Trắc Nghiệm Công Nghệ Điện Tử 11 Cánh Diều Bài 19 Có Đáp Án

Môn Học: Công Nghệ 11
Trường: Trường THPT Nguyễn Gia Thiều
Năm thi: 2024
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Người ra đề thi: cô Trịnh Thị Thu Ngân
Đối tượng thi: Học sinh lớp 11
Loại đề thi: Đề ôn tập
Trong bộ sách: Cánh Diều
Số lượng câu hỏi: 30
Thời gian thi: 45 phút
Độ khó: Trung bình
Làm bài thi

Trắc Nghiệm Công Nghệ Điện Tử 11 Cánh Diều Bài 19 là nội dung thuộc môn Công nghệ, được biên soạn dưới dạng đề ôn tập tham khảo dành cho học sinh lớp 11 theo chương trình sách giáo khoa Cánh Diều. Phần mở đầu sử dụng định dạng trắc nghiệm môn Công nghệ điện tử 11 Cánh Diều, tập trung vào kiến thức trọng tâm của bài 19 như nguyên lý hoạt động của các hệ thống điều khiển thông minh, vai trò của cảm biến – bộ xử lý – bộ chấp hành và ứng dụng trong các thiết bị điện tử hiện đại. Tài liệu được biên soạn năm 2024 bởi cô Trịnh Thị Thu Ngân – giáo viên Công nghệ Trường THPT Nguyễn Gia Thiều (TP. Hà Nội), đồng thời được đăng tải trên detracnghiem.edu.vn nhằm hỗ trợ học sinh luyện tập bám sát nội dung bài học.

Trắc nghiệm Công nghệ 11 ở bài học này bao gồm hệ thống câu hỏi trải dài từ nhận biết đến vận dụng, giúp học sinh hiểu rõ nguyên tắc phối hợp giữa các linh kiện điện tử trong mạch điều khiển, phân tích quy trình xử lý tín hiệu và đánh giá ứng dụng trong hệ thống cảnh báo, thiết bị gia dụng thông minh và các hệ thống tự động hóa. Khi luyện tập qua detracnghiem.edu.vn, học sinh có thể xem lời giải chi tiết, theo dõi tiến độ cá nhân và củng cố tư duy điện tử – điều khiển một cách khoa học. Đây là nguồn tài liệu thiết thực giúp học sinh chuẩn bị vững vàng cho các bài kiểm tra định kỳ Trắc nghiệm lớp 11.

Trắc Nghiệm Công Nghệ Điện Tử 11 Cánh Diều

Bài 19: Khuếch đại thuật toán

Câu 1: Khuếch đại thuật toán (Op-Amp) là một mạch điện tử tích hợp (IC) có đặc điểm nổi bật nào về hệ số khuếch đại?
A. Hệ số khuếch đại rất nhỏ
B. Hệ số khuếch đại bằng 1
C. Hệ số khuếch đại rất lớn
D. Hệ số khuếch đại bằng 0

Câu 2: Kí hiệu của khuếch đại thuật toán trong sơ đồ mạch điện có hình dạng gì?
A. Hình tròn
B. Hình vuông
C. Hình tam giác
D. Hình chữ nhật

Câu 3: Khuếch đại thuật toán có bao nhiêu đầu vào tín hiệu và bao nhiêu đầu ra?
A. 1 đầu vào và 1 đầu ra
B. 1 đầu vào và 2 đầu ra
C. 2 đầu vào và 2 đầu ra
D. 2 đầu vào và 1 đầu ra

Câu 4: Trong kí hiệu của Op-Amp, dấu “−” biểu thị cho chân đầu vào nào?
A. Đầu vào không đảo
B. Đầu vào đảo
C. Đầu ra tín hiệu
D. Chân nối đất

Câu 5: Trong kí hiệu của Op-Amp, dấu “+” biểu thị cho chân đầu vào nào?
A. Đầu vào không đảo
B. Đầu vào đảo
C. Chân cấp nguồn dương
D. Chân cấp nguồn âm

Câu 6: Nếu tín hiệu đưa vào chân đảo (−) của Op-Amp, thì tín hiệu ở đầu ra sẽ có pha như thế nào so với đầu vào?
A. Cùng pha
B. Ngược pha
C. Lệch pha 90 độ
D. Không đổi pha

Câu 7: Mạch khuếch đại đảo dùng Op-Amp có tín hiệu đầu vào được đưa tới chân nào?
A. Chân không đảo
B. Chân đảo
C. Chân nguồn dương
D. Chân nguồn âm

Câu 8: Công thức tính hệ số khuếch đại điện áp của mạch khuếch đại đảo (với R1 là điện trở đầu vào, R2 là điện trở hồi tiếp) là
A. −R2/R1
B. R1/R2
C. 1 + R2/R1
D. 1 + R1/R2

Câu 9: Trong mạch khuếch đại không đảo, tín hiệu đầu vào được đưa tới chân nào của Op-Amp?
A. Chân không đảo
B. Chân đảo
C. Cả hai chân
D. Chân ra

Câu 10: Công thức tính điện áp ra Ura của mạch khuếch đại không đảo là
A. Ura = −(R2/R1)·Uvao
B. Ura = (R2/R1)·Uvao
C. Ura = (1 + R2/R1)·Uvao
D. Ura = (1 − R2/R1)·Uvao

Câu 11: Đặc điểm về pha của tín hiệu ra so với tín hiệu vào trong mạch khuếch đại không đảo là
A. Cùng pha
B. Ngược pha
C. Vuông pha
D. Lệch pha bất kì

Câu 12: Mạch cộng đảo dùng Op-Amp có chức năng gì?
A. Nhân các tín hiệu đầu vào
B. Trừ các tín hiệu đầu vào
C. Cộng đại số các tín hiệu đầu vào và đảo dấu
D. So sánh các tín hiệu đầu vào

Câu 13: Trong mạch cộng đảo, nếu các điện trở đầu vào và điện trở hồi tiếp bằng nhau (R1 = R2 = … = Rht), thì điện áp ra bằng
A. Tổng các điện áp vào
B. Trừ của tổng các điện áp vào
C. Tích các điện áp vào
D. Trung bình cộng các điện áp vào

Câu 14: Mạch trừ tín hiệu dùng Op-Amp thực hiện phép toán nào giữa hai tín hiệu đầu vào U1 và U2?
A. U1 + U2
B. U1 · U2
C. U2 − U1
D. U1 / U2

Câu 15: Mạch so sánh dùng Op-Amp hoạt động dựa trên nguyên lí nào?
A. Khuếch đại tuyến tính tín hiệu nhỏ
B. So sánh biên độ điện áp giữa hai đầu vào để quyết định mức điện áp ra bão hòa
C. Cộng hai tín hiệu lại với nhau
D. Ổn định điện áp nguồn

Câu 16: Trong mạch so sánh, nếu điện áp tại chân không đảo (U+) lớn hơn điện áp tại chân đảo (U−), thì điện áp ra (Ura) sẽ xấp xỉ bằng
A. +E (Điện áp nguồn dương)
B. −E (Điện áp nguồn âm)
C. 0 V
D. U+ + U−

Câu 17: Trong mạch so sánh, nếu điện áp tại chân không đảo (U+) nhỏ hơn điện áp tại chân đảo (U−), thì điện áp ra sẽ xấp xỉ bằng
A. +E
B. −E
C. 0 V
D. U+ − U−

Câu 18: Điện trở hồi tiếp (R2 hoặc Rht) trong các mạch khuếch đại tuyến tính dùng Op-Amp thường được nối từ đầu ra quay về chân nào?
A. Chân nguồn dương
B. Chân không đảo
C. Chân đảo
D. Chân nguồn âm

Câu 19: Nếu tháo bỏ điện trở hồi tiếp trong mạch khuếch đại đảo, Op-Amp sẽ hoạt động ở chế độ nào?
A. Mạch cộng
B. Mạch trừ
C. Mạch so sánh (khuếch đại vòng hở)
D. Mạch ổn áp

Câu 20: Ứng dụng phổ biến của mạch so sánh dùng Op-Amp là
A. Khuếch đại âm thanh trung thực
B. Điều khiển đèn LED nhấp nháy theo nhạc
C. Tạo ra các tín hiệu điều khiển đóng cắt dựa trên ngưỡng cảm biến
D. Lọc nhiễu nguồn điện

Câu 21: Một mạch khuếch đại đảo có R1 = 1kΩ, R2 = 10kΩ. Hệ số khuếch đại điện áp của mạch là
A. 10
B. 11
C. -10
D. -11

Câu 22: Một mạch khuếch đại không đảo có R1 = 10kΩ, R2 = 10kΩ. Hệ số khuếch đại của mạch là
A. 1
B. 2
C. -1
D. 10

Câu 23: Trong mạch cộng đảo 2 tín hiệu, biết R1 = R2 = Rht = 10kΩ. Nếu U1 = 1V và U2 = 2V thì điện áp ra là
A. 3 V
B. 1 V
C. -3 V
D. -1 V

Câu 24: Để tạo ra mạch đệm (Voltage Follower) có hệ số khuếch đại bằng 1 và tổng trở vào lớn, người ta dùng sơ đồ mạch nào?
A. Mạch khuếch đại đảo với R1 = R2
B. Mạch khuếch đại không đảo với R2 = 0 (nối tắt hồi tiếp) và R1 = ∞
C. Mạch so sánh
D. Mạch cộng

Câu 25: Trong mạch trừ (Hình 19.7), tín hiệu được đưa vào các chân nào của Op-Amp?
A. Chỉ chân đảo
B. Chỉ chân không đảo
C. Cả chân đảo và chân không đảo
D. Chân nguồn

Câu 26: IC 741 là tên gọi của loại linh kiện nào?
A. Vi điều khiển
B. Transistor công suất
C. Khuếch đại thuật toán
D. Cổng logic

Câu 27: Giá trị điện áp ra của Op-Amp không thể vượt quá giá trị nào?
A. 100 V
B. 0 V
C. Giá trị điện áp nguồn cung cấp (±E)
D. Giá trị điện áp vào

Câu 28: Cho mạch khuếch đại đảo có R1 = 2kΩ, R2 = 10kΩ. Tín hiệu vào là Uvao = -0.5V. Điện áp ra Ura là
A. -2.5 V
B. 2.5 V
C. -5 V
D. 5 V

Câu 29: Cho mạch khuếch đại không đảo có R1 = 1kΩ, R2 = 9kΩ. Nếu tín hiệu vào là 0.2 V thì tín hiệu ra là
A. 1.8 V
B. -1.8 V
C. 2 V
D. 0.2 V

Câu 30: Trong mạch so sánh đảo, điện áp ngưỡng Ungưỡng được đặt vào chân không đảo là 3V. Nếu điện áp vào tại chân đảo là 4V, và nguồn cung cấp là ±12V, thì điện áp ra xấp xỉ bằng
A. 12 V
B. -12 V
C. 0 V
D. 1 V

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận