Trắc Nghiệm Tin Học 11 Cánh Diều Tin Học Ứng Dụng Chủ đề FICT Bài 5: Thiết kế truy vấn là nội dung thuộc môn Tin học, được biên soạn dưới dạng đề ôn tập tham khảo dành cho học sinh lớp 11 theo chương trình sách giáo khoa Cánh Diều. Bộ đề tập trung vào kiến thức quan trọng về truy vấn trong Microsoft Access như tạo truy vấn mới, sử dụng tiêu chí lọc, sắp xếp dữ liệu và thiết kế truy vấn phù hợp với yêu cầu quản lý thông tin. Nội dung mở đầu có sử dụng định dạng trắc nghiệm Tin học 11 Cánh Diều Tin Học Ứng Dụng, được biên soạn năm 2024 bởi cô Nguyễn Thị Mỹ Hạnh – giáo viên Tin học Trường THPT Trần Phú (TP. Hồ Chí Minh). Bộ tài liệu được đăng tải trên detracnghiem.edu.vn nhằm hỗ trợ học sinh luyện tập dễ dàng và hiệu quả.
Trắc nghiệm môn Tin học 11 ở bài học này bao gồm hệ thống câu hỏi từ cơ bản đến vận dụng, giúp học sinh hiểu rõ cách thiết kế truy vấn, sử dụng các tiêu chí lọc, kết hợp nhiều bảng và xuất dữ liệu đúng yêu cầu. Khi luyện tập tại detracnghiem.edu.vn, học sinh có thể xem lời giải chi tiết, theo dõi tiến độ học tập và nâng cao kỹ năng xử lý dữ liệu trong Access. Đây là nguồn tài liệu quan trọng hỗ trợ chuẩn bị cho các bài kiểm tra định kỳ và rèn luyện tư duy quản lý thông tin Trắc nghiệm lớp 11.
Trắc Nghiệm Tin Học 11 Cánh Diều Khoa Học Máy Tính
Chủ đề FICT: Thực hành tạo và khai thác cơ sở dữ liệu
Bài 5: Thiết kế truy vấn
Câu 1: Để bắt đầu tạo một truy vấn mới trong chế độ thiết kế (Design View), bạn vào thẻ Create và chọn nút lệnh nào?
A. Query Wizard.
B. Query Design.
C. Table Design.
D. Form Design.
Câu 2: Trong lưới thiết kế truy vấn (QBE), hàng Criteria được sử dụng để làm gì?
A. Chọn các trường cần hiển thị.
B. Sắp xếp dữ liệu tăng dần hoặc giảm dần.
C. Thiết lập điều kiện lọc dữ liệu cho các bản ghi.
D. Đặt lại tên cho trường.
Câu 3: Kết quả sau khi chạy một truy vấn chọn (Select Query) thường được hiển thị dưới dạng nào?
A. Một biểu mẫu nhập liệu.
B. Một báo cáo để in ấn.
C. Một bảng dữ liệu (Datasheet) chứa các bản ghi thỏa mãn điều kiện.
D. Một biểu đồ hình tròn.
Câu 4: Để đưa một bảng vào vùng thiết kế truy vấn (nếu chưa có), bạn sử dụng tính năng nào?
A. Nháy đúp vào thanh tiêu đề.
B. Nháy chuột phải vào vùng trống chọn Show Table (hoặc kéo thả từ Navigation Pane).
C. Chọn lệnh Run trên thanh công cụ.
D. Chọn lệnh View -> SQL View.
Câu 5: Sau khi thiết kế xong, muốn xem kết quả của truy vấn, bạn nhấn vào nút lệnh nào trên thanh Ribbon?
A. Nút Save (hình đĩa mềm).
B. Nút Run (hình dấu chấm than màu đỏ).
C. Nút View (hình cây thước).
D. Nút Show Table.
Câu 6: Trong lưới QBE, nếu bạn muốn một trường tham gia vào điều kiện lọc nhưng không hiển thị cột đó trong kết quả, bạn phải làm gì?
A. Xóa trường đó khỏi lưới.
B. Để trống hàng Criteria.
C. Bỏ tích chọn ở hàng Show của trường đó.
D. Chọn Sort là “Not Show”.
Câu 7: Để lọc ra các học sinh có điểm Toán lớn hơn hoặc bằng 8.0, tại cột “DiemToan” hàng Criteria, bạn nhập biểu thức nào?
A. > 8.0
B. >= 8.0
C. = 8.0
D. 8.0 >
Câu 8: Để tìm các học sinh có tên là “Lan”, tại trường “Ten”, bạn nhập vào hàng Criteria giá trị nào?
A. Lan
B. Like Lan
C. “Lan”
D. = Lan*
Câu 9: Muốn sắp xếp danh sách học sinh theo “Tên” từ A đến Z, tại hàng Sort của trường “Ten”, bạn chọn:
A. Ascending
B. Descending
C. Not Sorted
D. Alphabet
Câu 10: Bạn muốn lọc ra các học sinh thuộc tổ 1 VÀ là Nữ. Bạn nhập điều kiện vào lưới thiết kế như thế nào?
A. Nhập “1” vào hàng Criteria cột To, nhập “Nữ” vào hàng Or cột GioiTinh.
B. Nhập “1” vào hàng Criteria cột To, nhập “Nữ” vào hàng Criteria cột GioiTinh (cùng một hàng).
C. Nhập “1” và “Nữ” vào cùng một ô Criteria.
D. Dùng hàm AND(“1”, “Nữ”).
Câu 11: Để lọc ra các học sinh thuộc Tổ 1 HOẶC Tổ 2, cách nhập điều kiện nào sau đây là đúng?
A. Hàng Criteria: “1” And “2”.
B. Hàng Criteria: “1”; Hàng Or: “2” (hoặc nhập “1” Or “2” trong hàng Criteria).
C. Hàng Sort: “1” Or “2”.
D. Hàng Show: “1”, “2”.
Câu 12: Trong Access, khi nhập điều kiện lọc theo ngày tháng (Date/Time), giá trị ngày tháng phải được đặt trong cặp dấu nào?
A. Dấu ngoặc kép ” “.
B. Dấu ngoặc vuông [ ].
C. Dấu thăng # # (ví dụ: #20/11/2023#).
D. Dấu ngoặc đơn ( ).
Câu 13: Nếu bạn chọn sắp xếp (Sort) cho cả hai trường: “To” (Ascending) và “Ten” (Ascending). Access sẽ ưu tiên sắp xếp trường nào trước?
A. Trường nào có tên vần A trước.
B. Trường nằm bên trái (trong lưới thiết kế) được ưu tiên sắp xếp trước.
C. Trường nằm bên phải được ưu tiên sắp xếp trước.
D. Access không cho phép sắp xếp 2 trường cùng lúc.
Câu 14: Toán tử nào dùng để tìm các bản ghi có giá trị khác 0?
A. != 0
B. NOT 0
C. <> 0
D. >< 0
Câu 15: Để tìm các học sinh có điểm trung bình từ 6.5 đến 8.0, bạn dùng toán tử nào trong hàng Criteria?
A. 6.5 – 8.0
B. Between 6.5 And 8.0
C. From 6.5 To 8.0
D. >= 6.5 Or <= 8.0
Câu 16: Khi thiết kế truy vấn lấy dữ liệu từ hai bảng, nếu không có đường liên kết (Relationship) giữa hai bảng đó trong vùng thiết kế, kết quả truy vấn sẽ như thế nào?
A. Truy vấn báo lỗi không chạy được.
B. Truy vấn trả về 0 bản ghi.
C. Truy vấn trả về tích Đề-các (kết hợp mọi dòng của bảng này với mọi dòng của bảng kia), gây sai lệch dữ liệu.
D. Truy vấn tự động tạo liên kết đúng.
Câu 17: Bạn muốn tạo một truy vấn mà mỗi khi chạy, Access sẽ hiện hộp thoại hỏi “Nhập tên học sinh cần tìm”. Bạn cần nhập gì vào hàng Criteria?
A. “Nhập tên học sinh cần tìm”
B. [Nhập tên học sinh cần tìm]
C. {Nhập tên học sinh cần tìm}
D. (Nhập tên học sinh cần tìm)
Câu 18: Để đổi tên hiển thị của một trường trong kết quả truy vấn (ví dụ: trường “DTB” hiển thị thành “Điểm Trung Bình”), bạn dùng cú pháp nào trong dòng Field?
A. DTB as “Điểm Trung Bình”
B. Điểm Trung Bình: [DTB]
C. [DTB] : Điểm Trung Bình
D. Rename(DTB, “Điểm Trung Bình”)
Câu 19: Truy vấn (Query) khác với Bộ lọc (Filter) trên bảng ở điểm nào quan trọng nhất?
A. Truy vấn lọc nhanh hơn.
B. Truy vấn có thể lưu lại cấu trúc để tái sử dụng nhiều lần và lấy dữ liệu từ nhiều bảng.
C. Truy vấn chỉ dùng để xem, không sửa được dữ liệu.
D. Bộ lọc không dùng được các phép toán > <.
Câu 20: Nếu bạn muốn lọc ra những học sinh chưa có điểm thi (ô điểm trống), bạn nhập điều kiện gì vào hàng Criteria?
A. = 0
B. ” ”
C. Is Null
D. Is Empty
Câu 21: Câu lệnh SQL tương ứng với hàng Sort trong lưới thiết kế là gì?
A. SELECT
B. WHERE
C. ORDER BY
D. GROUP BY
Câu 22: Để xóa một bảng khỏi vùng thiết kế truy vấn (do thêm nhầm), bạn thực hiện:
A. Kéo bảng thả ra ngoài.
B. Nháy chuột phải vào bảng và chọn Remove Table (hoặc chọn bảng và nhấn phím Delete).
C. Chọn bảng và nhấn Backspace.
D. Tắt truy vấn đi làm lại.
Câu 23: Khi điều kiện lọc là văn bản (Text), Access có phân biệt chữ hoa và chữ thường không (ví dụ: “Lan” và “lan”)?
A. Có, phải nhập chính xác tuyệt đối.
B. Không, Access mặc định không phân biệt chữ hoa thường.
C. Tùy thuộc vào cài đặt của Windows.
D. Chỉ phân biệt chữ cái đầu tiên.
Câu 24: Biểu thức Like “Nguyễn*” trong hàng Criteria dùng để tìm kiếm gì?
A. Tìm đúng tên “Nguyễn*”.
B. Tìm những người tên là Nguyễn.
C. Tìm những người có họ tên bắt đầu bằng chữ “Nguyễn” (ví dụ: Nguyễn Văn A).
D. Tìm những người có tên kết thúc bằng chữ Nguyễn.
Câu 25: Để tạo một trường tính toán mới, ví dụ “ThanhTien” bằng “SoLuong” nhân “DonGia”, bạn nhập vào dòng Field cú pháp nào?
A. ThanhTien = SoLuong * DonGia
B. ThanhTien: [SoLuong] * [DonGia]
C. [SoLuong] * [DonGia] -> ThanhTien
D. Calculated(SoLuong * DonGia)
Câu 26: Nếu hàng Show của trường “MaHS” được tích chọn, điều đó có nghĩa là:
A. Trường MaHS được dùng để sắp xếp.
B. Trường MaHS là khóa chính.
C. Cột MaHS sẽ hiển thị trong bảng kết quả sau khi chạy truy vấn.
D. Trường MaHS bị ẩn đi.
Câu 27: Trong SQL View, mệnh đề WHERE tương ứng với thành phần nào trong lưới thiết kế QBE?
A. Hàng Field.
B. Hàng Sort.
C. Hàng Criteria (và Or).
D. Hàng Show.
Câu 28: Bạn cần lọc danh sách các học sinh có điểm Toán > 8 HOẶC điểm Văn > 8. Tuy nhiên, nếu bạn nhập “>8” vào dòng Criteria của cả hai cột Toán và Văn, kết quả sẽ sai (đó là phép AND). Cách nhập đúng cho phép OR là:
A. Nhập “>8” ở dòng Criteria cột Toán, và “>8” ở dòng Criteria cột Văn.
B. Nhập “>8” ở dòng Criteria cột Toán, và nhập “>8” ở dòng Or (dòng dưới) của cột Văn.
C. Dùng hàm OR(Toán>8, Văn>8) trong một cột mới.
D. Access không hỗ trợ điều kiện này.
Câu 29: Một truy vấn được thiết kế để tính tuổi học sinh dựa trên trường “NgaySinh”. Biểu thức nào sau đây dùng để tính tuổi (tương đối) chính xác nhất trong dòng Field?
A. Tuoi: Year(Now()) – NgaySinh
B. Tuoi: Year(Date()) – Year([NgaySinh])
C. Tuoi: Date() – [NgaySinh]
D. Tuoi: [NgaySinh] / 365
Câu 30: Khi thiết kế truy vấn tham số (Parameter Query), nếu bạn nhập [Nhập tên:] vào hàng Criteria. Khi chạy, người dùng để trống ô nhập liệu và nhấn OK. Kết quả truy vấn sẽ như thế nào?
A. Hiển thị tất cả các bản ghi.
B. Không hiển thị bản ghi nào (hoặc chỉ hiện bản ghi có trường tên bị trống/Null).
C. Báo lỗi cú pháp.
D. Access tự động điền tên người đầu tiên.
