Trắc Nghiệm Sinh 11 Chân Trời Sáng Tạo Bài 9 Có Đáp Án

Môn Học: Sinh học 11
Trường: THPT Chuyên Hà Tĩnh
Năm thi: 2024
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Người ra đề thi: Cô Nguyễn Thị Thu Hà
Đối tượng thi: Học sinh lớp 11
Loại đề thi: Đề ôn tập tham khảo
Số lượng câu hỏi: 30
Thời gian thi: 45 phút
Độ khó: Trung bình
Làm bài thi

Trắc Nghiệm Sinh 11 Chân Trời Sáng Tạo Bài 9 là nội dung thuộc môn Sinh học lớp 11, được biên soạn dưới dạng đề ôn tập tham khảo của Trường THPT Chuyên Hà Tĩnh, do cô giáo Nguyễn Thị Thu Hà – giáo viên Sinh học, xây dựng năm 2024. Bài 9 xoay quanh chủ đề “Tiêu hóa ở động vật”, giúp học sinh nắm được đặc điểm hệ tiêu hóa của từng nhóm động vật, cơ chế tiêu hóa cơ học – hóa học và vai trò của enzim trong quá trình phân giải thức ăn theo chương trình Sinh 11 Chân Trời Sáng Tạo. Bộ đề được hệ thống hóa trên nền tảng trắc nghiệm Sinh 11 Chân Trời Sáng Tạo của detracnghiem.edu.vn, mang đến trải nghiệm luyện tập thuận tiện và bám sát kiến thức trọng tâm.

Trắc nghiệm môn Sinh 11 trong nội dung Bài 9 giúp học sinh rèn luyện kỹ năng phân tích quá trình tiêu hóa ở động vật, so sánh hệ tiêu hóa ở các nhóm động vật ăn cỏ – ăn thịt – ăn tạp và vận dụng kiến thức vào các câu hỏi thực tiễn. Các câu hỏi được thiết kế theo nhiều mức độ tư duy, đi kèm đáp án và giải thích chi tiết giúp người học hiểu sâu bản chất sinh lí. Với công cụ luyện tập thông minh tại detracnghiem.edu.vn, học sinh dễ dàng tự đánh giá năng lực và nâng cao khả năng xử lí câu hỏi. Đây là nguồn học liệu hữu ích hỗ trợ quá trình ôn tập Trắc nghiệm lớp 11.

Trắc Nghiệm Sinh 11 Chân Trời Sáng Tạo

Bài 9. Hô hấp ở động vật.

Câu 1: Nhóm động vật nào sau đây thực hiện trao đổi khí chủ yếu qua bề mặt cơ thể?
A. Động vật có xương sống sống trên cạn.
B. Các loài côn trùng sống dưới đất.
C. Thú sống ở môi trường nước.
D. Giun đất.

Câu 2: Hệ thống ống khí là cơ quan hô hấp đặc trưng của nhóm động vật nào?
A. Côn trùng.
B. Động vật thân mềm sống dưới nước và trên cạn.
C. Các loài lưỡng cư và bò sát.
D. Loài chim và thú.

Câu 3: Vai trò quan trọng nhất của quá trình hô hấp đối với cơ thể động vật là gì?
A. Giúp cơ thể thải loại các chất cặn bã qua đường thở để làm sạch máu.
B. Lấy khí CO2 từ môi trường để tổng hợp các chất hữu cơ nuôi cơ thể.
C. Cung cấp O2 cho tế bào để tạo năng lượng ATP và thải CO2 độc hại ra khỏi cơ thể.
D. Giúp điều hòa thân nhiệt cơ thể thông qua việc làm mát phổi.

Câu 4: Hiện tượng dòng nước chảy ngược chiều với dòng máu trong mang cá có ý nghĩa gì?
A. Làm giảm vận tốc dòng nước chảy qua mang.
B. Tăng hiệu quả trao đổi khí.
C. Giúp cá bơi nhanh hơn trong nước.
D. Ngăn cản thức ăn đi vào đường hô hấp của cá.

Câu 5: Đặc điểm nổi bật nhất trong hệ hô hấp của chim so với các động vật trên cạn khác là gì?
A. Hô hấp kép.
B. Hô hấp nhờ hệ thống ống khí phân nhánh.
C. Phổi có cấu tạo từ nhiều phế nang nhỏ.
D. Có khả năng hô hấp qua da rất mạnh.

Câu 6: Lưỡng cư (như ếch, nhái) thực hiện trao đổi khí qua những bộ phận nào?
A. Chỉ qua phổi.
B. Qua mang và da.
C. Chỉ qua da ẩm ướt.
D. Da và phổi.

Câu 7: Đơn vị cấu tạo và chức năng cơ bản của phổi ở thú là:
A. Phế quản.
B. Phế nang.
C. Túi khí.
D. Khí quản và phế quản.

Câu 8: Protein nào trong máu đóng vai trò chủ yếu vận chuyển O2 ở người và động vật có vú?
A. Myoglobin.
B. Albumin.
C. Hemoglobin.
D. Globulin miễn dịch.

Câu 9: Động vật nào sau đây có phổi nhưng không có phế nang, hô hấp bằng ống khí?
A. Châu chấu.
B. Thằn lằn.
C. Chim bồ câu.
D. Không có loài nào.

Câu 10: Trong hệ tuần hoàn của côn trùng, máu (dịch tuần hoàn) có vai trò gì trong hô hấp?
A. Vận chuyển khí O2 đến tế bào.
B. Vận chuyển khí CO2 đi thải.
C. Vận chuyển cả O2 và CO2.
D. Chỉ vận chuyển dinh dưỡng.

Câu 11: Động tác hít vào của người diễn ra do sự co của các cơ nào?
A. Cơ bụng và cơ liên sườn trong.
B. Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành.
C. Cơ hoành và cơ bụng dưới.
D. Toàn bộ các cơ vùng ngực và bụng.

Câu 12: Trong máu, khí CO2 được vận chuyển chủ yếu dưới dạng nào?
A. Hòa tan trực tiếp trong huyết tương.
B. Kết hợp với Hemoglobin.
C. Dạng ion bicarbonate.
D. Dạng bọt khí tự do.

Câu 13: Tại sao cá xương sẽ chết nhanh chóng khi bị đưa lên cạn?
A. Các phiến mang dính bết lại và bị khô.
B. Nồng độ O2 trong không khí quá cao gây ngộ độc.
C. Nhiệt độ trên cạn quá cao làm hỏng mang.
D. Cá không thể mở miệng để lấy khí.

Câu 14: Hệ thống túi khí ở chim có vai trò gì trong quá trình hô hấp?
A. Trực tiếp trao đổi khí với máu.
B. Làm mát cơ thể chim khi bay.
C. Giúp chim giảm trọng lượng cơ thể.
D. Chứa khí giúp không khí đi qua phổi liên tục.

Câu 15: Ngăn cách giữa khoang ngực và khoang bụng ở thú là bộ phận nào?
A. Cơ liên sườn.
B. Cơ hoành.
C. Xương ức.
D. Màng phổi.

Câu 16: Khói thuốc lá ảnh hưởng xấu đến hệ hô hấp như thế nào?
A. Làm giãn nở các phế nang giúp tăng cường khả năng trao đổi khí.
B. Tiêu diệt các vi khuẩn có lợi thường trú trong đường hô hấp trên.
C. Làm tê liệt lớp lông rung, tăng tiết chất nhầy và gây viêm nhiễm, ung thư phổi.
D. Làm giảm nhịp tim dẫn đến giảm lượng máu đến phổi trao đổi khí.

Câu 17: Sự trao đổi khí tại phổi và tại tế bào diễn ra theo cơ chế nào?
A. Khuếch tán.
B. Vận chuyển chủ động tiêu tốn ATP.
C. Thẩm thấu ngược chiều nồng độ.
D. Thực bào và ẩm bào.

Câu 18: Quá trình không khí di chuyển ra, vào phổi được gọi là:
A. Trao đổi khí ở phổi.
B. Hô hấp tế bào.
C. Trao đổi khí ở mô.
D. Thông khí.

Câu 19: Khí CO (Carbon monoxide) gây độc cho cơ thể vì lí do nào?
A. Phá hủy màng tế bào hồng cầu.
B. Liên kết chặt với Hemoglobin làm giảm khả năng vận chuyển O2.
C. Gây co thắt khí quản làm ngạt thở.
D. Ức chế trung khu hô hấp ở hành não.

Câu 20: Phổi của bò sát (như thằn lằn) tiến hóa hơn phổi của lưỡng cư ở điểm nào?
A. Có thêm hệ thống túi khí hỗ trợ.
B. Có kích thước nhỏ hơn để giảm trọng lượng.
C. Có nhiều vách ngăn giúp tăng diện tích trao đổi khí.
D. Có khả năng hô hấp chủ động dưới nước.

Câu 21: Động vật nào sau đây bắt buộc phải sống ở nơi ẩm ướt để hô hấp hiệu quả?
A. Giun đất.
B. Chim cánh cụt.
C. Rắn hổ mang.
D. Chuột đồng.

Câu 22: Trung khu điều hòa hô hấp nằm ở bộ phận nào của não bộ?
A. Tiểu não.
B. Não trung gian.
C. Bán cầu đại não.
D. Hành não.

Câu 23: Động tác đóng mở nắp mang ở cá có tác dụng chính là:
A. Lọc thức ăn từ nước.
B. Tạo dòng nước chảy.
C. Bảo vệ mang khỏi kẻ thù.
D. Giúp cá giữ thăng bằng.

Câu 24: Bề mặt trao đổi khí của động vật cần có những đặc điểm gì để đạt hiệu quả cao nhất?
A. Diện tích bề mặt lớn, mỏng, ẩm ướt và có nhiều mao mạch máu phân bố.
B. Diện tích nhỏ, dày, khô ráo và ít mạch máu để tránh mất nước.
C. Bề mặt sần sùi, có lớp sừng dày bao bọc và không cần mạch máu.
D. Diện tích trung bình, khô ráo và nằm sâu bên trong cơ thể.

Câu 25: Khi lên vùng núi cao, cơ thể người thích nghi bằng cách tăng số lượng tế bào nào?
A. Bạch cầu.
B. Tiểu cầu.
C. Hồng cầu.
D. Tế bào phế nang.

Câu 26: Để bảo vệ hệ hô hấp khỏi các tác nhân gây hại, biện pháp nào sau đây là thiết thực nhất?
A. Hạn chế vận động mạnh.
B. Trồng nhiều cây xanh và đeo khẩu trang khi bụi.
C. Uống nhiều nước ngọt có gas.
D. Sử dụng thuốc kháng sinh dự phòng hàng ngày.

Câu 27: Trong quá trình trao đổi khí ở phổi, khí O2 sẽ khuếch tán từ đâu sang đâu?
A. Từ máu vào phế nang.
B. Từ tế bào vào máu.
C. Từ máu vào tế bào.
D. Từ phế nang vào máu.

Câu 28: Thể tích khí lưu thông trong một lần hít vào hoặc thở ra bình thường được gọi là:
A. Khí lưu thông.
B. Khí cặn chức năng của phổi.
C. Dung tích sống của cơ thể.
D. Tổng dung lượng phổi tối đa.

Câu 29: Tại sao kích thước cơ thể của côn trùng thường bị giới hạn, không thể quá lớn?
A. Do bộ xương ngoài bằng kitin quá nặng nề.
B. Do chúng không có tim để bơm máu đi xa.
C. Do hệ thống ống khí không thể khuếch tán khí hiệu quả ở khoảng cách xa.
D. Do chúng thiếu thức ăn trong môi trường sống.

Câu 30: Loài động vật nào sau đây hô hấp bằng phổi nhưng da vẫn đóng vai trò hỗ trợ quan trọng?
A. Thằn lằn bóng đuôi dài.
B. Ếch đồng.
C. Chim sẻ.
D. Mèo mướp.

 

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận