Trắc Nghiệm Toán 11 Cánh Diều Chương 4 Bài 3 là nội dung thuộc môn Toán 11, tập trung vào chủ đề Đường thẳng và mặt phẳng song song theo đúng chương trình sách giáo khoa Cánh Diều. Đề được biên soạn dưới dạng toán 11 cánh diều, phục vụ nhu cầu ôn tập tại Trường THPT Nguyễn Chí Thanh (TP. Hồ Chí Minh), do cô giáo Võ Thị Mỹ Hạnh – giáo viên Toán của trường – thực hiện vào năm 2024. Bộ câu hỏi được thiết kế rõ ràng, bám sát nội dung trọng tâm và hỗ trợ học sinh luyện tập hiệu quả thông qua nền tảng detracnghiem.edu.vn với giao diện trực quan cùng hệ thống chấm điểm tự động.
Trắc nghiệm Toán 11 trong bài này giúp học sinh nắm vững điều kiện để một đường thẳng song song với một mặt phẳng, các tính chất liên quan và vận dụng giải các dạng bài tập hình học không gian quen thuộc. Hệ thống câu hỏi được phân theo nhiều mức độ từ nhận biết đến vận dụng, giúp học sinh củng cố tư duy hình học, rèn luyện kỹ năng phân tích không gian và nâng cao hiệu quả học tập. Khi luyện tập trên detracnghiem.edu.vn, học sinh có thể xem lời giải chi tiết, theo dõi tiến độ và phát triển kỹ năng làm bài trắc nghiệm lớp 11.
Trắc Nghiệm Toán 11 Cánh Diều Chương 4
Bài 3. Đường thẳng và mặt phẳng song song
Câu 1: Điều kiện cần và đủ để đường thẳng $d$ song song với mặt phẳng $(\alpha)$ là:
A. $d$ song song với một đường thẳng nằm trong $(\alpha)$ và $d \not\subset (\alpha)$
B. $d$ không có điểm chung với $(\alpha)$
C. $d$ cắt $(\alpha)$ tại điểm vô cực
D. $d$ chéo với mọi đường thẳng trong $(\alpha)$
A. $d$ song song với một đường thẳng nằm trong $(\alpha)$ và $d \not\subset (\alpha)$
Câu 2: Nếu đường thẳng $a$ song song với mặt phẳng $(P)$ thì mọi mặt phẳng $(Q)$ chứa $a$ và cắt $(P)$ theo giao tuyến $b$ sẽ có tính chất gì?
A. $b$ trùng với $a$
B. $b$ song song với $a$
C. $b$ cắt $a$
D. $b$ chéo với $a$
B. $b$ song song với $a$
Câu 3: Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình bình hành. Đường thẳng $CD$ song song với mặt phẳng nào sau đây?
A. $(SAD)$
B. $(SBC)$
C. $(SAB)$
D. $(SAC)$
C. $(SAB)$
Câu 4: Cho tứ diện $ABCD$. Gọi $M, N, P$ lần lượt là trung điểm của $AB, AC, AD$. Mặt phẳng $(MNP)$ song song với mặt phẳng nào (nếu mở rộng)?
A. $(ABD)$
B. $(ACD)$
C. $(ABC)$
D. $(BCD)$
D. $(BCD)$
Câu 5: Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình thang với đáy lớn $AB$. Đường thẳng $CD$ song song với mặt phẳng nào?
A. $(SAB)$
B. $(SAD)$
C. $(SBC)$
D. $(SAC)$
A. $(SAB)$
Câu 6: Cho tứ diện $ABCD$. Gọi $G$ là trọng tâm tam giác $ABD$. Đường thẳng qua $G$ và song song với $AB$ sẽ song song với mặt phẳng nào?
A. $(ACD)$
B. $(BCD)$
C. $(ABC)$
D. $(ABD)$
B. $(BCD)$
Câu 7: Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng trong không gian?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
C. 3
Câu 8: Cho tứ diện $ABCD$. Gọi $M$ là trung điểm của $AB$. Hình chiếu của $M$ lên mặt phẳng $(BCD)$ theo phương chiếu song song với $AC$ là điểm $M’$. Điểm $M’$ nằm trên đường thẳng nào?
A. $BD$
B. $CD$
C. $AC$
D. $BC$
D. $BC$
Câu 9: Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình bình hành. Gọi $M, N$ lần lượt là trung điểm của $SA, SB$. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. $MN // (SCD)$
B. $MN // (SAC)$
C. $MN // (SBC)$
D. $MN \subset (ABCD)$
A. $MN // (SCD)$
Câu 10: Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình bình hành. Giao tuyến của mặt phẳng $(SAD)$ và $(SBC)$ là đường thẳng đi qua $S$ và:
A. Cắt đường thẳng $AC$
B. Song song với $AD$
C. Cắt đường thẳng $AB$
D. Trùng với đường thẳng $BD$
B. Song song với $AD$
Câu 11: Cho đường thẳng $d$ song song với mặt phẳng $(\alpha)$. Mệnh đề nào sau đây là đúng nhất?
A. $d$ không cắt $(\alpha)$
B. $d$ song song với mọi đường thẳng nằm trong $(\alpha)$
C. Trong mặt phẳng $(\alpha)$ có vô số đường thẳng song song với $d$
D. Có duy nhất một đường thẳng trong $(\alpha)$ song song với $d$
C. Trong mặt phẳng $(\alpha)$ có vô số đường thẳng song song với $d$
Câu 12: Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình thang ($AB // CD$). Gọi $M, N$ lần lượt là trung điểm của $SA, SB$. Tứ giác $MNCD$ là hình gì?
A. Hình bình hành
B. Hình chữ nhật
C. Hình vuông
D. Hình thang
D. Hình thang
Câu 13: Cho tứ diện $ABCD$. Gọi $G_1, G_2$ lần lượt là trọng tâm của tam giác $BCD$ và $ACD$. Đường thẳng $G_1G_2$ song song với mặt phẳng nào?
A. $(ABC)$
B. $(ABD)$
C. $(ACD)$
D. $(BCD)$
A. $(ABC)$
Câu 14: Cho hình hộp $ABCD.A’B’C’D’$. Đường thẳng $AB’$ song song với mặt phẳng nào dưới đây?
A. $(ADD’A’)$
B. $(CDD’C’)$
C. $(BCC’B’)$
D. $(A’B’CD)$
B. $(CDD’C’)$
Câu 15: Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình bình hành. Gọi $d$ là giao tuyến của $(SAB)$ và $(SCD)$. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. $d$ cắt $AB$
B. $d$ cắt $CD$
C. $d // (ABCD)$
D. $d \perp (ABCD)$
C. $d // (ABCD)$
Câu 16: Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình bình hành. Gọi mặt phẳng $(\alpha)$ đi qua $AB$ và cắt mặt phẳng $(SCD)$ theo giao tuyến $d$. Khẳng định nào sau đây là đúng nhất về giao tuyến $d$?
A. $d$ là một đường thẳng đi qua $S$
B. $d$ là đường trung bình của tam giác $SCD$
C. $d$ là giao điểm của $SC$ và $SD$
D. $d$ là đường thẳng qua $S$ và song song với $CD$
D. $d$ là đường thẳng qua $S$ và song song với $CD$
Câu 17: Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình bình hành. Gọi $M, N, P, Q$ lần lượt là trung điểm của $SA, SB, SC, SD$. Đường thẳng nào sau đây **không** song song với mặt phẳng $(ABCD)$?
A. $MP$
B. $MN$
C. $MQ$
D. $NP$
A. $MP$
Câu 18: Cho tứ diện $ABCD$. Lấy điểm $M$ trên cạnh $AB$. Mặt phẳng $(P)$ qua $M$ và song song với $AC$ và $BD$. Thiết diện của $(P)$ với tứ diện là hình gì?
A. Hình vuông
B. Hình bình hành
C. Hình tam giác
D. Hình thang
B. Hình bình hành
Câu 19: Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình thang ($AB // CD$). Gọi $I, J$ là trung điểm của $AD$ và $BC$. Gọi $G$ là trọng tâm tam giác $SAB$. Giao tuyến của $(SAB)$ và $(IJG)$ là:
A. Đường thẳng qua $S$ và song song với $AB$
B. Đường thẳng qua $G$ và cắt $CD$
C. Đường thẳng qua $G$ và song song với $AB$
D. Đường thẳng $SG$
C. Đường thẳng qua $G$ và song song với $AB$
Câu 20: Cho đường thẳng $a$ song song với mặt phẳng $(P)$. Đường thẳng $b$ nằm trong $(P)$. Mệnh đề nào sau đây đúng về vị trí tương đối của $a$ và $b$?
A. $a$ và $b$ song song
B. $a$ và $b$ cắt nhau
C. $a$ và $b$ trùng nhau
D. $a$ và $b$ chéo nhau hoặc song song
D. $a$ và $b$ chéo nhau hoặc song song
Câu 21: Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình bình hành tâm $O$. Gọi $M$ là trung điểm $SA$. Mặt phẳng $(OMD)$ cắt hình chóp theo thiết diện là hình gì?
A. Hình tam giác
B. Hình thang
C. Hình bình hành
D. Tứ giác thường
A. Hình tam giác
Câu 22: Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình bình hành. Gọi $M$ là trung điểm của $SC$. Gọi $(P)$ là mặt phẳng qua $AM$ và song song với $BD$. Thiết diện của hình chóp cắt bởi $(P)$ là hình gì?
A. Tam giác
B. Ngũ giác
C. Tứ giác
D. Lục giác
B. Ngũ giác
Câu 23: Cho hai đường thẳng phân biệt $a, b$ và mặt phẳng $(P)$. Biết $a // (P)$ và $b // (P)$. Vị trí tương đối của $a$ và $b$ là:
A. $a // b$
B. $a$ cắt $b$
C. $a, b$ có thể cắt nhau, song song hoặc chéo nhau
D. $a$ chéo $b$
C. $a, b$ có thể cắt nhau, song song hoặc chéo nhau
Câu 24: Cho tứ diện $ABCD$. Mặt phẳng $(P)$ đi qua trung điểm của $AB$, song song với $AC$ và $BD$. Chu vi của thiết diện tạo bởi $(P)$ và tứ diện bằng bao nhiêu, biết $AC = 12, BD = 8$?
A. 10
B. 16
C. 14
D. 20
D. 20
Câu 25: Cho hình lăng trụ $ABC.A’B’C’$. Gọi $M$ là trung điểm của $A’B’$. Đường thẳng $B’C$ song song với mặt phẳng nào sau đây?
A. $(A’MC’)$
B. $(AB’C’)$
C. $(MA’C)$
D. $(AB’C)$
A. $(A’MC’)$
