Trắc Nghiệm Toán 11 Chân Trời Sáng Tạo Chương 1
Bài 3. Các công thức lượng giác
Câu 1: Khẳng định nào sau đây là đúng về công thức cộng đối với hàm côsin?
A. cos(a + b) = cos a cos b – sin a sin b
B. cos(a + b) = cos a sin b – sin a cos b
C. cos(a + b) = cos a cos b + sin a sin b
D. cos(a + b) = sin a cos b + cos a sin b
Câu 2: Công thức nhân đôi nào sau đây là sai?
A. sin 2a = 2sin a cos a
B. cos 2a = cos²a – sin²a
C. cos 2a = 1 – 2cos²a
D. tan 2a = (2tan a) / (1 – tan²a)
Câu 3: Giá trị của biểu thức M = cos 15° cos 45° + sin 15° sin 45° là:
A. 1/2
B. √3/2
C. √2/2
D. 1
Câu 4: Rút gọn biểu thức P = sin(a + b) – sin(a – b) ta được kết quả là:
A. 2cos a sin b
B. 2sin a cos b
C. 2sin a sin b
D. 2cos a cos b
Câu 5: Cho góc lượng giác a thỏa mãn sin a = 3/5 và π/2 < a < π. Giá trị của cos 2a là:
A. 24/25
B. -7/25
C. -24/25
D. 7/25
Câu 6: Biểu thức A = (sin 2x) / (1 + cos 2x) tương đương với biểu thức nào sau đây?
A. cot x
B. sin x
C. tan x
D. cos x
Câu 7: Giá trị của biểu thức K = (tan 25° + tan 20°) / (1 – tan 25° tan 20°) bằng:
A. 1
B. -1
C. √3
D. 1/√3
Câu 8: Cho tan a = 2. Giá trị của tan 2a là:
A. 4/3
B. -4/3
C. 4/5
D. -4
Câu 9: Công thức biến đổi tổng thành tích nào sau đây là đúng?
A. cos u + cos v = 2sin((u + v)/2) sin((u – v)/2)
B. cos u + cos v = 2cos((u + v)/2) sin((u – v)/2)
C. cos u + cos v = 2cos((u + v)/2) cos((u – v)/2)
D. cos u + cos v = -2sin((u + v)/2) sin((u – v)/2)
Câu 10: Tính giá trị của biểu thức H = sin(π/24) cos(π/24).
A. 1/2
B. 1/4
C. √2/4
D. (√6 – √2)/8
Câu 11: Nếu sin x + cos x = 1/2 thì giá trị của sin 2x là:
A. -3/2
B. 3/4
C. -3/4
D. 1/4
Câu 12: Biến đổi biểu thức P = sin 5x – sin x thành tích, ta được:
A. 2sin 3x sin 2x
B. 2cos 3x sin 2x
C. 2sin 3x cos 2x
D. 2cos 3x cos 2x
Câu 13: Cho cos 2a = 2/3. Tính giá trị của P = cos a sin a.
A. √5/3
B. √5/6
C. 1/3
D. ±√5/6
Câu 14: Cho tam giác ABC. Đẳng thức nào sau đây luôn đúng?
A. sin A + sin B + sin C = 4sin(A/2) sin(B/2) sin(C/2)
B. sin A + sin B + sin C = 4cos(A/2) cos(B/2) cos(C/2)
C. sin A + sin B + sin C = 4sin A sin B sin C
D. sin A + sin B + sin C = sin(A+B+C)
Câu 15: Giá trị của biểu thức P = cos 20° cos 40° cos 80° là:
A. 1/16
B. 1/4
C. 1/8
D. 1/2
Câu 16: Biết tan(a + b) = 3 và tan a = 2. Giá trị của tan b là:
A. 1/7
B. 1/5
C. 1
D. 5
Câu 17: Đơn giản biểu thức T = cos x + cos(x + π/3) + cos(x + 2π/3) ta thu được kết quả là:
A. 0
B. 1
C. 2cos x
D. 3cos x
Câu 18: Hệ thức nào sau đây đúng với mọi góc a, b?
A. sin(a + b) sin(a – b) = cos²b – cos²a
B. sin(a + b) sin(a – b) = sin²a – sin²b
C. sin(a + b) sin(a – b) = sin²a + sin²b
D. sin(a + b) sin(a – b) = cos²a – sin²b
Câu 19: Cho cos x = -4/5 với x thuộc khoảng (π; 3π/2). Giá trị của sin(x/2) là:
A. 1/√5
B. -2/√5
C. 3/√10
D. -1/√10
Câu 20: Rút gọn biểu thức M = √[(1 + cos 2a)/2] với 0 < a < π/2.
A. sin a
B. tan a
C. cos a
D. cot a
Câu 21: Tính giá trị biểu thức A = (sin 80° – sin 20°) / cos 50°.
A. √3
B. 1
C. 0
D. 2
Câu 22: Cho A, B, C là ba góc của một tam giác. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. sin C = sin(A + B)
B. cos C = -cos(A + B)
C. tan(A/2) tan((B + C)/2) = -1
D. cos(A + B – C) = -cos 2C
Câu 23: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức y = √3 sin x + cos x.
A. √2
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 24: Cho cot a = 15. Giá trị của biểu thức P = sin 2a là:
A. 15/113
B. 15/113
C. 8/113
D. 30/113
Câu 25: Biểu thức P = 4cos x cos(π/3 – x) cos(π/3 + x) bằng với:
A. sin 3x
B. cos 3x
C. tan 3x
D. cot 3x
