Trắc Nghiệm Công Nghệ Điện Tử 11 Cánh Diều Bài 15 là nội dung thuộc môn Công nghệ, được biên soạn dưới dạng đề ôn tập tham khảo giúp học sinh lớp 11 củng cố kiến thức về ứng dụng của điện tử trong đời sống và sản xuất. Bộ đề được thiết kế theo cấu trúc trắc nghiệm môn Công nghệ điện tử 11 Cánh Diều, bám sát nội dung bài học liên quan đến thiết bị điện tử thông minh, hệ thống điều khiển tự động và các ứng dụng thực tiễn của công nghệ điện tử hiện đại. Tài liệu được biên soạn năm 2024 bởi cô Phạm Thị Thu Hà – giáo viên Công nghệ Trường THPT Lê Quý Đôn (TP. Đà Nẵng), và được đăng tải trên detracnghiem.edu.vn nhằm hỗ trợ học sinh ôn luyện thuận tiện và hiệu quả.
Trắc nghiệm Công nghệ 11 ở bài học này bao gồm hệ thống câu hỏi từ nhận biết đến vận dụng cao, giúp học sinh hiểu rõ nguyên lý hoạt động của các thiết bị điện tử ứng dụng, cách tích hợp linh kiện trong hệ thống điều khiển, cũng như khả năng ứng dụng vào thực tế như nhà thông minh, hệ thống giám sát và điều khiển tự động. Khi luyện tập trên detracnghiem.edu.vn, học sinh được xem lời giải chi tiết, theo dõi tiến độ học tập và nâng cao kỹ năng phân tích – vận dụng kiến thức điện tử một cách vững chắc. Đây là tài liệu hữu ích giúp chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra định kỳ Trắc nghiệm lớp 11.
Trắc Nghiệm Công Nghệ Điện Tử 11 Cánh Diều
Bài 15: Một số linh kiện điện tử phổ biến
Câu 1: Linh kiện điện tử thụ động dùng để hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện là
A. Tụ điện
B. Cuộn cảm
C. Điện trở
D. Transistor
Câu 2: Đơn vị đo của điện trở là
A. Farad (F)
B. Henry (H)
C. Ohm (Ω)
D. Hertz (Hz)
Câu 3: Linh kiện điện tử nào có khả năng tích lũy năng lượng dưới dạng từ trường khi có dòng điện chạy qua?
A. Điện trở
B. Cuộn cảm
C. Tụ điện
D. Diode
Câu 4: Công dụng chính của tụ điện trong mạch điện tử là
A. Hạn chế dòng điện một chiều
B. Cho dòng điện một chiều đi qua và ngăn dòng xoay chiều
C. Ngăn dòng điện một chiều và cho dòng điện xoay chiều đi qua
D. Khuếch đại tín hiệu điện
Câu 5: Cấu tạo của một Diode bán dẫn gồm
A. Ba lớp bán dẫn P-N-P ghép lại
B. Một lớp tiếp giáp P-N với hai cực Anode và Cathode
C. Hai bản cực dẫn điện đặt song song cách điện với nhau
D. Một cuộn dây dẫn điện quấn quanh lõi từ
Câu 6: Kí hiệu XL trong kĩ thuật điện tử dùng để chỉ đại lượng nào?
A. Điện trở thuần
B. Dung kháng
C. Cảm kháng
D. Hệ số khuếch đại
Câu 7: Đối với dòng điện một chiều (tần số f = 0), cuộn cảm có tác dụng gì?
A. Ngăn cản hoàn toàn dòng điện
B. Trở thành một tụ điện
C. Dẫn dòng điện đi qua như một dây dẫn (nếu bỏ qua điện trở dây quấn)
D. Khuếch đại dòng điện lên gấp đôi
Câu 8: Transistor lưỡng cực (BJT) có cấu tạo gồm mấy lớp tiếp giáp P-N?
A. 1 lớp
B. 2 lớp
C. 3 lớp
D. 4 lớp
Câu 9: Ba cực của Transistor lưỡng cực được kí hiệu lần lượt là
A. B, C, E
B. A, K, G
C. D, S, G
D. +, -, GND
Câu 10: Linh kiện nào sau đây thường được dùng để chỉnh lưu dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều?
A. Điện trở nhiệt
B. Tụ xoay
C. Transistor
D. Diode tiếp mặt
Câu 11: Cảm kháng 𝑋𝐿 của cuộn cảm sẽ thay đổi như thế nào khi tần số dòng điện f tăng lên?
A. Không thay đổi
B. Giảm xuống
C. Tăng lên
D. Bằng 0
Câu 12: Khi tần số dòng điện f tăng lên thì dung kháng XC của tụ điện sẽ
A. Tăng lên
B. Giảm đi
C. Không đổi
D. Tăng giảm tùy thuộc vào điện áp
Câu 13: Một điện trở có giá trị 2 kΩ tương đương với
A. 20 Ω
B. 200 Ω
C. 2000 Ω
D. 20000 Ω
Câu 14: Loại tụ điện nào sau đây khi mắc vào mạch điện phải chú ý đến cực tính (dương/âm)?
A. Tụ gốm
B. Tụ giấy
C. Tụ hóa (tụ phân cực)
D. Tụ mica
Câu 15: Quang trở là loại linh kiện có giá trị điện trở thay đổi phụ thuộc vào
A. Nhiệt độ môi trường
B. Điện áp đặt vào hai đầu
C. Cường độ ánh sáng chiếu vào
D. Tần số dòng điện
Câu 16: Diode Zener (Diode ổn áp) được sử dụng chủ yếu trong các mạch nào?
A. Mạch khuếch đại tín hiệu
B. Mạch ổn định điện áp
C. Mạch dao động cao tần
D. Mạch chỉnh lưu cầu
Câu 17: Hệ số khuếch đại dòng điện của Transistor thường được kí hiệu là
A. α
B. β
C. γ
D. Ω
Câu 18: IC (Vi mạch) là linh kiện điện tử tích hợp các linh kiện nào trên một đế bán dẫn?
A. Chỉ gồm các Transistor
B. Chỉ gồm các Điện trở và Tụ điện
C. Gồm Transistor, Diode, Điện trở, Tụ điện…
D. Chỉ gồm các Cuộn cảm lớn
Câu 19: Để Transistor loại NPN dẫn điện, điện áp đặt vào cực Base (UB) so với cực Emitter (UE) phải thỏa mãn điều kiện nào?
A. UB < UE
B. UB = UE
C. UB > UE
D. UB = 0
Câu 20: Kí hiệu tụ điện có mũi tên chéo qua biểu thị cho loại tụ nào?
A. Tụ hóa
B. Tụ gốm
C. Tụ xoay (tụ biến đổi điện dung)
D. Tụ giấy
Câu 21: Trong các loại cuộn cảm sau, loại nào có khả năng chặn dòng điện cao tần tốt nhất (cảm kháng lớn nhất với cùng số vòng dây)?
A. Cuộn cảm lõi không khí
B. Cuộn cảm lõi sắt từ (hoặc Ferrit)
C. Cuộn cảm lõi nhựa
D. Cuộn cảm lõi đồng
Câu 22: LED là viết tắt của loại linh kiện nào?
A. Diode chỉnh lưu
B. Diode ổn áp
C. Transistor quang
D. Diode phát quang
Câu 23: Thông số 100 μF / 450V ghi trên tụ điện có ý nghĩa là
A. Điện dung 450V và điện áp 100 μF
B. Điện dung 100 μF và điện áp làm việc tối đa 450V
C. Điện dung 100 μF và điện áp định mức tối thiểu 450V
D. Tụ chỉ hoạt động ở đúng điện áp 450V
Câu 24: Loại linh kiện nào có thể thay đổi giá trị điện trở bằng cách xoay trục hoặc gạt thanh trượt?
A. Điện trở nhiệt
B. Quang trở
C. Biến trở
D. Điện trở màng than
Câu 25: Nếu mắc ngược cực tính của nguồn điện một chiều vào tụ hóa, hiện tượng gì sẽ xảy ra?
A. Tụ điện hoạt động bình thường
B. Tụ điện trở thành cuộn cảm
C. Tụ điện tích điện tốt hơn
D. Tụ điện bị hỏng, có thể nổ hoặc phồng
Câu 26: Để phân loại IC theo khả năng xử lý tín hiệu, người ta chia thành hai nhóm chính là
A. IC vuông và IC tròn
B. IC chân cắm và IC chân dán
C. IC tương tự (Analog) và IC số (Digital)
D. IC công suất lớn và IC công suất nhỏ
Câu 27: Một cuộn cảm có độ tự cảm L = 1/π H. Nếu mắc vào mạng điện xoay chiều tần số 50 Hz, cảm kháng của cuộn dây là
A. 50 Ω
B. 100 Ω
C. 200 Ω
D. 10 Ω
Câu 28: Một tụ điện có điện dung C = 10⁻⁴/π F. Dung kháng của tụ khi mắc vào dòng điện tần số 50 Hz là
A. 50 Ω
B. 100 Ω
C. 200 Ω
D. 1 Ω
Câu 29: Trong mạch điện tử, Triac và Thyristor thuộc nhóm linh kiện nào?
A. Linh kiện điện tử công suất dùng để đóng cắt, điều khiển
B. Linh kiện thụ động tích trữ năng lượng
C. Linh kiện quang điện tử
D. Linh kiện vi xử lý
Câu 30: Để xác định chân số 1 của một IC hàng kép (DIP), người ta thường dựa vào dấu hiệu nào trên thân IC?
A. Dựa vào màu sắc của chân IC
B. Chân số 1 luôn là chân dài nhất
C. Dựa vào vết lõm hình bán nguyệt hoặc dấu chấm tròn trên thân
D. Dựa vào mã số ghi trên IC

