Trắc nghiệm Sử 11 Chân trời sáng tạo Bài 2: Sự xác lập và phát triển của chủ nghĩa tư bản Đề #3
Câu 1
Nhận biết
Cuộc cách mạng nào đã tạo ra cơ sở vật chất - kĩ thuật, thúc đẩy sự xác lập hoàn toàn của chủ nghĩa tư bản?
- A. Cách mạng tư sản.
- B. Cách mạng nông nghiệp.
- C. Cách mạng công nghiệp.
- D. Cách mạng văn hóa.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
Quá trình xác lập chủ nghĩa tư bản ở Đức và I-ta-li-a diễn ra thông qua con đường nào?
- A. Một cuộc cách mạng tư sản triệt để từ dưới lên.
- B. Cuộc chiến tranh giành độc lập chống chủ nghĩa thực dân.
- C. Cuộc đấu tranh thống nhất đất nước bằng vũ lực.
- D. Các cuộc cải cách dân chủ sâu rộng trong xã hội.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
Đặc điểm kinh tế cơ bản của chủ nghĩa đế quốc là sự thống trị của
- A. giai cấp địa chủ.
- B. nhà nước phong kiến.
- C. các tổ chức độc quyền.
- D. các xí nghiệp sản xuất nhỏ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
"Chủ nghĩa đế quốc quân phiệt, hiếu chiến" là đặc điểm của nước đế quốc nào?
- A. Anh.
- B. Pháp.
- C. Đức.
- D. Mỹ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
Nguyên nhân chính khiến các nước đế quốc đẩy mạnh xuất khẩu tư bản ra nước ngoài là gì?
- A. Giúp đỡ các nước nghèo phát triển kinh tế.
- B. Do tư bản trong nước đã hết dư thừa.
- C. Tìm kiếm lợi nhuận độc quyền cao hơn ở các thuộc địa.
- D. Khuyến khích giao lưu văn hóa giữa các dân tộc.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
Trong chủ nghĩa tư bản hiện đại, nhà nước điều tiết nền kinh tế chủ yếu thông qua
- A. việc cấm đoán mọi hoạt động kinh doanh tư nhân.
- B. việc ra mệnh lệnh trực tiếp cho tất cả các công ty.
- C. các chính sách kinh tế vĩ mô, tài chính và pháp luật.
- D. việc sở hữu toàn bộ tư liệu sản xuất trong nước.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
Thành tựu nổi bật của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ đã tác động mạnh mẽ đến chủ nghĩa tư bản hiện đại là
- A. phát minh ra máy hơi nước và động cơ đốt trong.
- B. tìm ra các châu lục mới và các tuyến đường biển.
- C. sự ra đời của máy tính, Internet và công nghệ sinh học.
- D. việc sử dụng phổ biến các công cụ bằng đồng và sắt.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
Thách thức lớn về mặt xã hội mà chủ nghĩa tư bản hiện đại phải đối mặt là
- A. sự sụt giảm dân số nghiêm trọng ở các nước phát triển.
- B. nạn mù chữ và thất học ngày càng gia tăng.
- C. sự phân hóa giàu nghèo và bất bình đẳng xã hội sâu sắc.
- D. sự suy tàn của các đô thị lớn và trung tâm công nghiệp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
Hình thức tổ chức độc quyền nào có sự thống nhất cả về sản xuất, tiêu thụ và tài chính, khiến các xí nghiệp thành viên mất hoàn toàn độc lập?
- A. Các-ten.
- B. Xanh-đi-ca.
- C. Tờ-rớt.
- D. Công-xoóc-xi-om.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
Sự kiện nào đánh dấu chủ nghĩa tư bản từ tự do cạnh tranh chuyển sang giai đoạn độc quyền (chủ nghĩa đế quốc)?
- A. Cách mạng tư sản Pháp (1789).
- B. Sự ra đời của các tổ chức độc quyền vào cuối thế kỉ XIX.
- C. Chiến tranh thế giới thứ nhất bùng nổ (1914).
- D. Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới (1929 - 1933).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
"Chủ nghĩa đế quốc thực dân" là đặc điểm nổi bật của nước nào?
- A. Mỹ.
- B. Anh.
- C. Đức.
- D. Pháp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
Việc các nước đế quốc phân chia lại thị trường và thuộc địa thế giới là nguyên nhân sâu xa dẫn đến
- A. sự hợp tác kinh tế toàn cầu.
- B. các cuộc cách mạng khoa học.
- C. các cuộc chiến tranh thế giới.
- D. sự ra đời của Liên Hợp Quốc.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
Chủ nghĩa tư bản hiện đại ra đời trong bối cảnh nào?
- A. Ngay sau khi Cách mạng tư sản Anh thành công.
- B. Trong thời kì diễn ra Cách mạng công nghiệp.
- C. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai.
- D. Sau khi Chiến tranh lạnh kết thúc.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
Vai trò của nhà nước trong chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là gì?
- A. Đứng ngoài và không can thiệp vào kinh tế.
- B. Chỉ quản lý các vấn đề về hành chính, xã hội.
- C. Xóa bỏ các công ty tư nhân để thành lập công ty nhà nước.
- D. Trở thành một nhà tư bản lớn, điều tiết và định hướng kinh tế.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
Yếu tố nào ngày càng trở thành nguồn lực sản xuất trực tiếp trong nền kinh tế tri thức?
- A. Tài nguyên thiên nhiên.
- B. Tri thức và công nghệ.
- C. Sức lao động cơ bắp.
- D. Nguồn vốn tài chính.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
Đâu là một thách thức lớn mà chủ nghĩa tư bản hiện đại đang phải đối mặt?
- A. Sự suy giảm của khoa học.
- B. Khủng hoảng môi trường.
- C. Sự cô lập về kinh tế.
- D. Sự bùng nổ dân số.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
Các nước tư bản Bắc Âu nổi tiếng với mô hình nhà nước nào?
- A. Nhà nước quân phiệt.
- B. Nhà nước phúc lợi.
- C. Nhà nước tự do mới.
- D. Nhà nước toàn trị.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
Hoạt động xuất khẩu tư bản của các nước đế quốc chủ yếu hướng đến
- A. các nước đế quốc khác.
- B. các nước thuộc địa và phụ thuộc.
- C. các vùng đất chưa được khám phá.
- D. các nước xã hội chủ nghĩa.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
Đặc trưng nào không phải của chủ nghĩa tư bản giai đoạn đế quốc chủ nghĩa?
- A. Sự hình thành tư bản tài chính.
- B. Xuất khẩu tư bản trở nên phổ biến.
- C. Sự phân chia thế giới giữa các cường quốc.
- D. Sự tồn tại của cạnh tranh hoàn hảo, tự do.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
Toàn cầu hóa vừa là cơ hội, vừa là thách thức đối với các nước tư bản vì
- A. nó chỉ mang lại lợi ích cho các nước đang phát triển.
- B. nó xóa bỏ hoàn toàn vai trò của nhà nước quốc gia.
- C. nó làm tăng sự phụ thuộc lẫn nhau và nguy cơ khủng hoảng lan truyền.
- D. nó chỉ thúc đẩy sự phát triển của các ngành công nghiệp truyền thống.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Trắc nghiệm Sử 11 Chân trời sáng tạo Bài 2: Sự xác lập và phát triển của chủ nghĩa tư bản Đề #3
Số câu: 20 câu
Thời gian làm bài: 30 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?

