Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2025 môn Lịch Sử – Trường THPT Nông Cống (Thanh Hóa) là tài liệu ôn luyện nằm trong chương trình Thi thử Toán THPT (điều chỉnh nội dung cho môn Lịch sử) và được giới thiệu tại chuyên mục Ôn tập thi thử THPT trên Dethitracnghiem.vn, hỗ trợ học sinh lớp 12 củng cố kiến thức trọng tâm, đánh giá năng lực và chuẩn bị cho kỳ thi tốt nghiệp cũng như các kỳ thi chuyển cấp.
Đề thi được biên soạn bám sát định hướng cấu trúc của Bộ GD&ĐT, bao gồm các chủ đề trọng yếu như: lịch sử Việt Nam hiện đại, phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc, hai cuộc kháng chiến, công cuộc xây dựng – bảo vệ Tổ quốc, cùng những sự kiện tiêu biểu trong lịch sử thế giới. Hệ thống câu hỏi được phân chia theo nhiều cấp độ tư duy, giúp học sinh phát triển khả năng phân tích, tổng hợp tư liệu và cải thiện hiệu quả làm bài trong quá trình ôn tập hướng tới kỳ thi THPT năm 2025.
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2025 Lịch Sử THPT Yên Định 1 – Thanh Hóa – có lời giải
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Câu 1: Mục tiêu và nguyên tắc hoạt động của Liên hợp quốc được quy định trong văn kiện nào?
A. Hiến chương.
B. Tuyên ngôn.
C. Hiệp định.
D. Điều luật.
Câu 2: Cộng đồng Văn hóa – xã hội ASEAN là khuôn khổ hợp tác hướng tới xây dựng một ASEAN
A. phát triển vững mạnh về kinh tế, môi trường chính trị ổn định.
B. lấy con người làm trung tâm và có trách nhiệm xã hội.
C. có sự thống nhất về văn hóa và tôn giáo.
D. hòa bình, ổn định, không có vũ khí hạt nhân.
Câu 3: Hội nghị Ianta (2-1945) tác động như thế nào đến quan hệ quốc tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A. Đánh dấu sự xác lập của cục diện hai cực, hai phe.
B. Đặt tiền đề cho một trật tự thế giới mới hình thành.
C. Quyết định thắng lợi phong trào giải phóng dân tộc.
D. Xác lập được một trật tự thế giới mới – trật tự đa cực.
Câu 4: Nội dung nào sau đây không phải là thách thức đặt ra cho Cộng đồng ASEAN?
A. Ô nhiễm môi trường.
B. Biến đổi khí hậu.
C. Mức độ liên kết, hợp tác ngày càng sâu rộng.
D. Sự đa dạng về chế độ chính trị.
Câu 5: Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là
A. Biểu tượng của tinh thần đại đoàn kết toàn dân
B. Sự sụp đổ của chính quyền thực dân Pháp ở Việt Nam
C. Sự tiếp nối truyền thống bảo vệ Tổ quốc của dân tộc
D. Thắng lợi của cuộc kháng chiến bảo vệ độc lập dân tộc
Câu 6: So với các cuộc tiến công chiến lược trong đông – xuân 1953-1954, chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 có điểm khác biệt nào sau đây?
A. Buộc Pháp phải phân tán lực lượng ra nhiều nơi khác nhau.
B. Đánh vào nơi quan trọng về chiến lược mà địch tương đối yếu.
C. Tập trung đánh vào cơ quan đầu não của quân Pháp tại Tây Bắc.
D. Đánh vào nơi quan trọng và mạnh nhất của Pháp.
Câu 7: Trong giai đoạn 1961 – 1965, chiến thắng nào của quân và dân ta đã mở ra khả năng đánh bại chiến thuật “trực thăng vận, thiết xa vận” của Mĩ?
A. Ba Gia.
B. An Lão.
C. Ấp Bắc.
D. Bình Giã.
Câu 8: Một trong những trận quyết chiến của nhân dân Đại Việt trong cuộc kháng chiến chống quân Nguyên năm 1285 là
A. trận Đống Đa.
B. trận Chi Lăng.
C. trận Chương Dương.
D. trận Rạch Gầm.
Câu 9: Đường lối đổi mới ở Việt Nam giai đoạn 1996 – 2006 được đề ra trong bối cảnh
A. khủng hoảng kinh tế, xã hội trong nước vẫn kéo dài.
B. tình hình kinh tế – xã hội Việt Nam đã cơ bản ổn định.
C. thế và lực của Việt Nam đã lớn mạnh vượt bậc.
D. các nước lớn tiến hành bao vây, cấm vận Việt Nam.
Câu 10: Nội dung nào sau đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến thắng lợi của các cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc của quân dân Việt Nam trước cách mạng tháng Tám năm 1945?
A. Nhân dân Việt Nam có lòng yêu nước nồng nàn.
B. Mục đích phi nghĩa của các thế lực ngoại bang.
C. Lực lượng quân sự của Việt Nam lớn mạnh hơn kẻ thù.
D. Kẻ thù gặp nhiều khó khăn trong quá trình xâm lược.
Câu 11: Nội dung nào sau đây không phải là tác động của Trật tự 2 cực Ianta?
A. Cuộc chiến tranh của Mĩ ở Việt Nam.
B. Sự xuất hiện của chủ nghĩa khủng bố.
C. Chiến tranh giữa hai miền Triều Tiên.
D. Bức tường Beclin chia đôi nước Đức.
Câu 12: Mục tiêu nào sau đây của Liên hợp quốc là cơ sở để thực hiện các mục tiêu khác?
A. Thúc đẩy quan hệ hữu nghị giữa các dân tộc.
B. Thúc đẩy hợp tác để giải quyết các vấn đề quốc tế.
C. Duy trì hòa bình, an ninh quốc tế.
D. Trung tâm điều hòa các nỗ lực quốc tế.
Câu 13: Nội dung cơ bản của đường lối đổi mới về kinh tế của Đảng Cộng sản Việt Nam giai đoạn 1996 – 2006 là
A. bắt đầu tiến hành công nghiệp hóa, ưu tiên phát triển công nghiệp nặng.
B. đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.
C. bước đầu xóa bỏ cơ chế quản lí quan liêu bao cấp.
D. xây dựng nền kinh tế kế hoạch hóa, tập trung.
Câu 14: So với Chiến tranh đặc biệt, chiến lược Chiến tranh cục bộ không có sự thay đổi về
A. lực lượng tiến hành.
B. biện pháp thực hiện.
C. mức độ ác liệt.
D. tính chất và mục đích chính trị.
Câu 15: Sự kiện nào sau đây đánh dấu hoàn thành quá trình thành lập Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết (1922)?
A. Tuyên ngôn thành lập Liên Xô được thông qua (1922).
B. Quốc huy đầu tiên của Liên Xô được ra đời (1923)
C. Bản Hiến pháp đầu tiên của Liên Xô được thông qua (1924).
D. Đến 1940, Liên Xô bao gồm 15 nước cộng hòa.
Câu 16: Đường lối đổi mới toàn diện và đồng bộ đất nước do Đảng Cộng sản Việt Nam tiến hành lần đầu tiên được thông qua tại Đại hội đại biểu toàn quốc
A. lần thứ IV (1976).
B. lần thứ V (1982).
C. lần thứ VI (1986).
D. lần thứ VII (1991).
Câu 17: Một trong những lí do dẫn đến quá trình phát triển từ ASEAN 5 lên ASEAN 10 diễn ra lâu dài và đầy trở ngại là
A. ASEAN chưa đưa ra được mục tiêu hoạt động cụ thể.
B. sự chênh lệch về thu nhập và trình độ phát triển giữa các nước.
C. điều kiện tiên quyết để gia nhập của mỗi nước không đồng đều.
D. nguyên tắc hoạt động của ASEAN tương đồng với Liên hợp quốc.
Câu 18: Nội dung nào sau đây không phải là nhiệm vụ cơ bản của cách mạng miền Nam Việt Nam sau năm 1954?
A. Đấu tranh đòi Mỹ – Diệm thi hành Hiệp định Giơ-ne-vơ.
B. Đấu tranh đòi các quyền tự do, dân chủ, chống khủng bố.
C. Khôi phục kinh tế, hàn gắn vết thương chiến tranh.
D. Giữ gìn và phát triển lực lượng cách mạng.
Câu 19: Địa phương nào sau đây có phong trào đấu tranh chống Mĩ và chính quyền tay sai tiêu biểu trong những năm 1959 -1960 ở miền Nam Việt Nam?
A. Bến Tre.
B. Hải Dương.
C. Hà Tĩnh.
D. Nghệ An.
Câu 20: Thắng lợi nào mang tính quyết định kết thúc cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của nhân dân Việt Nam?
A. Chiến thắng Biên giới (1950).
B. Chiến dịch đông – xuân 1953-1954.
C. Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954.
D. Hiệp định Giơ-ne-vơ (1954).
Câu 21: Quốc gia nào sau đây không thuộc phạm vi ảnh hưởng của các cường quốc theo quy định của hội nghị Ianta (2-1945)?
A. Nauy.
B. Nam Tư.
C. Hà Lan.
D. Phần Lan.
Câu 22: Sự ra đời của Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết (1922) đã tác động như thế nào đến tình hình thế giới?
A. Tăng cường vị thế của Liên Xô trên trường quốc tế.
B. Đánh dấu sự mở rộng của hệ thống chủ nghĩa xã hội.
C. Chấm dứt hành động chống phá của các thế lực thù địch.
D. Ảnh hưởng sâu sắc đến địa – chính trị và quan hệ quốc tế.
Câu 23: Nội dung nào sau đây là thủ đoạn xuyên suốt của Mĩ trong quá trình tiến hành chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới ở miền Nam trong những năm 1954-1975?
A. sử dụng chính quyền Sài Gòn làm công cụ tay sai.
B. sử dụng thủ đoạn ngoại giao để cô lập Việt Nam.
C. mở rộng chiến tranh phá hoại ra miền Bắc Việt Nam.
D. mở rộng chiến tranh xâm lược ra toàn Đông Dương.
Câu 24: Thời cơ “ngàn năm có một” để nhân dân Việt Nam tổng khởi nghĩa giành chính quyền năm 1945 kết thúc khi
A. quân Đồng minh vào Đông Dương giải giáp quân đội Nhật.
B. thực dân Pháp bắt đầu nổ súng xâm lược trở lại Việt Nam.
C. đế quốc Mỹ bắt đầu xâm lược miền Nam Việt Nam.
D. quân Đồng minh hoàn thành việc tiêu diệt phát xít Nhật Bản.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Câu 1: Đọc đoạn tư liệu sau đây:
“Không những giật tung được xiềng xích của bọn đế quốc, phát xít. Cách mạng tháng Tám lại lật nhào được chế độ quân chủ thành lập trên đất nước ta hàng chục thế kỉ, làm cho nước Việt Nam thành một nước cộng hòa dân chủ. Cách mạng tháng Tám tỏ rõ tinh thần chống phát xít và yêu chuộng dân chủ và hòa bình của nhân dân Việt Nam. Cách mạng tháng Tám đã chọc thủng được hệ thống thống thuộc địa của chủ nghĩa đế quốc ở một trong những mắt xích yếu nhất của nó, mở đầu cho quá trình tan rã không thể cứu vãn được của chủ nghĩa thực dân thế giới”.
(Trường Chinh, Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân Việt Nam – Tác phẩm chọn lọc, Tập 1, NXB Sự thật, Hà Nội, 1975, tr388 – 389)
a) Đoạn tư liệu trên phản ánh ý nghĩa của Cách mạng tháng Tám 1945 ở Việt Nam với thế giới.
A. Đúng
B. Sai
b) Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám 1945 đã mang lại đầy đủ quyền lợi cho giai cấp nông dân.
A. Đúng
B. Sai
c) Cách mạng tháng Tám 1945 ở Việt Nam mang tính chất dân chủ, có đóng góp tích cực cho thế giới.
A. Đúng
B. Sai
d) Cách mạng tháng Tám làm tan rã hoàn toàn hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân thế giới.
A. Đúng
B. Sai
Câu 2: Cho những thông tin trong bảng sau đây:
| Thời gian | Sự kiện |
| :— | :— |
| 1969 | Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam ra đời. |
| 1970 | Đánh bại cuộc hành quân xâm lược Cam-pu-chia. |
| 1971 | Đánh bại cuộc hành quân Lam Sơn 719 ở đường 9 Nam Lào. |
| 1972 | Cuộc tiến cồng chiến lược ở miền Nam Việt Nam. |
| 1973 | Hiệp định Pari được kí kết. |
a) Bảng thông tin trên thể hiện các thắng lợi của nhân dân Việt Nam trong cuộc chiến chống chiến tranh phá hoại của Mĩ.
A. Đúng
B. Sai
b) Trong những năm 1969-1973, cuộc kháng chiến chống Mĩ giành được thắng lợi toàn diện trên ba mặt trận quân sự, chính trị, ngoại giao.
A. Đúng
B. Sai
c) Thắng lợi trên mặt trận ngoại giao được quyết định bởi những thắng lợi trên chiến trường.
A. Đúng
B. Sai
d) Hiệp định Pari được kí kết đã đánh bại nỗ lực quân sự lớn nhất của Mĩ trong chiến tranh xâm lược Việt Nam, buộc chúng phải rút quân về nước.
A. Đúng
B. Sai
Câu 3: Cho đoạn tư liệu sau đây:
“Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu hàng hóa tăng từ 327,8 tỉ USD năm 2015 lên khoảng 517 tỉ USD năm 2019. Năm 2020, mặc dù ảnh hưởng nặng nề của dịch bệnh Covid – 19 vẫn đạt 543,9 tỉ USD, tăng gần 1,7 lần và tương đương 200% GDP. Xuất khẩu hàng hóa tăng từ 162 tỉ USD năm 2015 lên 281,5 tỉ USD năm 2020, tăng bình quân 11,7% giai đoạn 2016 – 2020”.
(Theo Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế – xã hội 5 năm 2016 – 2020 tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, trích trong Văn kiện Đảng toàn tập, tập 2, NXB Chính trị quốc gia – Sự thật, Hà Nội, 2021, tr7)
a) Trong quá trình Đổi mới đất nước, tổng kim ngạch xuất nhập khẩu của Việt Nam gia tăng qua các năm và tiến tới cân bằng giữa xuất khẩu và nhập khẩu.
A. Đúng
B. Sai
b) Kim ngạch xuất nhập khẩu gia tăng chứng tỏ thị trường xuất khẩu ngày càng được mở rộng theo hướng đa phương hóa, đa dạng hóa.
A. Đúng
B. Sai
c) Hoạt động xuất nhập khẩu hàng hóa tăng nhanh qua các năm cho thấy đường lối Đổi mới của Đảng Cộng sản Việt Nam là đúng đắn, phù hợp với thực tiễn đất nước.
A. Đúng
B. Sai
d) Đoạn tư liệu cho thấy những thành tựu to lớn của Việt Nam trên các lĩnh vực kinh tế, xã hội giai đoạn 2015 – 2020.
A. Đúng
B. Sai
Câu 4: Đọc đoạn tư liệu sau đây:
Nhận định về tình hình thế giới, Đại hội XII của Đảng Cộng sản Việt Nam nêu rõ: “Quá trình toàn cầu hóa và hội nhập quốc tế tiếp tục được đẩy mạnh. Cục diện thế giới theo xu hướng đa cực, đa trung tâm diễn ra nhanh hơn”
(Đảng Cộng sản Việt Nam, Văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XII)
a) Sau chiến tranh lạnh, xu thế đa cực trở thành một trong những xu thế chính của thế giới.
A. Đúng
B. Sai
b) Sự hình thành của trật tự thế giới đa cực là một tiến trình lịch sử khách quan trong quan hệ quốc tế.
A. Đúng
B. Sai
c) Đoạn văn kiện trên đề cập đến quan hệ quốc tế trước năm 1991.
A. Đúng
B. Sai
d) Sự hình thành của xu thế đa cực sau Chiến tranh lạnh góp phần ngăn chặn được mọi cuộc chiến tranh, xung đột trên thế giới.
A. Đúng
B. Sai
