Trắc Nghiệm Công Nghệ Điện Tử 11 Kết Nối Tri Thức Bài 18: Nguyên lí làm việc của động cơ đốt trong thuộc môn Công nghệ và được biên soạn bám sát nội dung SGK Kết nối tri thức. Bộ đề được thiết kế dưới dạng trắc nghiệm môn Công Nghệ Điện Tử 11, do cô giáo Vũ Thị Thanh Huyền – giáo viên Công nghệ Trường THPT Nguyễn Công Trứ (TP. Hà Nội) biên soạn cho năm học 2024–2025. Nội dung tập trung vào nguyên lí hoạt động của động cơ đốt trong, các giai đoạn trong chu trình làm việc, đặc điểm của từng loại động cơ và mối liên hệ giữa hiệu suất – công suất – nhiên liệu. Học sinh có thể ôn tập trực tuyến thông qua detracnghiem.edu.vn với giao diện dễ sử dụng và hệ thống nhận diện mức độ câu hỏi thông minh.
Trắc nghiệm Công Nghệ Điện Tử 11 ở bài này giúp học sinh hiểu rõ quá trình nạp – nén – nổ – xả trong động cơ xăng và diesel, các yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả vận hành và ứng dụng thực tế của động cơ trong lĩnh vực cơ khí động lực. Bộ đề được phân cấp theo mức độ từ cơ bản đến vận dụng, hỗ trợ học sinh chuẩn bị tốt trước các bài kiểm tra định kỳ. Khi luyện tập trên detracnghiem.edu.vn, học sinh được cung cấp đáp án đầy đủ, phân tích chi tiết và thống kê năng lực theo từng chủ điểm. Đây là tài liệu hữu ích cho học sinh THPT trong quá trình học môn Công nghệ. Trắc nghiệm ôn tập lớp 11
Trắc Nghiệm Công Nghệ Điện Tử 11 Kết nối tri thức
Bài 18: Nguyên lí làm việc của động cơ đốt trong
Câu 1: Điểm chết của pít tông là gì?
A. Vị trí pít tông có vận tốc lớn nhất.
B. Vị trí mà tại đó pít tông bắt đầu đi xuống.
C. Vị trí mà tại đó pít tông bắt đầu đi lên.
D. Vị trí mà tại đó pít tông đổi chiều chuyển động.
Câu 2: Mối liên hệ giữa hành trình của pít tông (S) và bán kính quay của trục khuỷu (R) là:
A. S = R.
B. S = 4R.
C. S = 2R.
D. S = 0.5R.
Câu 3: Một chu trình làm việc của động cơ 4 kì được thực hiện qua mấy vòng quay của trục khuỷu?
A. 1 vòng.
B. 2 vòng.
C. 3 vòng.
D. 4 vòng.
Câu 4: Thể tích buồng cháy (Vc) được giới hạn bởi nắp máy, xi lanh và đỉnh pít tông khi pít tông ở vị trí nào?
A. Điểm chết dưới (ĐCD).
B. Ở giữa xi lanh.
C. Điểm chết trên (ĐCT).
D. Bất kỳ vị trí nào.
Câu 5: Tỉ số nén (ϵ) của động cơ được tính bằng công thức nào?
A. ϵ = Vs/Vc
B. ϵ = Va/Vc
C. ϵ = Vc/Va
D. ϵ = Vs + Vc
Câu 6: Trong kì Nạp của động cơ Diesel 4 kì, khí được nạp vào xi lanh là gì?
A. Hỗn hợp xăng và không khí.
B. Hỗn hợp dầu Diesel và không khí.
C. Không khí sạch.
D. Khí thải.
Câu 7: Tại sao tỉ số nén của động cơ Diesel thường cao hơn động cơ Xăng?
A. Để động cơ chạy êm hơn.
B. Để tạo nhiệt độ và áp suất đủ cao cho nhiên liệu tự bốc cháy.
C. Để tiết kiệm vật liệu chế tạo.
D. Vì dầu Diesel dễ cháy hơn xăng.
Câu 8: Trong động cơ Xăng 4 kì, quá trình cháy – giãn nở sinh công diễn ra khi nào?
A. Ngay khi pít tông bắt đầu đi lên trong kì nén.
B. Khi bugi bật tia lửa điện ở cuối kì nén, hỗn hợp khí cháy đẩy pít tông đi xuống.
C. Khi xupap thải mở ra.
D. Khi pít tông đi qua ĐCD trong kì nạp.
Câu 9: Ở động cơ 2 kì, các cửa khí (nạp, quét, thải) được đóng mở nhờ bộ phận nào?
A. Cơ cấu xupap và trục cam.
B. Hệ thống điện tử.
C. Sự di chuyển của chính pít tông qua các cửa trên thân xi lanh.
D. Áp suất của khí thải.
Câu 10: Trong kì Nén của động cơ 4 kì, trạng thái của các xupap như thế nào?
A. Xupap nạp mở, xupap thải đóng.
B. Xupap nạp đóng, xupap thải mở.
C. Cả hai xupap đều mở.
D. Cả hai xupap đều đóng.
Câu 11: Thể tích công tác (Vs) là thể tích xi lanh giới hạn bởi:
A. Nắp máy và đỉnh pít tông tại ĐCD.
B. Nắp máy và đỉnh pít tông tại ĐCT.
C. Hai điểm chết (ĐCT và ĐCD).
D. Đáy các te và đỉnh pít tông.
Câu 12: Sự khác biệt chính trong quá trình hình thành hòa khí ở động cơ Diesel so với động cơ Xăng truyền thống là:
A. Hòa khí Diesel hình thành bên ngoài xi lanh.
B. Hòa khí Diesel được đốt bằng bugi.
C. Hòa khí Diesel hình thành bên trong xi lanh ở cuối kì nén.
D. Động cơ Diesel không cần hòa khí.
Câu 13: Trong động cơ 2 kì, các te (hộp trục khuỷu) đóng vai trò gì đặc biệt mà động cơ 4 kì không có?
A. Chứa dầu bôi trơn.
B. Làm mát động cơ.
C. Làm buồng nén khí phụ (nén sơ cấp) để thực hiện quá trình quét khí.
D. Chứa nước làm mát.
Câu 14: Khi pít tông dịch chuyển từ ĐCT xuống ĐCD, thể tích trong xi lanh thay đổi như thế nào?
A. Giảm dần.
B. Không đổi.
C. Tăng dần.
D. Tăng rồi giảm.
Câu 15: Động cơ Xăng 2 kì thường phải pha nhớt vào xăng vì lý do gì?
A. Để tăng khả năng cháy của xăng.
B. Để bôi trơn pít tông, xi lanh và trục khuỷu do xăng đi qua các te.
C. Để làm mát động cơ tốt hơn.
D. Để giảm tiếng ồn.
Câu 16: Ở kì Thải của động cơ 4 kì, pít tông đi từ đâu đến đâu?
A. Từ ĐCT xuống ĐCD.
B. Từ ĐCD lên ĐCT.
C. Đứng yên tại ĐCT.
D. Đứng yên tại ĐCD.
Câu 17: Trong chu trình làm việc của động cơ 4 kì, kì nào được gọi là “kì sinh công”?
A. Kì Nạp.
B. Kì Nén.
C. Kì Cháy – Giãn nở (Nổ).
D. Kì Thải.
Câu 18: Nếu thể tích toàn phần Va=50cm3 và thể tích buồng cháy Vc=5cm3, thì tỉ số nén ϵ là bao nhiêu?
A. 5.
B. 9.
C. 10.
D. 45.
Câu 19: Động cơ Diesel không cần bugi đánh lửa vì:
A. Dầu Diesel không thể cháy được.
B. Dùng tia laser để đốt.
C. Nhiên liệu tự bốc cháy khi phun vào không khí nóng áp suất cao.
D. Dùng nhiệt từ khí xả để đốt.
Câu 20: Phát biểu nào sau đây là SAI khi so sánh động cơ 2 kì và 4 kì cùng dung tích xi lanh?
A. Động cơ 2 kì có cấu tạo đơn giản hơn.
B. Động cơ 4 kì tiết kiệm nhiên liệu hơn.
C. Động cơ 4 kì ít gây ô nhiễm hơn.
D. Động cơ 4 kì có mật độ công suất lớn hơn (mạnh hơn) về mặt lý thuyết.
Câu 21: Góc mở sớm và đóng muộn của các xupap trong thực tế nhằm mục đích gì?
A. Để làm mát xupap.
B. Để nạp được nhiều khí hơn và thải sạch khí cháy hơn.
C. Để giảm áp suất trong xi lanh.
D. Để pít tông chuyển động nhanh hơn.
Câu 22: Trong kì nạp của động cơ xăng 4 kì, áp suất trong xi lanh như thế nào so với áp suất khí quyển?
A. Lớn hơn rất nhiều.
B. Bằng áp suất khí quyển.
C. Nhỏ hơn áp suất khí quyển (chân không) để hút khí vào.
D. Không xác định được.
Câu 23: Vòi phun trong động cơ Diesel thực hiện nhiệm vụ vào thời điểm nào?
A. Đầu kì nạp.
B. Giữa kì nén.
C. Cuối kì nén, đầu kì cháy – giãn nở.
D. Cuối kì thải.
Câu 24: Một động cơ 4 xi lanh có dung tích xi lanh (dung tích công tác tổng) là 2.0 Lít. Biết đường kính xi lanh (D) bằng hành trình pít tông (S). Hãy xác định giá trị gần đúng của S? (Gợi ý: Vh = Vs × 4 ; Vs = πD2/4 × S
A. 66 mm.
B. 86 mm.
C. 100 mm.
D. 50 mm.
Câu 25: Tại sao động cơ Diesel thường rung và ồn hơn động cơ Xăng, đồng thời các chi tiết máy phải chế tạo to khỏe hơn?
A. Do dầu Diesel bôi trơn kém hơn xăng.
B. Do động cơ Diesel quay nhanh hơn.
C. Do không có bugi.
D. Do tỉ số nén rất cao làm áp suất khí cháy tăng đột ngột (nổ) gây va đập mạnh lên pít tông và trục khuỷu.
Use Arrow Up and Arrow Down to select a turn, Enter to jump to it, and Escape to return to the chat.
