Trắc nghiệm sử 12 Bài 4 – Sự ra đời và phát triển của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) Đề #7
Câu 1 Nhận biết
 Một trong những thách thức chung của các quốc gia Đông Nam Á sau khi giành độc lập, thúc đẩy họ tìm đến con đường hợp tác là gì?

  • A.
    Nguy cơ bị chủ nghĩa thực dân cũ quay lại xâm lược.
  • B.
     Nhu cầu phát triển kinh tế, ổn định chính trị trong bối cảnh thế giới nhiều biến động.
  • C.
    Sức ép từ Liên hợp quốc yêu cầu thành lập các tổ chức khu vực.
  • D.
    Các quốc gia đều đã hoàn thành quá trình công nghiệp hóa.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
 Phương châm "Một tầm nhìn, một bản sắc, một cộng đồng" là khẩu hiệu chính thức của tổ chức nào?

  • A.
    Liên minh châu Âu (EU)
  • B.
    Liên hợp quốc (UN)
  • C.
    Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á – Thái Bình Dương (APEC)
  • D.
     Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
 Sắp xếp các sự kiện sau theo đúng trình tự thời gian: 1. Ký Hiệp ước Ba-li; 2. Việt Nam gia nhập ASEAN; 3. Thành lập Cộng đồng ASEAN.

  • A.
    2 -> 1 -> 3
  • B.
     1 -> 2 -> 3
  • C.
    1 -> 3 -> 2
  • D.
    3 -> 2 -> 1
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
 Cơ chế hợp tác "ASEAN + 3" là sự hợp tác giữa ASEAN với ba quốc gia đối tác nào?

  • A.
    Mỹ, Nga, Ấn Độ
  • B.
    Úc, Niu Di-lân, Ấn Độ
  • C.
     Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc
  • D.
    Mỹ, Trung Quốc, Nhật Bản
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
 Hội nghị Cấp cao ASEAN không chính thức lần thứ hai (năm 1997) đã thông qua văn kiện quan trọng nào?

  • A.
    Hiến chương ASEAN
  • B.
    Tuyên bố Hòa hợp ASEAN II
  • C.
     Tầm nhìn ASEAN 2020
  • D.
    Tuyên bố Băng Cốc
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
 Một trong những hạn chế của nguyên tắc đồng thuận ("Phương cách ASEAN") là gì?

  • A.
    Thường dẫn đến xung đột giữa các nước thành viên.
  • B.
     Có thể làm chậm quá trình ra quyết định cho các vấn đề cấp bách.
  • C.
    Không được các nước lớn bên ngoài tôn trọng.
  • D.
    Trao quá nhiều quyền lực cho các nước sáng lập.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
 Sáng kiến Hội nhập ASEAN (IAI) được đưa ra nhằm mục đích chính là gì?

  • A.
    Thống nhất chính sách đối ngoại của các nước thành viên.
  • B.
     Thu hẹp khoảng cách phát triển giữa các nước thành viên cũ và mới.
  • C.
    Xây dựng một lực lượng quân sự chung.
  • D.
    Thành lập một thị trường tài chính duy nhất.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
 Quốc gia nào được mệnh danh là "trái tim của ASEAN" do vị trí địa lý và vai trò quan trọng trong Hiệp hội?

  • A.
    Việt Nam
  • B.
    Thái Lan
  • C.
     In-đô-nê-xi-a
  • D.
    Xin-ga-po
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
 Việc thành lập Cộng đồng ASEAN năm 2015 KHÔNG nhằm mục tiêu nào dưới đây?

  • A.
    Nâng cao vị thế của Hiệp hội trên trường quốc tế.
  • B.
    Tăng cường liên kết sâu rộng hơn giữa các nước thành viên.
  • C.
     Xây dựng một nhà nước liên bang với chính phủ và quân đội chung.
  • D.
    Mang lại lợi ích thiết thực hơn cho người dân trong khu vực.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
 Vai trò trung tâm của ASEAN trong cấu trúc an ninh khu vực được thể hiện rõ nhất qua diễn đàn nào do ASEAN dẫn dắt?

  • A.
    APEC
  • B.
    ASEM
  • C.
     ARF
  • D.
    WTO
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
 Trong những năm đầu sau khi thành lập, sự hợp tác trong ASEAN còn hạn chế do nguyên nhân chủ yếu nào?

  • A.
     Sự khác biệt về hệ thống chính trị và sự nghi kỵ lẫn nhau vẫn còn tồn tại.
  • B.
    Thiếu sự hỗ trợ tài chính từ các nước bên ngoài.
  • C.
    Khoảng cách địa lý giữa các quốc gia quá lớn.
  • D.
    Chưa xác định được mục tiêu chung.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
 Vị thế của ASEAN trên trường quốc tế được nâng cao rõ rệt sau sự kiện nào?

  • A.
    Tổ chức thành công SEA Games lần đầu tiên.
  • B.
     Sự ra đời của Hiến chương ASEAN và Cộng đồng ASEAN.
  • C.
    Ký kết được các hiệp định thương mại với Mỹ.
  • D.
    Tất cả các thành viên đều trở thành nước có thu nhập cao.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
 Đâu là một thách thức an ninh truyền thống mà ASEAN vẫn phải đối mặt?

  • A.
    An ninh mạng và tội phạm công nghệ cao.
  • B.
    Biến đổi khí hậu và nước biển dâng.
  • C.
     Các tranh chấp về chủ quyền lãnh thổ, đặc biệt là trên Biển Đông.
  • D.
    Dịch bệnh lây lan xuyên biên giới.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
 Sự kiện Việt Nam đăng cai thành công Hội nghị Cấp cao ASEAN năm 1998 đã chứng tỏ điều gì?

  • A.
    Việt Nam đã trở thành nước phát triển nhất khu vực.
  • B.
     Sự tham gia chủ động, tích cực và có trách nhiệm của Việt Nam trong ASEAN.
  • C.
    ASEAN chỉ họp tại Việt Nam.
  • D.
    Mọi vấn đề của ASEAN đã được giải quyết.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
 Các nước tham gia vào Hiệp ước Thân thiện và Hợp tác (TAC) cam kết điều gì?

  • A.
    Cung cấp viện trợ kinh tế cho nhau.
  • B.
     Giải quyết mọi bất đồng bằng biện pháp hòa bình.
  • C.
    Hình thành một liên minh quân sự.
  • D.
    Mở cửa hoàn toàn thị trường nội địa.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
 "Cộng đồng hướng tới người dân" là trọng tâm của trụ cột nào?

  • A.
    Cộng đồng Chính trị - An ninh (APSC).
  • B.
    Cộng đồng Kinh tế (AEC).
  • C.
     Cộng đồng Văn hóa – Xã hội (ASCC).
  • D.
    Cả ba trụ cột trên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
 Sự kiện nào đánh dấu ASEAN đã bao gồm tất cả các quốc gia trong khu vực Đông Nam Á?

  • A.
    Việt Nam gia nhập Hiệp hội.
  • B.
    Lào và Mi-an-ma được kết nạp.
  • C.
     Cam-pu-chia trở thành thành viên thứ 10.
  • D.
    Ký kết Hiến chương ASEAN.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
 Quan hệ giữa các nước ASEAN với các đối tác bên ngoài (Mỹ, Trung Quốc, Nhật Bản, EU...) được gọi là:

  • A.
    Quan hệ đồng minh.
  • B.
    Quan hệ thành viên liên kết.
  • C.
     Quan hệ đối tác đối thoại.
  • D.
    Quan hệ quan sát viên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
 Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là động lực thúc đẩy sự ra đời của ASEAN?

  • A.
    Nhu cầu hợp tác để phát triển kinh tế.
  • B.
    Hạn chế ảnh hưởng của các cường quốc bên ngoài.
  • C.
    Mong muốn xây dựng một khu vực hòa bình, ổn định.
  • D.
     Chỉ thị của Liên hợp quốc về việc thành lập các tổ chức khu vực.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
 Thành tựu lớn nhất mà ASEAN đạt được trong hơn nửa thế kỷ tồn tại và phát triển là gì?

  • A.
    Trở thành một khối kinh tế mạnh hơn EU và Mỹ.
  • B.
     Đoàn kết các quốc gia Đông Nam Á, tạo dựng một môi trường hòa bình, ổn định và hợp tác.
  • C.
    Xóa bỏ hoàn toàn khoảng cách giàu nghèo giữa các nước thành viên.
  • D.
    Thống nhất thành công hệ thống chính trị của toàn khu vực.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/20
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/20
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Trắc nghiệm sử 12 Bài 4 – Sự ra đời và phát triển của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) Đề #7
Số câu: 20 câu
Thời gian làm bài: 30 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×
Lấy mã và nhập vào ô dưới đây

Bạn ơi!! Ủng hộ tụi mình bằng cách làm nhiệm vụ nha <3

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi vượt link

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận