vận chuyển hàng hóa siêu trường.
C. tốc độ cao, an toàn và đúng giờ.
D. chạy hoàn toàn bằng năng lượng mặt trời.

Câu 17: Vùng kinh tế Hô-cai-đô có thế mạnh chủ yếu về
A. công nghiệp điện tử và sản xuất ô tô.
B. lâm nghiệp, đánh bắt cá và du lịch.
C. trồng cây nhiệt đới và cây công nghiệp.
D. các trung tâm tài chính lớn nhất cả nước.

Câu 18: Bạn hàng thương mại lớn và quan trọng của Nhật Bản bao gồm
A. các nước châu Phi và Nam Mỹ.
B. các nước Đông Âu và Trung Đông.
C. Hoa Kỳ, Trung Quốc, EU, Đông Nam Á.
D. Liên bang Nga và các nước Bắc Âu.

Câu 19: Yếu tố nào giúp ngành dịch vụ tài chính, ngân hàng của Nhật Bản đứng hàng đầu thế giới?
A. Có nguồn dự trữ ngoại tệ lớn và đầu tư ra nước ngoài nhiều.
B. Cho vay vốn với lãi suất cao nhất thế giới.
C. Chỉ hoạt động trong phạm vi nội địa Nhật Bản.
D. Được sự bảo trợ hoàn toàn từ Quỹ tiền tệ quốc tế.

Câu 20: Nông nghiệp Nhật Bản đóng góp tỉ trọng nhỏ trong GDP chủ yếu do
A. năng suất lao động trong nông nghiệp rất thấp.
B. nhà nước không chú trọng đầu tư cho nông nghiệp.
C. thiên tai thường xuyên phá hủy mùa màng.
D. diện tích đất ít và sự phát triển mạnh của công nghiệp, dịch vụ.

Câu 21: Đảo Kiu-xiu phát triển kinh tế nhờ vào lợi thế nào?
A. Có khí hậu ôn đới lạnh giá quanh năm.
B. Nằm gần Liên bang Nga và Bắc Triều Tiên.
C. Có diện tích đồng bằng rộng lớn nhất.
D. Vị trí cửa ngõ giao thương với khu vực châu Á.

Câu 22: Tại sao ngành nuôi trồng hải sản ở Nhật Bản ngày càng được chú trọng hơn đánh bắt xa bờ?
A. Do nguồn hải sản tự nhiên đã cạn kiệt hoàn toàn.
B. Để bảo vệ nguồn lợi thủy sản và đáp ứng nhu cầu chất lượng cao.
C. Do Nhật Bản không còn đủ tàu thuyền để đi xa.
D. Do chi phí đánh bắt xa bờ rẻ hơn nuôi trồng.

Câu 23: Ngành công nghiệp ô tô của Nhật Bản có sức cạnh tranh cao trên thế giới nhờ
A. chất lượng tốt, tiết kiệm nhiên liệu và ít ô nhiễm.
B. giá thành rẻ nhất trong các dòng xe trên thị trường.
C. kiểu dáng không thay đổi trong nhiều năm.
D. sử dụng toàn bộ linh kiện nhập khẩu từ Mỹ.

Câu 24: Cơ cấu hàng nhập khẩu của Nhật Bản phản ánh đặc điểm gì của nền kinh tế?
A. Nền kinh tế tự cung tự cấp, ít phụ thuộc bên ngoài.
B. Nền kinh tế nông nghiệp là chủ đạo.
C. Nền kinh tế nghèo tài nguyên, phụ thuộc vào nguyên liệu ngoại nhập.
D. Nền kinh tế chỉ tập trung vào xuất khẩu tài nguyên.

Câu 25: Việc phát triển các vùng chuyên canh chè và dâu tằm ở Nhật Bản chủ yếu dựa vào
A. đất phù sa màu mỡ ở các đồng bằng lớn.
B. đất đồi núi và khí hậu cận nhiệt, ôn đới.
C. nhu cầu xuất khẩu sang các nước châu Phi.
D. diện tích đất hoang hóa chưa sử dụng.

Câu 26: Vùng kinh tế Xi-cô-cư có đặc điểm nào sau đây?
A. Phát triển mạnh công nghiệp đóng tàu.
B. Là vùng kinh tế phát triển nhất Nhật Bản.
C. Tập trung nhiều nhà máy điện nguyên tử.
D. Khai thác quặng đồng và trồng cây ăn quả.

Câu 27: Nhật Bản đầu tư ODA (Hỗ trợ phát triển chính thức) lớn cho các nước đang phát triển nhằm mục đích
A. mở rộng thị trường và ảnh hưởng kinh tế – chính trị.
B. giải quyết vấn đề thừa vốn trong nước.
C. chuyển toàn bộ dân số già sang các nước này.
D. khai thác tài nguyên biển của các nước nhận viện trợ.

Câu 28: Việc Nhật Bản đẩy mạnh sử dụng rô-bốt và tự động hóa trong công nghiệp có ý nghĩa xã hội sâu xa là
A. phô trương trình độ công nghệ với thế giới.
B. thay thế hoàn toàn con người trong mọi lĩnh vực.
C. giải quyết bài toán thiếu hụt lao động do già hóa dân số.
D. giảm giá thành sản phẩm để cạnh tranh với Trung Quốc.

Câu 29: Mặc dù là cường quốc kinh tế, Nhật Bản vẫn duy trì thặng dư thương mại lớn (xuất siêu) với nhiều nước nhưng lại nhập siêu từ một số nước cung cấp nguyên liệu. Điều này thể hiện
A. sự yếu kém trong khả năng tự chủ nguyên liệu của Nhật Bản.
B. chiến lược kinh tế sai lầm khi phụ thuộc vào nhập khẩu.
C. sự mất cân đối nghiêm trọng trong cán cân thanh toán quốc tế.
D. mô hình kinh tế chế biến: nhập thô – xuất tinh để gia tăng giá trị.

Câu 30: Sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp của Nhật Bản từ các ngành tiêu tốn năng lượng, nguyên liệu sang các ngành kĩ thuật cao, dịch vụ chủ yếu nhằm
A. giảm sự phụ thuộc vào nguồn nguyên liệu nhập khẩu và bảo vệ môi trường.
B. giải quyết tình trạng dư thừa lao động phổ thông trong nước.
C. cạnh tranh trực tiếp về giá cả với các nước đang phát triển.
D. thích ứng với xu thế toàn cầu và tối ưu hóa nguồn lực hạn chế.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận