Trắc Nghiệm Công nghệ Chăn Nuôi 11 Cánh Diều Bài 4 là nội dung thuộc môn Công nghệ, được xây dựng dưới dạng đề ôn tập tham khảo dành cho học sinh lớp 11 theo chương trình sách giáo khoa Cánh Diều. Phần mở đầu sử dụng định dạng trắc nghiệm môn Công nghệ chăn nuôi 11 Cánh Diều, tập trung vào kiến thức trọng tâm của bài 4 như nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi, các loại thức ăn, tiêu chuẩn khẩu phần và nguyên tắc phối trộn thức ăn hợp lý để nâng cao năng suất chăn nuôi. Bộ đề được biên soạn năm 2024 bởi cô Trần Thị Mỹ Duyên – giáo viên Công nghệ Trường THPT Võ Thị Sáu (TP. Hồ Chí Minh), và được đăng tải trên detracnghiem.edu.vn giúp học sinh học tập thuận tiện và bám sát chương trình.
Trắc nghiệm Công nghệ 11 ở bài học này bao gồm hệ thống câu hỏi trải dài từ nhận biết đến vận dụng, hỗ trợ học sinh hiểu rõ thành phần dinh dưỡng của thức ăn, vai trò của protein – glucid – lipid – khoáng – vitamin, cùng cách xây dựng khẩu phần phù hợp cho từng loại vật nuôi theo từng giai đoạn sinh trưởng. Khi luyện tập trên detracnghiem.edu.vn, học sinh được xem đáp án chi tiết, theo dõi tiến độ học tập và củng cố kiến thức một cách khoa học. Đây là nguồn tài liệu hữu ích, giúp học sinh chuẩn bị vững vàng cho các bài kiểm tra định kỳ Trắc nghiệm lớp 11.
Trắc Nghiệm Công Nghệ Chăn Nuôi 11 Cánh Diều
Bài 4: Phương thức chăn nuôi
Câu 1: Phương thức chăn nuôi mà vật nuôi được đi lại tự do, tự kiếm thức ăn có sẵn trong tự nhiên gọi là
A. chăn nuôi công nghiệp.
B. chăn nuôi bán công nghiệp.
C. chăn nuôi chăn thả tự do.
D. chăn nuôi trong phòng thí nghiệm.
Câu 2: Đặc điểm nào sau đây là đặc trưng cơ bản nhất của phương thức chăn nuôi công nghiệp?
A. Số lượng vật nuôi lớn, nuôi nhốt mật độ cao, sử dụng thức ăn công nghiệp.
B. Vật nuôi được tự do vận động ngoài bãi chăn thả.
C. Tận dụng nguồn thức ăn thừa và phụ phẩm nông nghiệp là chính.
D. Không cần đầu tư chuồng trại kiên cố.
Câu 3: Chăn nuôi bán công nghiệp là phương thức chăn nuôi kết hợp giữa
A. chăn nuôi chăn thả tự do và chăn nuôi du mục.
B. chăn nuôi công nghiệp và chăn nuôi chăn thả tự do.
C. chăn nuôi hữu cơ và chăn nuôi truyền thống.
D. chăn nuôi lồng và chăn nuôi bè.
Câu 4: Tại sao phương thức chăn thả tự do hiện nay vẫn còn tồn tại phổ biến ở các vùng nông thôn Việt Nam dù năng suất không cao?
A. Vì nó giúp kiểm soát dịch bệnh tốt nhất.
B. Vì mức đầu tư thấp, tận dụng được lao động nhàn rỗi và nguồn thức ăn tự nhiên.
C. Vì phương thức này không gây ô nhiễm môi trường.
D. Vì vật nuôi lớn nhanh hơn so với nuôi bằng cám công nghiệp.
Câu 5: Nhược điểm lớn nhất về mặt thú y và môi trường của phương thức chăn thả tự do là gì?
A. Vật nuôi bị béo phì do ăn quá nhiều.
B. Chi phí mua thuốc thú y tốn kém hơn nuôi công nghiệp.
C. Khó kiểm soát dịch bệnh lây lan và khó xử lý chất thải tập trung.
D. Vật nuôi không chịu tiêm vaccine.
Câu 6: Nếu một doanh nghiệp muốn nuôi gà với số lượng hàng vạn con để cung cấp trứng đồng loạt cho chuỗi siêu thị, họ nên chọn phương thức nào?
A. Chăn nuôi chăn thả tự do.
B. Chăn nuôi bán công nghiệp.
C. Chăn nuôi công nghiệp.
D. Chăn nuôi hộ gia đình nhỏ lẻ.
Câu 7: Trong chăn nuôi công nghiệp, việc sử dụng thức ăn công nghiệp (thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh) mang lại lợi ích gì lớn nhất?
A. Giảm chi phí thức ăn xuống mức 0 đồng.
B. Đảm bảo dinh dưỡng cân đối, giúp vật nuôi lớn nhanh và đạt năng suất cao.
C. Giúp thịt vật nuôi thơm ngon tự nhiên như gà thả vườn.
D. Tận dụng được tối đa rơm rạ và cơm thừa.
Câu 8: Một hộ gia đình có vườn đồi rộng muốn nuôi gà thương phẩm vừa để lấy thịt chất lượng cao, vừa tận dụng diện tích đất. Phương thức phù hợp nhất là
A. chăn nuôi nhốt hoàn toàn (công nghiệp).
B. chăn nuôi bán công nghiệp (nuôi gà thả vườn/đồi).
C. chăn nuôi trong lồng tầng.
D. chăn nuôi du mục di chuyển liên tục.
Câu 9: So với chăn nuôi chăn thả tự do, chăn nuôi bán công nghiệp có ưu điểm gì về mặt năng suất?
A. Năng suất thấp hơn do vật nuôi phải vận động nhiều.
B. Năng suất cao hơn nhờ được bổ sung thức ăn dinh dưỡng và chuồng trại bảo vệ.
C. Năng suất không đổi nhưng chi phí cao hơn.
D. Vật nuôi chậm lớn hơn do bị lai tạo.
Câu 10: Vấn đề môi trường đáng lo ngại nhất đối với các trang trại chăn nuôi công nghiệp quy mô lớn tập trung là gì?
A. Vật nuôi phá hoại cây trồng của người dân xung quanh.
B. Lượng chất thải lớn tập trung tại một chỗ gây ô nhiễm nặng nếu không xử lý kịp.
C. Vật nuôi thải khí CO2 ít hơn chăn nuôi thả rông.
D. Tiếng ồn từ vật nuôi làm ảnh hưởng đến các đô thị lớn.
Câu 11: Yếu tố “an toàn sinh học” (ngăn chặn mầm bệnh ra/vào trại) được kiểm soát chặt chẽ và dễ dàng nhất trong phương thức chăn nuôi nào?
A. Chăn nuôi công nghiệp (trại kín).
B. Chăn nuôi chăn thả tự do.
C. Chăn nuôi bán công nghiệp.
D. Chăn nuôi tận dụng phụ phẩm.
Câu 12: Đặc điểm nào sau đây không phải là của phương thức chăn nuôi công nghiệp?
A. Sản xuất theo hướng chuyên môn hóa.
B. Sử dụng trang thiết bị, kĩ thuật hiện đại.
C. Vật nuôi tự kiếm thức ăn trong tự nhiên là chính.
D. Mật độ chăn nuôi cao.
Câu 13: Tại sao chất lượng thịt của vật nuôi trong mô hình chăn thả tự do hoặc bán công nghiệp thường được người tiêu dùng đánh giá là thơm ngon, săn chắc hơn?
A. Vì chúng được ăn nhiều thuốc tăng trọng.
B. Vì chúng được vận động, ăn thức ăn đa dạng tự nhiên và thời gian nuôi thường dài hơn.
C. Vì chúng được ở trong phòng có điều hòa nhiệt độ.
D. Vì chúng được tắm rửa sạch sẽ hàng ngày.
Câu 14: Trong chăn nuôi bán công nghiệp, chuồng nuôi đóng vai trò gì?
A. Là nơi nhốt vật nuôi 24/24 giờ không cho ra ngoài.
B. Chỉ dùng để trang trí cho khu chăn nuôi thêm đẹp.
C. Là nơi để vật nuôi nghỉ ngơi, tránh mưa nắng và ăn thêm thức ăn tinh bổ sung.
D. Không cần thiết phải xây dựng chuồng trong phương thức này.
Câu 15: Để khắc phục nhược điểm “vật nuôi bị stress, gò bó” của chăn nuôi công nghiệp nhưng vẫn muốn giữ năng suất khá và chất lượng thịt tốt, người ta thường chuyển sang phương thức nào?
A. Chăn nuôi chăn thả hoàn toàn không kiểm soát.
B. Chăn nuôi bán công nghiệp.
C. Chăn nuôi trong lồng kính thí nghiệm.
D. Chăn nuôi thủy hải sản.
Câu 16: Phương thức chăn nuôi công nghiệp thường áp dụng hiệu quả nhất cho các giống vật nuôi nào?
A. Các giống bản địa sinh trưởng chậm, chịu kham khổ (lợn Ỉ, gà Ri).
B. Các giống cao sản chuyên thịt hoặc chuyên trứng (lợn Landrace, gà công nghiệp).
C. Các giống động vật hoang dã mới thuần hóa.
D. Các giống vật nuôi đang có nguy cơ tuyệt chủng cần bảo tồn.
Câu 17: Một trong những vấn đề về “phúc lợi động vật” (đối xử nhân đạo) thường gây tranh cãi trong chăn nuôi công nghiệp là
A. vật nuôi được ăn uống quá đầy đủ dinh dưỡng.
B. không gian sống chật hẹp, vật nuôi bị hạn chế vận động và thể hiện tập tính tự nhiên.
C. vật nuôi được bảo vệ an toàn khỏi thú dữ.
D. vật nuôi được tiêm phòng đầy đủ các loại bệnh.
Câu 18: Khi dịch bệnh nguy hiểm (như Dịch tả lợn Châu Phi) bùng phát, phương thức chăn nuôi nào có nguy cơ lây nhiễm cao nhất do khó thực hiện cách ly triệt để với môi trường bên ngoài?
A. Chăn nuôi lợn công nghiệp trong chuồng kín (trại lạnh).
B. Chăn nuôi lợn trong phòng thí nghiệm vô trùng.
C. Chăn nuôi chăn thả tự do.
D. Chăn nuôi lợn công nghệ cao khép kín.
Câu 19: Mức độ đầu tư cơ sở vật chất và kỹ thuật của chăn nuôi bán công nghiệp thường nằm ở mức nào?
A. Cao hơn rất nhiều so với chăn nuôi công nghiệp.
B. Thấp hơn so với chăn nuôi chăn thả tự do.
C. Trung bình, nằm giữa chăn thả tự do và chăn nuôi công nghiệp.
D. Hoàn toàn không tốn chi phí đầu tư.
Câu 20: Đâu là ưu điểm lớn nhất của phương thức chăn nuôi công nghiệp đối với nền kinh tế và xã hội?
A. Tạo ra sản phẩm có hương vị độc đáo nhất.
B. Cung cấp sản phẩm số lượng lớn, giá thành rẻ, đáp ứng nhu cầu tiêu dùng đại chúng.
C. Bảo tồn được các giống vật nuôi cổ truyền.
D. Không sử dụng đến tài nguyên đất đai.
Câu 21: Tại sao gà nuôi theo hình thức bán công nghiệp (thả vườn) thường có sức đề kháng tự nhiên tốt hơn gà nuôi nhốt công nghiệp hoàn toàn?
A. Do được tiếp xúc với ánh nắng mặt trời, không khí thoáng và được vận động.
B. Do được uống nhiều thuốc kháng sinh hơn.
C. Do không phải đẻ trứng hay cho thịt.
D. Do được ngủ trong nhà có hệ thống điều hòa.
Câu 22: Phương thức chăn nuôi nào đòi hỏi người chăn nuôi phải có trình độ chuyên môn kỹ thuật và khả năng quản lý kinh tế cao nhất?
A. Chăn nuôi công nghiệp.
B. Chăn nuôi chăn thả tự do.
C. Chăn nuôi hộ gia đình nhỏ lẻ tự cung tự cấp.
D. Chăn nuôi bán công nghiệp quy mô nhỏ.
Câu 23: Trong chăn nuôi chăn thả tự do, năng suất chăn nuôi phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào?
A. Hệ thống máy móc tự động hóa.
B. Nguồn thức ăn tự nhiên sẵn có và điều kiện thời tiết khí hậu.
C. Lượng thuốc tăng trọng sử dụng.
D. Trình độ bằng cấp của kỹ sư chăn nuôi.
Câu 24: Một trang trại nuôi 10.000 con gà, sử dụng hệ thống làm mát (cooling pad), dây chuyền cho ăn tự động và thu trứng bằng băng chuyền. Đây là ví dụ điển hình của
A. chăn nuôi quảng canh.
B. chăn nuôi bán công nghiệp.
C. chăn nuôi công nghiệp.
D. chăn nuôi du mục.
Câu 25: Sản phẩm của chăn nuôi bán công nghiệp (ví dụ: gà đồi, lợn mán nuôi thả) thường hướng đến phân khúc thị trường nào?
A. Thị trường xuất khẩu số lượng cực lớn giá rẻ.
B. Thị trường nội địa ưa chuộng chất lượng, thịt thơm ngon và giá bán cao hơn.
C. Thị trường chế biến thức ăn đóng hộp giá rẻ.
D. Thị trường thức ăn cho thú cưng.
Câu 26: Rủi ro lớn nhất của phương thức chăn nuôi công nghiệp (chuồng kín) khi hệ thống điện gặp sự cố (mất điện) mà không có máy phát dự phòng là gì?
A. Vật nuôi bị đói và giảm cân ngay lập tức.
B. Hệ thống camera giám sát không hoạt động.
C. Vật nuôi có thể chết hàng loạt do ngạt khí, sốc nhiệt vì quạt thông gió ngừng hoạt động.
D. Vật nuôi buồn chán vì không có ánh sáng đèn.
Câu 27: Nhận định nào sau đây là sai khi so sánh giữa chăn nuôi công nghiệp và bán công nghiệp?
A. Chăn nuôi công nghiệp có mật độ vật nuôi cao hơn.
B. Chăn nuôi bán công nghiệp thân thiện với vật nuôi hơn.
C. Chăn nuôi công nghiệp kiểm soát dịch bệnh lỏng lẻo hơn bán công nghiệp.
D. Chăn nuôi công nghiệp cho năng suất tổng thể cao hơn.
Câu 28: Một hợp tác xã muốn xây dựng thương hiệu “Gà đồi Yên Thế” nổi tiếng. Họ cần tuân thủ quy trình của phương thức chăn nuôi nào để đảm bảo chất lượng thịt săn chắc đặc trưng?
A. Nhốt gà trong lồng sắt 24/24 và cho ăn cám công nghiệp 100%.
B. Thả gà hoàn toàn trên rừng, không cho ăn thêm gì, để gà tự sinh tự diệt.
C. Chăn nuôi bán công nghiệp: có chuồng trại, chăn thả trên đồi rộng, bổ sung thức ăn phù hợp.
D. Nhập khẩu gà đông lạnh về đóng gói bao bì lại.
Câu 29: Xu hướng hiện đại hóa chăn nuôi ở Việt Nam đang khuyến khích sự chuyển dịch cơ cấu như thế nào?
A. Chuyển từ chăn nuôi công nghiệp sang chăn thả tự do hoàn toàn.
B. Chuyển từ chăn nuôi trang trại tập trung sang chăn nuôi nhỏ lẻ trong khu dân cư.
C. Chuyển từ chăn nuôi nhỏ lẻ, phân tán sang chăn nuôi trang trại, công nghiệp và bán công nghiệp có kiểm soát.
D. Chuyển từ chăn nuôi lấy thịt sang chăn nuôi làm cảnh.
Câu 30: Để giải quyết bài toán “vừa muốn năng suất cao, vừa muốn bảo vệ môi trường và đảm bảo phúc lợi động vật”, các nước phát triển đang điều chỉnh phương thức chăn nuôi công nghiệp theo hướng nào?
A. Quay về chăn thả tự do như thời nguyên thủy.
B. Áp dụng chăn nuôi công nghiệp công nghệ cao (thông minh) kết hợp xử lý chất thải triệt để và cải thiện không gian chuồng.
C. Cấm hoàn toàn việc chăn nuôi gia súc, gia cầm.
D. Chuyển sang sản xuất thịt nhân tạo trong phòng thí nghiệm hoàn toàn.
