Đề thi cuối kì 2 Địa Lí 12 – Trường THPT Kẻ Sặt (Sở GDĐT Hải Dương) là đề ôn tập môn Địa Lí dành cho học sinh lớp 12, bám sát nội dung SGK Bộ giáo dục. Đề thi do Giáo viên – giáo viên trường THPT KẺ SẶT biên soạn năm 2025, với các câu hỏi trải dài từ nhận biết đến vận dụng cao, giúp các em học sinh làm quen với cấu trúc đề thi cuối kì 2 Địa lí 12. Đây là tài liệu hữu ích trên detracnghiem.edu.vn để củng cố kiến thức và rèn luyện kỹ năng giải đề hiệu quả.
Để đạt kết quả cao trong kỳ ôn tập Địa lí 12 sắp tới, việc luyện tập thường xuyên là vô cùng cần thiết. Với hệ thống câu hỏi được xây dựng kỹ lưỡng, cùng lời giải thích rõ ràng, chi tiết dành riêng cho học sinh lớp 12, đề thi này sẽ giúp bạn nắm vững kiến thức và kỹ năng làm bài. Hãy truy cập detracnghiem.edu.vn ngay hôm nay để luyện tập, nâng cao năng lực và tự tin bước vào kỳ thi quan trọng.
Đề thi thử Địa Lí THPT 2025 – THPT KẺ SẶT
LINK PDF ĐỀ THI [gồm ĐỀ THI, ĐÁP ÁN, LỜI GIẢI]:




Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 1: Tiềm năng thủy điện vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ tập trung lớn nhất trên hệ thống sông nào sau đây?
A. hệ thống sông Thái Bình.
B. hệ thống sông Mã.
C. hệ thống sông Hồng.
D. hệ thống sông Cả.
Câu 2: Ý nào sau đây không hoàn toàn đúng về đặc điểm dân số của đồng bằng sông Hồng?
A. Lịch sử định cư lâu đời.
B. Mật độ dân số đông nhất cả nước.
C. Cơ cấu dân số trẻ.
D. Số dân tăng liên tục.
Câu 3: Ngành thủy sản ở vùng Bắc Trung Bộ phát triển được chủ yếu do
A. có nhiều ngư trường, trình độ lao động cao, nguồn vốn đầu tư lớn.
B. khí hậu thuận lợi, có nhiều cảng biển, dân cư nhiều kinh nghiệm.
C. ít thiên tai, sông ngòi dày đặc, nguồn lợi sinh vật biển phong phú.
D. các tỉnh giáp biển, gần các ngư trường lớn, dân cư có kinh nghiệm.
Câu 4: Ý nghĩa của phát triển kinh tế biển của duyên hải Nam Trung Bộ đối với an ninh quốc phòng là
A. thúc đẩy trao đổi hàng hóa bằng giao thông đường biển.
B. tạo cơ sở để khẳng định chủ quyền vùng biển đảo.
C. phát triển du lịch biển với sản phẩm du lịch đa dạng.
D. tạo việc làm và tăng thu nhập cho người lao động.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ của Tây Nguyên?
A. Giáp với Đông Nam Bộ, Lào và Campuchia.
B. Giáp với Đông Nam Bộ, Campuchia và biển Đông.
C. Giáp duyên hải Nam Trung Bộ, Lào và biển Đông.
D. Giáp đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ và Campuchia.
Câu 6: Sân bay nội địa được tập trung tại tỉnh nào của Tây Nguyên.
A. Gia Lai, Đắk Lắk.
B. Đăk Nông, Lâm Đồng.
C. Kon Tum, Lâm Đồng.
D. Kon Tum, Gia Lai.
Câu 7: Cây công nghiệp nào sau đây được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Bộ?
A. Cao su.
B. Cà phê.
C. Dừa.
D. Chè.
Câu 8: Đặc điểm không đúng về tình hình phát triển công nghiệp của Đông Nam Bộ?
A. Là vùng dẫn đầu về giá trị sản xuất công nghiệp của cả nước.
B. Đang tập trung vào phát triển ngành công nghiệp khai thác.
C. Đẩy mạnh ngành công nghệ mới, thân thiện với môi trường.
D. Có số lượng khu công nghiệp, khu chế xuất nhiều nhất cả nước.
Câu 9: Hoạt động đánh bắt thủy sản của Đông Nam Bộ tập trung tại các tỉnh
A. Đồng Nai.
B. Bình Dương.
C. Bà Rịa- Vũng Tàu.
D. Bình Phước.
Câu 10: Điều kiện thuận lợi cho hoạt động đánh bắt thủy sản của đồng bằng sông Cửu Long là
A. có sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.
B. phương tiện đánh bắt hiện đại.
C. có ngư trường trọng điểm.
D. có hệ thống các cảng cá phát triển.
Câu 11: Đặc điểm nào sau đây đúng với sản xuất lương thực và thực phẩm của đồng bằng sông Cửu Long ?
A. Là vùng có năng suất lúa lớn nhất cả nước.
B. Sản lượng thủy sản nuôi trồng cao hơn khai thác.
C. Bình quân lương thực theo đầu người thấp.
D. Chăn nuôi nhiều gia súc nhất là trâu và bò.
Câu 12: Tỉnh/thành phố nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ?
A. Hà Nội.
B. Nam Định.
C. Hải Dương.
D. Hưng Yên.
Câu 13: Vùng kinh tế trọng điểm nào sau đây được hình thành muộn nhất?
A. Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ.
B. Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung.
C. Vùng kinh tế trọng điểm vùng đồng bằng sông Cửu Long.
D. Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam.
Câu 14: Thế mạnh nổi bật của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là
A. giàu có khoáng sản than đá.
B. nguồn lợi kinh tế biển dồi dào.
C. tập trung trữ lượng lớn dầu khí.
D. quỹ đất nông nghiệp lớn.
Câu 15: Khó khăn chủ yếu tác động đến hoạt động nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay là
A. xâm nhập mặn rộng, thị trường biến động, dịch bệnh.
B. ô nhiễm nguồn nước ngọt, đất mặn và đất phèn nhiều.
C. trình độ lao động thấp, thiếu cơ sở chế biến, nhiên liệu.
D. xâm nhập mặn sâu, lao động trình độ thấp, dịch bệnh.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây đúng với vùng kinh tế trọng điểm miền Trung?
A. Có ý nghĩa chiến lược trong giao lưu kinh tế Bắc-Nam và Đông-Tây.
B. Là động lực thúc đẩy sự phát triển kinh tế vùng Đồng bằng sông Hồng.
C. Có tiềm lực kinh tế lớn nhất, kinh tế phát triển năng động nhất cả nước.
D. Lúa gạo và thủy sản là hai mặt hàng xuất khẩu chủ lực của vùng.
Câu 17: Đâu không phải là nguyên nhân để nước ta phải hình thành các vùng kinh tế trọng điểm?
A. Tạo động lực cho phát triển kinh tế cả nước.
B. Tập trung tiềm lực kinh tế và hấp dẫn đầu tư.
C. Tạo ra tốc độ phát triển nhanh cho cả nước.
D. Vùng kinh tế trọng điểm tự phát triển riêng.
Câu 18: Giải pháp chủ yếu ứng phó biến đổi khí hậu ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A. khai thác tổng hợp tài nguyên biển, đảm bảo thủy lợi, sống chung với lũ.
B. bố trí các khu dân cư hợp lí, xây dựng hệ thống đê, phát triển rừng trồng.
C. phân bố lại dân cư, sử dụng hiệu quả nguồn lao động, tạo thêm việc làm.
D. sử dụng hợp lí tài nguyên, chuyển đổi cơ cấu kinh tế, bảo vệ môi trường.
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai
Câu 19: Cho đoạn thông tin sau:
“Tây Nguyên có diện tích trồng cây lâu năm của cả nước. Cà phê là cây chủ lực của Tây Nguyên, có diện tích và sản lượng đứng đầu cả nước. Hiện nay, việc đầu tư thâm canh, áp dụng khoa học kĩ thuật vào chăm sóc, thu hoạch, chế biến, bảo quản,… nên giá trị của cây cà phê ngày càng tăng. Ngoài ra, Tây Nguyên có cây hồ tiêu dẫn đầu cả nước, cao su, điều và chè đứng thứ hai cả nước,… Hình thành và phát triển vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm có ý nghĩa lớn đối với sự phát triển kinh tế xã hội của vùng”.
a) Tây Nguyên là vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm lớn của cả nước. — Sai
b) Ngoài cây công nghiệp nhiệt đới, Tây Nguyên còn phát triển cả cây công nghiệp cận nhiệt. — Sai
c) Nhờ có các cơ sở chế biến hiện đại với thị trường ổn định nên Tây Nguyên ngày càng phát triển cây công nghiệp lâu năm. — Sai
d) Việc phát triển vùng chuyên canh cà phê đã góp phần vào việc nâng cao vị thế của Tây Nguyên và tạo ra tập quán sản xuất mới, giải quyết việc làm và thu hút lao động, tạo mặt hàng xuất khẩu chủ lực. — Sai
Câu 20: Cho đoạn thông tin sau:
“Hoạt động ngoại thương của Đông Nam Bộ phát triển mạnh. Tổng giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của vùng năm 2021 là 236,5 tỉ USD, chiếm 35,3% tổng giá trị xuất nhập khẩu và nhập khẩu của cả nước, trong đó giá trị xuất khẩu đạt 112,6 tỉ USD và giá trị nhập khẩu là 123,9 tỉ USD. Hoạt động xuất, nhập khẩu phát triển tại thành phố Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai. Các mặt hàng xuất khẩu chính của Đông Nam Bộ là dầu thô, hàng nông sản và nông sản chế biến; hàng điện tử, máy tính và linh kiện; hàng dệt, may và giày dép…”
a) Hoạt động ngoại thương của Đông Nam Bộ phát triển mạnh hàng đầu cả nước. — Sai
b) Năm 2021, cán cân thương mại của Đông Nam Bộ đạt trị giá xuất siêu. — Sai
c) Trong các mặt hàng xuất khẩu của vùng, dẫn đầu là hàng công nghiệp chế biến có giá trị rất cao. — Sai
d) Hoạt động ngoại thương phát triển mạnh do sản xuất phát triển, thị trường mở rộng. — Sai
Câu 21: Cho bảng số liệu:
Diện tích và sản lượng Lúa ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long, giai đoạn 2010 – 2021
Năm | 2010 | 2015 | 2020 | 2021
—|—|—|—|—
Diện tích (nghìn ha) | 3945,9 | 4301,5 | 3936,7 | 3898,6
Sản lượng (triệu tấn) | 21,6 | 25,6 | 23,8 | 24,3
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2016, năm 2022)
a) Tốc độ tăng diện tích trồng lúa nhanh hơn sản lượng lúa. — Sai
b) Biểu đồ kết hợp là thích hợp nhất để thể hiện diện tích và sản lượng lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long giai đoạn 2010 – 2021. — Sai
c) Diện tích trồng lúa của Đồng bằng sông Cửu Long trong những năm gần đây giảm là do không đưa được nước ngọt vào rửa phèn, rửa mặn. — Sai
d) Sản lượng lúa tăng chủ yếu do đẩy mạnh thâm canh tăng năng suất. — Sai
Câu 22: Cho bảng số liệu:
Một số tiêu chí về thực trạng phát triển kinh tế của vùng kinh tế trọng điểm Bắc bộ năm 2010 và 2021
Chỉ tiêu | 2010 | 2021
—|—|—
Tỉ lệ GRDP của vùng so với cả nước | 23,7 | 26,6
Cơ cấu GRDP (%) | 100,0 | 100,0
– Nông – Lâm và thủy sản | 6,5 | 3,9
– Công nghiệp, xây dựng | 29,4 | 42,2
– Dịch vụ | 50,1 | 43,8
– Thuế sản phẩm và trợ cấp sản phẩm | 14,0 | 10,1
GRDP/người (triệu đồng) | 43,4 | 127,8
Tỉ lệ giá trị sản xuất công nghiệp của vùng so với cả nước (%) | 26,1 | 33,8
Tỉ lệ xuất khẩu của vùng so với cả nước (%) | 23,3 | 31,2
(Nguồn: Tổng cục thống kê năm 2022)
a) Trong cơ cấu GRDP của vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, ngành công nghiệp, xây dựng có tỉ trọng cao nhất và tăng nhanh. — Sai
b) Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ có tỉ lệ GRDP so với cả nước cao nhất trong các vùng kinh tế trọng điểm. — Sai
c) Kinh tế vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ ngày càng tăng trưởng dựa trên lợi thế về lao động, lịch sử phát triển sớm nhất, cơ sở hạ tầng ngày càng hiện đại. — Sai
d) Tỉ lệ giá trị sản xuất công nghiệp và tỉ lệ xuất khẩu của vùng tăng trưởng mạnh do thu hút được nguồn vốn đầu tư nước ngoài nhiều nhất, lao động kĩ thuật cao nhất cả nước. — Sai
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu 23: Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG CÀ PHÊ CỦA TÂY NGUYÊN NĂM 2021
Diện tích (nghìn ha) | Sản lượng (nghìn tấn)
—|—
657,4 | 1748,2
Tính năng suất cà phê của Tây Nguyên năm 2021? (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2 của tấn/ha)
Câu 24: Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN CỦA TÂY NGUYÊN NĂM 2021
Diện tích rừng (nghìn ha) | Diện tích đất tự nhiên (nghìn ha)
—|—
2572,7 | 5450
Tính độ che phủ rừng của Tây Nguyên năm 2021? (kết quả làm tròn đến 1 chữ số thập phân của %)
Câu 25: Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP CỦA ĐÔNG NAM BỘ
Năm | 2010 | 2015 | 2021
—|—|—|—
Giá trị sản xuất công nghiệp (nghìn tỉ đồng) | 1465,9 | 2644,3 | 4026,2
Tính tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất công nghiệp của Đông Nam Bộ năm 2021 so với 2010? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)
Câu 26: Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN CỦA ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG NĂM 2021
(Đơn vị: nghìn tấn)
Sản lượng khai thác | Sản lượng nuôi trồng
—|—
1508,1 | 3410,5
Tính tỉ trọng sản lượng thủy sản nuôi trồng của Đồng bằng sông Cửu Long năm 2021? (kết quả làm tròn đến 1 chữ số thập phân của %)
Câu 27: Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CỦA ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG NĂM 2021
Dân số (triệu người) | Sản lượng (triệu tấn)
—|—
17,4 | 24,3
Tính sản lượng lúa bình quân đầu người của Đồng bằng sông Cửu Long năm 2021? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của kg/người)
Câu 28: Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU CỦA ĐÔNG NAM BỘ NĂM 2021
(Đơn vị: tỉ USD)
Tổng giá trị xuất nhập khẩu | Nhập khẩu
—|—
236,5 | 123,9
Tính tỉ trọng giá trị xuất khẩu của Đông Nam Bộ năm 2021? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị của %)

