Trắc Nghiệm Công Nghệ Điện Tử 11 Cánh Diều Bài 21 là nội dung thuộc môn Công nghệ, được biên soạn dưới dạng đề ôn tập tham khảo dành cho học sinh lớp 11 theo chương trình sách giáo khoa Cánh Diều. Phần mở đầu sử dụng định dạng trắc nghiệm môn Công nghệ điện tử 11 Cánh Diều, tập trung vào nội dung trọng tâm của bài 21 như hệ thống điện tử tự động, vai trò của các linh kiện điều khiển, cách thức phối hợp giữa cảm biến – bộ xử lý – cơ cấu chấp hành và ứng dụng vào thực tế đời sống. Bộ đề được biên soạn năm 2024 bởi cô Nguyễn Thị Thanh Tâm – giáo viên Công nghệ Trường THPT Phú Nhuận (TP. Hồ Chí Minh), và được đăng tải trên detracnghiem.edu.vn nhằm hỗ trợ học sinh ôn luyện bám sát chương trình.
Trắc nghiệm Công nghệ 11 ở bài học này bao gồm hệ thống câu hỏi phân hóa từ nhận biết đến vận dụng, giúp học sinh hiểu rõ nguyên lý hoạt động của các hệ thống điện tử tự động, cách mạch điều khiển hoạt động dựa trên tín hiệu đầu vào và ứng dụng trong các thiết bị như hệ thống báo động, chiếu sáng thông minh hay hệ thống đo – điều khiển tự động. Khi luyện tập trên detracnghiem.edu.vn, học sinh có thể xem lời giải chi tiết, theo dõi tiến độ và củng cố kỹ năng phân tích – vận dụng kiến thức vào thực tế. Đây là nguồn tài liệu hữu ích hỗ trợ hiệu quả cho quá trình chuẩn bị các bài kiểm tra định kỳ Trắc nghiệm lớp 11.
Trắc Nghiệm Công Nghệ Điện Tử 11 Cánh Diều
Bài 21: Tín hiệu trong điện tử số và các cổng logic cơ bản
Câu 1: Tín hiệu số là loại tín hiệu có đặc điểm nào sau đây về mặt biên độ?
A. Biến đổi liên tục theo thời gian
B. Rời rạc, chỉ có các mức cố định (thường là 0 và 1)
C. Luôn giữ nguyên một mức điện áp
D. Có hình dạng sóng hình sin
Câu 2: Đơn vị cơ bản nhất dùng để đo lượng thông tin trong kĩ thuật số là
A. Byte
B. Hertz
C. Bit
D. Volt
Câu 3: Trong kĩ thuật số, mức logic “1” và mức logic “0” thường được biểu diễn bằng đại lượng vật lí nào?
A. Cường độ ánh sáng
B. Mức điện áp (Cao và Thấp)
C. Tần số dòng điện
D. Nhiệt độ
Câu 4: Tốc độ bit (R) và khoảng thời gian kéo dài của một bit (T) có mối quan hệ như thế nào?
A. R = T
B. R = 1/T
C. R = T^2
D. R = 1 – T
Câu 5: Cổng logic cơ bản nào chỉ có duy nhất một ngõ vào?
A. Cổng AND
B. Cổng OR
C. Cổng NOT
D. Cổng NAND
Câu 6: Hàm logic của cổng NOT (cổng đảo) được biểu diễn bằng phương trình nào?
A. Q = A
B. Q = A + 1
C. Q = A‾
D. Q = A − 1
Câu 7: Cổng logic nào có đầu ra ở mức cao (1) chỉ khi tất cả các đầu vào đều ở mức cao (1)?
A. Cổng OR
B. Cổng AND
C. Cổng NAND
D. Cổng NOR
Câu 8: Phương trình đại số logic biểu diễn cho cổng AND 2 ngõ vào A, B là
A. Q = A⋅B
B. Q = A + B
C. Q = A⋅B‾
D. Q = A − B
Câu 9: Cổng logic nào có đầu ra ở mức cao (1) khi có ít nhất một đầu vào ở mức cao (1)?
A. Cổng AND
B. Cổng NOT
C. Cổng OR
D. Cổng NOR
Câu 10: Phương trình đại số logic biểu diễn cho cổng OR 2 ngõ vào A, B là
A. Q = A⋅B
B. Q = A + B
C. Q = A + B‾
D. Q = A/B
Câu 11: Cổng NAND là sự kết hợp của hai cổng logic nào?
A. Cổng OR và cổng NOT
B. Cổng AND và cổng NOT
C. Cổng AND và cổng OR
D. Hai cổng NOT
Câu 12: Đầu ra của cổng NAND sẽ ở mức thấp (0) khi nào?
A. Khi tất cả các đầu vào đều ở mức thấp (0)
B. Khi có ít nhất một đầu vào ở mức thấp (0)
C. Khi tất cả các đầu vào đều ở mức cao (1)
D. Khi các đầu vào khác nhau
Câu 13: Cổng NOR là sự kết hợp của hai cổng logic nào?
A. Cổng OR và cổng NOT
B. Cổng AND và cổng NOT
C. Cổng OR và cổng AND
D. Hai cổng AND
Câu 14: Phương trình logic Q = A + B‾ biểu diễn cho cổng nào?
A. NAND
B. AND
C. NOR
D. XOR
Câu 15: Nếu ngõ vào của cổng NOT là mức logic 1 thì ngõ ra sẽ là
A. 1
B. 0
C. Không xác định
D. 5V
Câu 16: Cho cổng AND có 2 ngõ vào A và B. Nếu A = 1, B = 0 thì ngõ ra Q bằng
A. 1
B. 0
C. Đảo trạng thái
D. Giữ nguyên trạng thái cũ
Câu 17: Cho cổng OR có 2 ngõ vào A và B. Nếu A = 0, B = 1 thì ngõ ra Q bằng
A. 1
B. 0
C. 0.5
D. Không xác định
Câu 18: Cho cổng NAND có 2 ngõ vào A và B. Nếu A = 0, B = 0 thì ngõ ra Q bằng
A. 1
B. 0
C. A
D. B
Câu 19: Cho cổng NOR có 2 ngõ vào A và B. Nếu A = 0, B = 0 thì ngõ ra Q bằng
A. 1
B. 0
C. Đảo của A
D. Đảo của B
Câu 20: Một mạch điện dùng để bật đèn báo động khi một trong hai cửa (cửa chính hoặc cửa sổ) bị mở (mức 1). Mạch này cần sử dụng cổng logic nào?
A. AND
B. OR
C. NOT
D. NAND
Câu 21: Một hệ thống an toàn yêu cầu người vận hành phải nhấn đồng thời cả hai nút bấm thì máy mới chạy. Hệ thống này sử dụng cổng logic nào?
A. AND
B. OR
C. NOR
D. NOT
Câu 22: Kí hiệu của cổng NAND khác kí hiệu của cổng AND ở điểm nào?
A. Hình dạng cong hơn
B. Có thêm một đường gạch chéo
C. Có thêm vòng tròn nhỏ ở đầu ra
D. Có thêm vòng tròn nhỏ ở đầu vào
Câu 23: Nếu nối hai ngõ vào của một cổng NAND lại với nhau, ta sẽ được một cổng logic tương đương với cổng nào?
A. AND
B. OR
C. NOT
D. NOR
Câu 24: Bảng chân lí (Truth Table) dùng để làm gì?
A. Mô tả hình dáng vật lí của IC
B. Mô tả quan hệ giữa các mức logic đầu vào và đầu ra
C. Tính toán công suất tiêu thụ của cổng
D. Vẽ sơ đồ mạch in
Câu 25: Trong thực tế, mức điện áp 5V thường được quy ước là mức logic nào trong các mạch số thông dụng?
A. Mức 0
B. Mức 1
C. Mức âm
D. Mức trung gian
Câu 26: Phương trình logic Q = A⋅B‾ là của cổng nào?
A. NAND
B. NOR
C. AND
D. OR
Câu 27: Cho biểu thức logic Q = A‾⋅B. Nếu A = 1 và B = 1 thì Q bằng bao nhiêu?
A. 1
B. 0
C. A
D. B
Câu 28: Muốn tạo ra hàm logic Q = A + B (Cổng OR) chỉ bằng cách sử dụng các cổng NOR, ta cần bao nhiêu cổng NOR?
A. 1 cổng
B. 2 cổng (cổng thứ 2 dùng làm cổng NOT cho đầu ra cổng 1)
C. 3 cổng
D. Không thể thực hiện được
Câu 29: Đầu ra của một cổng OR 3 ngõ vào (A, B, C) sẽ bằng 0 khi nào?
A. Chỉ khi A = 0
B. Chỉ khi A = 0 và B = 0
C. Khi tất cả A = 0, B = 0 và C = 0
D. Khi có ít nhất một ngõ vào bằng 0
Câu 30: Cho tín hiệu số A có tần số xung nhịp là 1 Hz. Nếu đưa tín hiệu A qua cổng NOT, tần số của tín hiệu ngõ ra sẽ là
A. 0.5 Hz
B. 1 Hz
C. 2 Hz
D. 0 Hz
