Đề thi cuối kì 2 Toán 12 – Trường THPT Hoàng Quốc Việt (Sở GDĐT Quảng Ninh)

Môn Học: Toán
Trường: Trường THPT Việt Đức
Năm thi: 2025
Hình thức thi: Trắc nghiệm online
Người ra đề thi: Thầy Phạm Minh Tuấn
Đối tượng thi: Học sinh lớp 12
Loại đề thi: Đề kiểm tra cuối kỳ
Trong bộ sách: Cánh Diều
Số lượng câu hỏi: 25
Thời gian thi: 45 phút
Độ khó: Bao quát từ cơ bản đến nâng cao
Làm bài thi

Đề thi cuối kì 2 Toán 12 – Trường THPT Hoàng Quốc Việt (Sở GDĐT Quảng Ninh) là đề ôn tập môn Toán dành cho học sinh lớp 12, bám sát nội dung SGK Bộ giáo dục. Đề thi do Giáo viên – giáo viên trường TRƯỜNG THPT PHẠM THÀNH TRUNG biên soạn năm 2025 với các câu hỏi được phân loại từ nhận biết đến vận dụng cao, giúp học sinh chuẩn bị tốt nhất cho kỳ cuối kì Toán 12. Tất cả đều có trên detracnghiem.edu.vn.

Với đề ôn tập Toán 12 này, các câu hỏi được xây dựng kỹ lưỡng, bám sát chương trình học và đi kèm giải thích rõ ràng, giúp học sinh lớp 12 dễ dàng ôn tập và củng cố kiến thức. Hãy truy cập detracnghiem.edu.vn ngay hôm nay để luyện tập, nâng cao năng lực và tự tin bước vào kỳ thi quan trọng sắp tới!

Đề thi thử Toán THPT 2025 – TRƯỜNG THPT PHẠM THÀNH TRUNG

LINK PDF ĐỀ THI [gồm ĐỀ THI, ĐÁP ÁN, LỜI GIẢI]:
Nhận kết quả

Đề thi thử Toán THPT 2025 – TRƯỜNG THPT PHẠM THÀNH TRUNG
Đề thi thử Toán THPT 2025 – TRƯỜNG THPT PHẠM THÀNH TRUNG
Đề thi thử Toán THPT 2025 – TRƯỜNG THPT PHẠM THÀNH TRUNG
Đề thi thử Toán THPT 2025 – TRƯỜNG THPT PHẠM THÀNH TRUNG

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.

Câu 1: Cho A, D là các biến cố trong đó P(D) > 0. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. $P(A|D) = \frac{P(AD)}{P(D)}$
B. $P(A|D) = \frac{P(A \cup D)}{P(D)}$
C. $P(\bar{A}|D) = \frac{P(A|\bar{D})}{P(\bar{D})}$
D. $P(\bar{A}|D) = P(A)P(D)$

Câu 2: Trong không gian Oxyz, phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua hai điểm A(1;1;-1) và B(2;3;2) là:
A. $\frac{x-2}{1}=\frac{y-2}{1}=\frac{z-3}{-1}$
B. $\frac{x+1}{1}=\frac{y+1}{2}=\frac{z-1}{3}$
C. $\frac{x-1}{2}=\frac{y-1}{3}=\frac{z+1}{2}$
D. $\frac{x-1}{1}=\frac{y-1}{2}=\frac{z+1}{3}$

Câu 3: Tích phân $\int_{0}^{1} x^{2026} dx$ bằng
A. $\frac{2^{2027}}{\ln 2}$
B. $\frac{2^{2026}}{\ln 2}$
C. $\frac{2^{2026}-1}{2026}$
D. $\frac{2^{2026}-1}{2026}$

Câu 4: Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường $y=x^2+1, y=0, x=0, x=2$. Thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay (H) xung quanh trục hoành là:
A. $V = \int_{0}^{2}(x^2+1)^2 dx$
B. $V = \pi \int_{0}^{2}(x^2+1) dx$
C. $V = \pi \int_{0}^{2}(x^2+1)^2 dx$
D. $V = \int_{0}^{2}(x^2+1) dx$

Câu 5: Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S): $x^2+y^2+z^2-2x-2y+4z+3=0$ có bán kính là:
A. $\sqrt{3}$
B. 3
C. 9
D. $\sqrt{21}$

Câu 6: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường $y=\cos x$, trục $Ox$, $x=0$, $x=\pi$ là:
A. $S = \pi \int_{0}^{\pi} |\cos x| dx$
B. $S = \int_{0}^{\pi} \cos x dx$
C. $S = \int_{0}^{\pi} |\cos x| dx$
D. $S = \int_{0}^{\pi} \cos^2 x dx$

Câu 7: Tìm họ nguyên hàm của hàm số $f(x)=x^2+\frac{2}{x}$.
A. $\int f(x)dx=\frac{x^3}{3}+2\ln x^2+C$
B. $\int f(x)dx=x^3+\ln|x|+C$
C. $\int f(x)dx=x^2+\frac{2}{x}+C$
D. $\int f(x)dx=\frac{x^3}{3}-\frac{2}{x^2}+C$

Câu 8: Trong không gian Oxyz, khoảng cách từ A(1;2;0) đến mặt phẳng (P): $2x-y-z+1=0$ bằng:
A. $\frac{1}{\sqrt{6}}$
B. $\frac{1}{\sqrt{5}}$
C. $\frac{5}{\sqrt{6}}$
D. 0.

Câu 9: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng $(\alpha): x+3y+2z-1=0$ vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?
A. (S): $x-2y-2z+1=0$
B. (P): $2x+6y+4z-2=0$
C. (R): $x+y-2z-1=0$
D. (Q): $3x+9y+6z-1=0$

Câu 10: Cho hai biến cố A, B với P(A)=0,6; P(B)=0,7; P(AB)=0,5. Xác suất của A với điều kiện B là:
A. $P(A|B) = \frac{2}{7}$
B. $P(A|B) = \frac{5}{7}$
C. $P(A|B) = \frac{5}{6}$
D. $P(A|B) = \frac{6}{7}$

Câu 11: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng $(P): x+y+2z+3=0$ có một véctơ pháp tuyến là:
A. $\vec{n}_1=(1;2;3)$
B. $\vec{n}_3=(1;1;2)$
C. $\vec{n}_4=(0;2;3)$
D. $\vec{n}_2=(1;0;2)$

Câu 12: Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua điểm A(1;0;2) và vuông góc với giá của véctơ $\vec{a}=(2;-1;3)$ là:
A. $2x-y+3z-4=0$
B. $2x+z-8=0$
C. $2x-y+3z-8=0$
D. $x-2y+3z-8=0$

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai.

Câu 13: Cho hàm số $f(x)=2x+3$. Biết $F(x)$ là một nguyên hàm của $f(x)$ trên $\mathbb{R}$. Khi đó:
a) Giá trị của $\int_{1}^{2} f(x)dx – \int_{7}^{8} f(x) dx$ bằng 42. — Sai
b) Biết $F(1)=2$ thì $F(x)=x^2+3x-2$. — Đúng
c) $F(x)=x^2+3x+C$. — Đúng
d) $\int_{-2}^{1} f(x)dx = -3$. — Sai

Câu 14: Trong không gian Oxyz (đơn vị trên mỗi trục tính theo kilômét), một trạm thu phát sóng điện thoại di động có dâu thu phát được đặt ở vị trí $I(2;3;7)$. Trạm thu phát sóng đó được thiết kế với bán kính phủ sóng là 3km. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a) Phương trình mặt cầu (S) để mô tả ranh giới bên ngoài của vùng phủ sóng trong không gian là $(x+1)^2+(y+3)^2+(z+7)^2=9$. — Sai
b) Nếu người dùng điện thoại ở vị trí có tọa độ $(5;6;7)$ thì không thể sử dụng dịch vụ của trạm thu phát sóng đó. — Đúng
c) Điểm $A(2;2;7)$ nằm ngoài mặt cầu (S). — Sai
d) Nếu người dùng điện thoại ở vị trí có tọa độ $(2;2;7)$ thì có thể sử dụng dịch vụ của trạm thu phát sóng đó. — Đúng

Câu 15: Cho hình phẳng (D) (miền gạch chéo) như hình vẽ:

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số $y=x^3, y=0, x=0$ và $x=1$ là $S=\int_{0}^{1} x^3 dx$. — Đúng
b) Phần không gạch chéo, bên ngoài (D) và bên trong hình vuông OABC có diện tích bằng $\frac{3}{5}$. — Sai
c) Thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số $y=\sqrt{x}, y=0, x=0$ và $x=1$ quanh trục $Ox$ bằng $\frac{\pi}{2}$. — Đúng
d) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị $y=\sqrt{x}, y=x^3$ và các đường thẳng $x=0, x=1$ được tính theo công thức $S=\int_{0}^{1}(\sqrt{x}-x^3)dx$. — Đúng

Câu 16: Trong không gian Oxyz, cho điểm A(2;1;0), mặt phẳng (P): $-x+2y-4z+4=0$ và mặt phẳng (Q): $-x+2y-4z+10=0$. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a) (P) vuông góc với (Q). — Sai
b) Mặt phẳng $(\alpha)$ đi qua hai điểm O, A và vuông góc với mặt phẳng (P) có phương trình dạng $ax+by+5z=0$. Khi đó $a+b=4$. — Đúng
c) Khoảng cách giữa mặt phẳng (P) và mặt phẳng (Q) bằng $\frac{3}{\sqrt{21}}$. — Sai
d) Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (P) bằng $\frac{4}{\sqrt{21}}$. — Đúng

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.

Câu 17: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) tâm $I(2;0;24)$ và tiếp xúc với mặt phẳng $(P): 3x+4y-z-8=0$ có bán kính R. Tính R. (làm tròn kết quả đến hàng phần chục).
Đáp án: 5.1

Câu 18: Thư viện của một trường THPT có 60% tổng số sách là sách Văn học, 18% tổng số sách là sách tiểu thuyết và là sách Văn học. Chọn ngẫu nhiên một cuốn sách của thư viện. Tính xác suất để quyển sách được chọn là sách tiểu thuyết, biết rằng đó là quyển sách về Văn học. (làm tròn kết quả đến hàng phần chục).
Đáp án: 0.3

Câu 19: Trong không gian Oxyz (đơn vị trên trục là mét), cho một trạm thu phát sóng 5G có bán kính vùng phủ sóng của trạm ở ngưỡng 600m được đặt ở vị trí $I(200;450;60)$. Tìm giá trị lớn nhất của $m$ (làm tròn đến hàng đơn vị) để một người dùng điện thoại ở vị trí $A(m+100;m+370;0)$ có thể sử dụng dịch vụ của trạm nói trên.
Đáp án: 512

Câu 20: Một xe ô tô sau khi hết hết đèn đỏ đã bắt đầu chuyển động với vận tốc được biểu thị bằng đồ thị là đường cong parabol. Biết rằng sau 5 phút thì xe đạt đến vận tốc cao nhất 1000 m/phút và bắt đầu giảm tốc, đi được 6 phút thì xe chuyển động đều (tham khảo hình vẽ).
Quãng đường xe đi được sau 10 phút đầu tiên kể từ khi hết đèn đỏ là bao nhiêu mét?
Đáp án: 25000/3

Câu 21: Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng $d_1: \frac{x}{-1} = \frac{y+1}{2} = \frac{z}{2}$; $d_2: \begin{cases} x=2t \\ y=1 \\ z=1-t \end{cases}, t \in \mathbb{R}$. Tính góc giữa hai đường thẳng $d_1, d_2$ (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị theo đơn vị độ).
Đáp án: 53

Câu 22: Cho hình thang cong (H) giới hạn bởi các đường $y=\sqrt{x}, y=0, x=1, x=9$. Đường thẳng $x=k$ với $1<k<9$ chia (H) thành hai phần là $(S_1)$ và $(S_2)$ quay quanh trục Ox ta thu được hai khối tròn xoay có thể tích lần lượt là $V_1$ và $V_2$. Xác định $k$ để $V_1=2V_2$. (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Đáp án: 7.37

×
Lấy mã và nhập vào ô dưới đây

Bạn ơi!! Ủng hộ tụi mình bằng cách làm nhiệm vụ nha <3

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi vượt link

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận