Trắc Nghiệm Tiếng Anh 11 Friends Global Unit 4 Có Đáp Án

Môn Học: Tiếng Anh 11
Trường: Trường THPT Phan Chu Trinh
Năm thi: 2024
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Người ra đề thi: thầy Lâm Quốc Huy
Đối tượng thi: Học sinh lớp 11
Loại đề thi: Đề ôn tập
Trong bộ sách: Cánh Diều
Số lượng câu hỏi: 30
Thời gian thi: 45 phút
Độ khó: Trung bình
Làm bài thi

Trắc Nghiệm Tiếng Anh 11 Friends Global Unit 4 là nội dung thuộc môn Tiếng Anh, được biên soạn dưới dạng đề ôn tập tham khảo theo chương trình sách giáo khoa Friends Global lớp 11. Mở đầu sử dụng định dạng trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Friends Global, bài viết tập trung vào chủ điểm Unit 4, bao gồm hệ thống từ vựng về môi trường, các vấn đề toàn cầu, cấu trúc ngữ pháp quan trọng và các dạng bài đọc – hiểu bám sát chương trình. Bộ đề được biên soạn năm 2024 bởi thầy Lâm Quốc Huy – giáo viên Tiếng Anh Trường THPT Phan Chu Trinh (TP. Đà Nẵng), và được đăng tải trên detracnghiem.edu.vn hỗ trợ học sinh ôn tập hiệu quả.

Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 ở đơn vị bài học này có hệ thống câu hỏi từ mức nhận biết đến vận dụng, giúp học sinh làm quen với các cụm từ như protect the environment, climate change, global issues, đồng thời rèn kỹ năng đọc hiểu theo chuẩn đề thi THPT với các dạng bài yêu cầu suy luận – phân tích. Khi luyện tập qua detracnghiem.edu.vn, học sinh được xem đáp án chi tiết, theo dõi tiến độ và củng cố năng lực sử dụng tiếng Anh trong các chủ đề liên quan đến môi trường. Đây là tài liệu hữu ích hỗ trợ các bài kiểm tra định kỳ Trắc nghiệm lớp 11.

Trắc Nghiệm Tiếng Anh 11 Friends Global

Unit 4: Home 

Câu 1: A room just below the roof of a house, often used for storing things, is called a(n) _______.
A. cellar
B. basement
C. attic
D. landing

Câu 2: Which is the comparative form of the adjective “bad”?
A. badder
B. more bad
C. worse
D. worst

Câu 3: A house that is joined to another house on one side is called a _______ house.
A. semi-detached
B. detached
C. terraced
D. cottage

Câu 4: The house is in a poor condition; it looks old and _______.
A. contemporary
B. spacious
C. dilapidated
D. charming

Câu 5: It’s getting _______ to find a cheap flat in the city centre.
A. hard and hard
B. harder and harder
C. more hard and hard
D. the hardest

Câu 6: I wish I _______ near the beach, but I live in the mountains.
A. live
B. lived
C. will live
D. have lived

Câu 7: My mother is always complaining about me. I wish she _______ criticize me all the time.
A. didn’t
B. doesn’t
C. won’t
D. would stop

Câu 8: We have a lot of rubbish to throw away. Can you _______ the bins out?
A. make
B. do
C. take
D. get

Câu 9: The _______ the house is, the more expensive it is to heat.
A. big
B. bigger
C. biggest
D. more big

Câu 10: This is _______ the most beautiful view I have ever seen.
A. far
B. much
C. by far
D. a lot

Câu 11: Could you please _______ me a favour and help me move this sofa?
A. do
B. make
C. take
D. give

Câu 12: A _______ is a small house, usually in the countryside.
A. skyscraper
B. mansion
C. cottage
D. villa

Câu 13: We have a _______ at the back of the house where we often have barbecues in the summer.
A. porch
B. patio
C. attic
D. cellar

Câu 14: If only I _______ enough money to buy that mansion!
A. have
B. had
C. will have
D. am having

Câu 15: The noise from the neighbors is annoying. I wish they _______ so much noise.
A. don’t make
B. aren’t making
C. wouldn’t make
D. haven’t made

Câu 16: You should _______ an appointment to see the estate agent.
A. do
B. make
C. take
D. have

Câu 17: This flat is _______ than the one we saw yesterday.
A. slightly cheaper
B. cheaper slightly
C. slight cheaper
D. more cheap slightly

Câu 18: Living in the country is not _______ exciting _______ living in the city.
A. more / as
B. as / than
C. as / as
D. so / than

Câu 19: The area outside a house where you can park your car is called the _______.
A. hedge
B. path
C. landing
D. drive

Câu 20: I really regret eating so much cake. If only I _______ it.
A. didn’t eat
B. don’t eat
C. hadn’t eaten
D. wouldn’t eat

Câu 21: Which word is the odd one out?
A. hedge
B. fence
C. gate
D. duvet

Câu 22: He spends _______ time with his family now that he has a new job.
A. fewer and fewer
B. less and less
C. least and least
D. lesser and lesser

Câu 23: Can I _______ a photo of your beautiful garden?
A. do
B. make
C. take
D. catch

Câu 24: My bedroom is _______ room in the house.
A. the less spacious
B. least spacious
C. the least spacious
D. the less spacious than

Câu 25: “I can’t play the piano.” – “I wish I _______ play the piano.”
A. can
B. could
C. will
D. would

Câu 26: A _______ house is one of a row of houses joined to each other on both sides.
A. detached
B. semi-detached
C. terraced
D. bungalow

Câu 27: The students need to _______ more of an effort with their homework.
A. do
B. make
C. take
D. put

Câu 28: Choose the sentence that is closest in meaning to: “As you get older, you become more patient.”
A. The older you get, the more patient you become.
B. The older you get, the most patient you become.
C. The more old you get, the more patient you become.
D. The older you get, the patienter you become.

Câu 29: Which sentence is correct?
A. I wish I am rich.
B. If only I have a car.
C. I wish I didn’t have to work tomorrow.
D. If only he will come to the party.

Câu 30: “This room is freezing!” – “I know. If only the central heating _______ working.”
A. works
B. is working
C. were working
D. has worked

×
Lấy mã và nhập vào ô dưới đây

Bạn ơi!! Ủng hộ tụi mình bằng cách làm nhiệm vụ nha <3

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi vượt link

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận