Đề thi cuối kì 2 Địa Lí 12 – Trường THPT Gio Linh (Sở GDĐT Quảng Trị)

Môn Học: Địa Lí
Trường: Trường THPT Trần Phú
Năm thi: 2025
Hình thức thi: Trắc nghiệm online
Người ra đề thi: Thầy Nguyễn Văn Hiếu
Đối tượng thi: Học sinh lớp 12
Loại đề thi: Đề kiểm tra cuối kỳ
Trong bộ sách: Cánh Diều
Số lượng câu hỏi: 25
Thời gian thi: 45 phút
Độ khó: Từ cơ bản đến vận dụng
Làm bài thi

Đề thi cuối kì 2 Địa Lí 12 – Trường THPT Gio Linh (Sở GDĐT Quảng Trị) là đề ôn tập môn Địa Lí dành cho học sinh lớp 12, bám sát nội dung SGK Bộ giáo dục. Với các câu hỏi được xây dựng từ mức độ nhận biết đến vận dụng cao, đề thi giúp các em làm quen với cấu trúc đề thi chính thức trong các kỳ thi cuối kì 2 Địa lí 12. Đề thi do Giáo viên – giáo viên trường TRƯỜNG THPT GIO LINH biên soạn năm 2025, đảm bảo chất lượng và tính thời sự. Các bạn có thể tìm thấy đề thi này và nhiều tài liệu ôn tập hữu ích khác tại detracnghiem.edu.vn.

Để đạt kết quả cao trong môn Địa lí 12, việc luyện tập với các đề thi chất lượng là vô cùng quan trọng. Mỗi câu hỏi trong đề được xây dựng kỹ lưỡng, có kèm theo lời giải thích rõ ràng, giúp học sinh không chỉ biết đáp án mà còn hiểu sâu kiến thức. Hãy truy cập detracnghiem.edu.vn ngay hôm nay để khám phá kho đề thi phong phú, nâng cao năng lực và tự tin bước vào kỳ thi THPT Quốc Gia sắp tới.

Đề thi thử Địa Lí THPT 2025 – TRƯỜNG THPT GIO LINH

LINK PDF ĐỀ THI [gồm ĐỀ THI, ĐÁP ÁN, LỜI GIẢI]:
Nhận kết quả

Đề thi thử Địa Lí THPT 2025 – TRƯỜNG THPT GIO LINH
Đề thi thử Địa Lí THPT 2025 – TRƯỜNG THPT GIO LINH
Đề thi thử Địa Lí THPT 2025 – TRƯỜNG THPT GIO LINH
Đề thi thử Địa Lí THPT 2025 – TRƯỜNG THPT GIO LINH

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1: Thế mạnh ở Đồng bằng Nam Bộ đối với giao thông biển là
A. biển ấm, có nhiều bãi tắm và phong cảnh thiên nhiên hấp dẫn.
B. vùng biển rộng, bờ biển có các vũng biển và có cửa sông sâu.
C. biển rộng, giàu nguồn lợi sinh vật, gần với các ngư trường lớn.
D. thềm lục địa rộng lớn và nông, gần các tuyến đường quốc tế.

Câu 2: Điều kiện tự nhiên thuận lợi chủ yếu để phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là
A. khí hậu cận xích đạo gió mùa, đất badan phân bố rộng.
B. có bề mặt cao nguyên bằng phẳng, nguồn nước dồi dào.
C. có đất badan màu mỡ, giống cây trồng chất lượng tốt.
D. khí hậu phân mùa mưa, khô rõ rệt, đất giàu dinh dưỡng.

Câu 3: Du lịch biển – đảo là sản phẩm du lịch đặc trưng của vùng du lịch nào sau đây?
A. Đồng bằng Nam Bộ.
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
D. Bắc Trung Bộ.

Câu 4: Đồng bằng sông Cửu Long phát triển mạnh các giống lúa cao sản, chất lượng cao nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
A. Thích ứng với biến đổi khí hậu, đáp ứng nhu cầu thị trường.
B. Thúc đẩy hợp tác quốc tế, chủ động phòng chống thiên tai.
C. Phát huy kinh nghiệm sản xuất, bảo vệ môi trường sinh thái.
D. Giải quyết việc làm, tạo sinh kế bền vững cho người dân.

Câu 5: Đâu không phải là thế mạnh nổi bật của Đồng Nam Bộ?
A. Khai thác dầu khí quy mô lớn.
B. Xây dựng nhà máy thuỷ điện.
C. Trồng các loại cây công nghiệp.
D. Phát triển sản xuất lương thực.

Câu 6: Cho biểu đồ:

SỐ LƯỢNG GIA CẦM VÀ SẢN LƯỢNG THỊT GIA CẦM CỦA ĐỒNG NAM BỘ, GIAI ĐOẠN 2015 – 2022
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022, nxb Thống kê Việt Nam 2023)

Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?
A. Giai đoạn 2015 – 2022, số lượng gia cầm tăng 1,3 lần.
B. Giai đoạn 2015 – 2022, sản lượng thịt gia cầm tăng 2,2 lần.
C. Số lượng gia cầm tăng nhanh hơn sản lượng thịt gia cầm.
D. Số lượng gia cầm tăng, sản lượng thịt gia cầm giảm.

Câu 7: Trong các vùng sau, vùng nào có trữ năng thủy điện lớn nhất?
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Tây Nguyên.
D. Đồng Nam Bộ.

Câu 8: Cho bảng số liệu:
TỔNG MỨC BÁN LẺ HÀNG HÓA VÀ DOANH THU DỊCH VỤ TIÊU DÙNG CỦA MỘT SỐ VÙNG NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2018
(Đơn vị: Nghìn tỉ đồng)
Năm | 2010 | 2015 | 2016 | 2018
—|—|—|—|—
Đồng bằng sông Cửu Long | 363,7 | 724,0 | 801,8 | 974,1
Trung du và miền núi phía Bắc | 78,9 | 161,4 | 177,6 | 223,0
Đồng Nam Bộ | 616,1 | 595,7 | 660,9 | 835,7
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của một số vùng nước ta giai đoạn 2010 – 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Miền.
B. Tròn.
C. Đường.
D. Cột.

Câu 9: Mức tiêu thụ điện bình quân đầu người ở Trung du và miền núi Bắc Bộ còn thấp chủ yếu là do
A. cơ cấu kinh tế chậm chuyển dịch, giao thông hạn chế.
B. kinh tế chậm phát triển, chế độ nước sông phân mùa.
C. trình độ lao động còn thấp, nguồn vốn đầu tư hạn chế.
D. chất lượng cuộc sống còn thấp, công nghiệp hạn chế.

Câu 10: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của Đồng Nam Bộ là
A. nghèo khoáng sản.
B. đất đai kém màu mỡ.
C. ít tài nguyên rừng.
D. mùa khô kéo dài sâu sắc.

Câu 11: Cho bảng số liệu:
Sản lượng thủy sản nuôi trồng và khai thác ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long, giai đoạn 2010-2021
(Đơn vị: triệu tấn)
Năm | 2010 | 2015 | 2020 | 2021
—|—|—|—|—
Nuôi trồng | 1,98 | 2,47 | 3,32 | 3,41
Khai thác | 1,01 | 1,23 | 1,51 | 1,51
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2022)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng?
A. Sản lượng thủy sản nuôi trồng ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long tăng không ổn định.
B. Tốc độ tăng trưởng tổng sản lượng thủy sản năm 2021 so với 2010 là 165%.
C. Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng chậm hơn sản lượng thuỷ sản khai thác.
D. Sản lượng thuỷ sản khai thác luôn cao hơn sản lượng thủy sản nuôi trồng.

Câu 12: Đối tượng nuôi trồng thuỷ sản của Bắc Trung Bộ ngày càng đa dạng chủ yếu do
A. lao động giàu kinh nghiệm, tài nguyên sinh vật đa dạng.
B. đường bờ biển kéo dài, có nhiều nơi sóng ngòi đây đặc.
C. đáp ứng nhu cầu thị trường, mang lại giá trị kinh tế cao.
D. nhiều vũng vịnh, đồng bằng, trình độ lao động nâng cao.

Câu 13: Duyên hải Nam Trung Bộ có tiềm năng nổi bật nhất trong phát triển hoạt động kinh tế nào sau đây?
A. Thủy điện.
B. Khai thác khoáng sản.
C. Kinh tế biển.
D. Sản xuất lương thực.

Câu 14: Mục đích chủ yếu phát triển vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Bắc Trung Bộ là
A. tăng trưởng sản xuất, đổi mới trồng trọt, thay đổi hình ảnh nông thôn.
B. tăng nông sản, tạo nguyên liệu cho công nghiệp, phân bố lại sản xuất.
C. phát huy thế mạnh, phát triển sản xuất hàng hoá, gắn với công nghiệp.
D. thay đổi cách thức sản xuất, tạo ra việc làm, nâng cao vị thế của vùng.

Câu 15: Vùng Bắc Trung Bộ không tiếp giáp với
A. Trung Quốc.
B. Đồng bằng sông Hồng.
C. Biển Đông.
D. Lào.

Câu 16: Mục đích chủ yếu của việc thay đổi cơ cấu ngành trồng trọt ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A. cải tạo đất đai, phát huy thế mạnh về tự nhiên.
B. tăng khối lượng hàng hóa, phục vụ xuất khẩu.
C. phát huy các thế mạnh, tạo ra nhiều nông sản.
D. sử dụng hiệu quả tự nhiên, phát triển kinh tế.

Câu 17: Ngành nội thương của vùng Đồng bằng sông Hồng phát triển mạnh chủ yếu do
A. các ngành công nghiệp phát triển.
B. dân số đông và tăng rất nhanh.
C. nhu cầu sản xuất và tiêu dùng tăng.
D. đẩy mạnh việc hội nhập quốc tế.

Câu 18: Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh chế biến sản phẩm cây công nghiệp ở Tây Nguyên là
A. bảo quản tốt nông sản, đáp ứng nhu cầu xuất nhập khẩu.
B. tạo việc làm, thu hút nhiều lao động từ các vùng khác tới.
C. phát triển sản xuất hàng hóa, ổn định vùng chuyên canh.
D. thu hút vốn đầu tư, khai thác hiệu quả các loại nguồn lực.

PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Cho thông tin sau:
Đồng bằng sông Cửu Long là vùng sản xuất thủy sản đứng đầu cả nước về giá trị sản xuất, diện tích mặt nước nuôi trồng và sản lượng thủy sản. Giá trị sản xuất thủy sản chiếm trên 50% giá trị sản xuất thuỷ sản cả nước năm 2021.
a) Đồng bằng sông Cửu Long có sản lượng thủy sản khai thác lớn hơn nuôi trồng. — Sai
b) Hoạt động đánh bắt thủy sản ở Đồng bằng sông Cửu Long thuận lợi hơn Đồng bằng sông Hồng do có nguồn thủy sản phong phú, khí hậu ổn định. — Sai
c) Nuôi trồng thủy sản ở Đồng bằng sông Cửu Long phát triển mạnh do có ngư trường trọng điểm Cà Mau-Kiên Giang. — Sai
d) Việc mở rộng diện tích nuôi tôm ở Đồng bằng sông Cửu Long cần gắn với việc chuyển đổi diện tích rừng ngập mặn. — Sai

Câu 2: Cho biểu đồ sau:
Số lượng trâu và bò của vùng Tây Nguyên, giai đoạn 2015 – 2021
(Nguồn: theo Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
a) Số lượng bò tăng liên tục trong giai đoạn 2015 – 2021. — Sai
b) Hiện nay, bò nuôi cung cấp sức kéo và lấy sữa là chủ yếu. — Sai
c) Tốc độ tăng trưởng đàn bò nhanh hơn đàn trâu. — Sai
d) Chăn nuôi gia súc lớn ngày càng phát triển chủ yếu do nhu cầu xuất khẩu tăng cao. — Sai

Câu 3: Cho thông tin sau:
Năm 2021, tỉ suất nhập cư của vùng Đồng bằng sông Hồng và Đồng Nam Bộ lần lượt là 4,8‰ và 17,9‰. Tỉ suất nhập cư của Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung, Tây Nguyên cùng đạt 1,4‰. Vùng Đồng bằng sông Cửu Long là 1,3‰. Vùng Trung du và miền núi phía Bắc là 0,9‰.
a) Vùng Trung du và miền núi phía Bắc có tỉ suất nhập cư thấp nhất. — Đúng
b) Tỉ suất nhập cư của Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung cao nhất nước ta. — Sai
c) Tỉ suất nhập cư của vùng Đồng bằng sông Hồng lớn hơn Tây Nguyên hơn 3,4 lần. — Đúng
d) Tỉ suất nhập cư của vùng Đồng Nam Bộ có tỉ lệ cao nhất cả nước chủ yếu do điều kiện tự nhiên thuận lợi. — Sai

Câu 4: Cho bảng số liệu: Giá trị sản xuất công nghiệp của vùng Đồng bằng sông Hồng và cả nước năm 2010 và năm 2021
(Đơn vị: Nghìn tỉ đồng)
Năm | 2010 | 2021
—|—|—
Cả nước | 3 045,6 | 13 026,8
Đồng bằng sông Hồng | 859,5 | 4 906,8
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, năm 2022)
a) Tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp của Đồng bằng sông Hồng tăng nhưng tỉ trọng trong cả nước giảm. — Sai
b) Tổng giá trị sản xuất công nghiệp của nước ta tăng do kết quả của quá trình công nghiệp hóa. — Đúng
c) Giá trị sản xuất công nghiệp của Đồng bằng sông Hồng cao là do lợi thế về tài nguyên khoáng sản nhất là nguồn tài nguyên than đá có trữ lượng lớn nhất nước ta. — Sai
d) Giá trị sản xuất công nghiệp của Đồng bằng sông Hồng luôn chiếm trên 1/3 giá trị cả nước. — Sai

PHẦN III. Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn

Câu 1: Cho bảng số liệu:
MỘT SỐ TIÊU CHÍ VỀ DÂN SỐ CỦA VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ VÙNG ĐÔNG NAM BỘ NĂM 2023
(Đơn vị: nghìn người)
Vùng | Số dân | Số người nhập cư | Số người xuất cư
—|—|—|—
Đồng bằng sông Hồng | 23732,4 | 94,9 | 21,4
Đông Nam Bộ | 19018,8 | 182,6 | 41,8
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2023)
Căn cứ vào bảng số liệu, hãy cho biết tỉ gia tăng dân số cơ học năm 2023 của vùng Đông Nam Bộ nhiều hơn so với vùng Đồng bằng sông Hồng bao nhiêu ‰? (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai )
Đáp án: 4,31

Câu 2: Cho bảng số liệu:
Tổng sản lượng thủy sản, sản lượng thủy sản nuôi trồng của Bắc Trung Bộ năm 2015 và năm 2022 (Đơn vị: nghìn tấn)
Năm | 2015 | 2022
—|—|—
Tổng sản lượng thủy sản | 835,2 | 1250,4
Sản lượng nuôi trồng | 586,9 | 890,6
(Nguồn: Tổng Cục Thống kê, http://gso.gov.vn)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết tỉ trọng sản lượng thủy sản đánh bắt so với tổng sản lượng thủy sản năm 2022 so với năm 2015 giảm bao nhiêu %. (làm tròn kết quả đến hai chữ số thập phân).
Đáp án: 0,96

Câu 3: Cho bảng số liệu:
Trị giá xuất nhập khẩu hàng hóa của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ năm 2019 và 2022
(Đơn vị: tỉ triệu USD)
Năm | 2019 | 2022
—|—|—
Trị giá xuất khẩu hàng hóa | 264,3 | 371,7
Trị giá nhập khẩu hàng hóa | 253,7 | 359,8
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2023, NXB Thống kê 2024)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết tổng trị giá xuất, nhập khẩu của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ năm 2022 lớn hơn tổng trị giá xuất, nhập khẩu năm 2019 là bao nhiêu triệu USD (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
Đáp án: 214

×
Lấy mã và nhập vào ô dưới đây

Bạn ơi!! Ủng hộ tụi mình bằng cách làm nhiệm vụ nha <3

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi vượt link

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận