Trắc Nghiệm Lịch Sử 12 Kết nối tri thức Bài 4: Sự ra đời và phát triển của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) Đề #4
Câu 1
Nhận biết
Trước khi ASEAN ra đời, các tổ chức hợp tác khu vực nào đã được thành lập nhưng hoạt động không hiệu quả?
- A. APEC và SEATO.
- B. ASA và MAPHILINDO.
- C. SEATO và CENTO.
- D. AFTA và ASEAN.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
Tuyên bố Băng Cốc (1967) đã nhấn mạnh sự hợp tác của ASEAN trên các lĩnh vực nào?
- A. Chỉ hợp tác về quân sự và quốc phòng.
- B. Chỉ hợp tác trong lĩnh vực chính trị.
- C. Kinh tế, xã hội, văn hóa, kỹ thuật, khoa học.
- D. Đối ngoại, an ninh và thương mại.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
"Vấn đề Campuchia" là một trở ngại lớn trong quan hệ giữa nhóm nước nào trong những năm 80?
- A. Giữa các nước sáng lập ASEAN.
- B. Giữa ASEAN và các nước lớn.
- C. Giữa các nước ASEAN và các nước Đông Dương.
- D. Giữa các nước Đông Dương với nhau.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
Sự kiện nào đã tạo ra "cú hích" thúc đẩy sự hợp tác của ASEAN trở nên chặt chẽ hơn sau năm 1975?
- A. Cuộc khủng hoảng dầu mỏ thế giới.
- B. Thắng lợi của cách mạng ba nước Đông Dương.
- C. Sự sụp đổ của trật tự hai cực I-an-ta.
- D. Việt Nam tiến hành công cuộc Đổi mới.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
Nguyên tắc nào trong Hiệp ước Bali (1976) thể hiện rõ nhất "Phương thức ASEAN"?
- A. Tôn trọng độc lập, chủ quyền của nhau.
- B. Không can thiệp vào công việc nội bộ.
- C. Giải quyết tranh chấp bằng biện pháp hòa bình.
- D. Hợp tác có hiệu quả giữa các thành viên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
Quá trình mở rộng thành viên của ASEAN từ 5 lên 10 nước diễn ra trong bối cảnh nào?
- A. Chiến tranh lạnh đang ở giai đoạn đỉnh cao.
- B. Chiến tranh lạnh đã kết thúc và xu thế đối thoại.
- C. Các nước ASEAN đang đối đầu với nhau.
- D. Thế giới đang trong cuộc khủng hoảng kinh tế.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
Việc thành lập Khu vực Mậu dịch tự do ASEAN (AFTA) năm 1992 nhằm mục tiêu chính là
- A. cạnh tranh với Liên minh châu Âu (EU).
- B. thúc đẩy thương mại và thu hút đầu tư.
- C. chuẩn bị cho việc sử dụng đồng tiền chung.
- D. đối phó với sự trỗi dậy của kinh tế Trung Quốc.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
Trụ sở của Ban Thư ký ASEAN được đặt tại thành phố nào?
- A. Băng Cốc (Thái Lan).
- B. Hà Nội (Việt Nam).
- C. Kuala Lumpur (Malaysia).
- D. Jakarta (Indonesia).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
Việc thành lập Cộng đồng ASEAN năm 2015 đã đưa sự liên kết của tổ chức lên một tầm cao mới, đó là
- A. liên minh về quân sự - quốc phòng.
- B. một tổ chức hợp tác toàn diện, chặt chẽ.
- C. một nhà nước liên bang chung.
- D. một thị trường có đồng tiền chung.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
Đâu là cơ quan có quyền lực cao nhất, đưa ra các quyết sách lớn của ASEAN?
- A. Ban Thư ký ASEAN.
- B. Hội đồng điều phối ASEAN.
- C. Hội nghị Cấp cao ASEAN.
- D. Các Hội nghị Bộ trưởng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
Thách thức nào sau đây không chỉ của riêng ASEAN mà mang tính toàn cầu?
- A. Chênh lệch trình độ phát triển.
- B. Biến đổi khí hậu, thiên tai, dịch bệnh.
- C. Khác biệt về thể chế chính trị.
- D. Tranh chấp chủ quyền lãnh thổ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
Trong giai đoạn đầu thành lập (1967-1975), ASEAN tồn tại chủ yếu như một
- A. khối quân sự chống cộng.
- B. diễn đàn chính trị của các nước.
- C. thị trường kinh tế thống nhất.
- D. tổ chức văn hóa - xã hội đơn thuần.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
Việc Việt Nam gia nhập ASEAN có lợi ích gì trong việc giải quyết các vấn đề trên Biển Đông?
- A. Tạo cơ sở để đa phương hóa vấn đề.
- B. Có thể dựa hoàn toàn vào sức mạnh của khối.
- C. Khiến các tranh chấp tự động được giải quyết.
- D. Nhận được sự bảo trợ quân sự của ASEAN.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
Cơ chế "ASEAN + 1" là hình thức hợp tác giữa ASEAN với
- A. tất cả các nước lớn trên thế giới.
- B. từng đối tác đối thoại quan trọng.
- C. ba nước Đông Bắc Á.
- D. Liên hợp quốc và các tổ chức quốc tế.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
Một trong những thành tựu nổi bật nhất của ASEAN sau hơn 50 năm phát triển là
- A. trở thành trung tâm kinh tế số một thế giới.
- B. duy trì được một môi trường hòa bình, ổn định.
- C. giải quyết triệt để vấn đề đói nghèo.
- D. thống nhất được một thể chế chính trị chung.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
Theo Hiến chương ASEAN, ngôn ngữ làm việc chính thức của tổ chức là
- A. tiếng Malaysia.
- B. tiếng Anh.
- C. tiếng Thái Lan.
- D. mỗi nước dùng tiếng riêng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
Khẩu hiệu chính thức của ASEAN khi Việt Nam làm Chủ tịch năm 2020 là gì?
- A. Một ASEAN - Một bản sắc - Một cộng đồng.
- B. ASEAN gắn kết và chủ động thích ứng.
- C. Tầm nhìn của chúng ta, bản sắc của chúng ta.
- D. Cùng nhau hành động vì một ASEAN vững mạnh.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
Sự khác biệt lớn nhất của ASEAN so với Liên minh châu Âu (EU) là
- A. chỉ hợp tác về kinh tế.
- B. có số lượng thành viên ít hơn.
- C. mức độ liên kết chưa sâu sắc bằng.
- D. không có cơ quan đầu não chung.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
Đâu là khó khăn cố hữu mà ASEAN phải đối mặt do sự đa dạng của mình?
- A. Khó khăn trong việc thu hút đầu tư.
- B. Khó khăn trong việc tìm kiếm tiếng nói chung.
- C. Không thể hợp tác về an ninh - quốc phòng.
- D. Không thể xây dựng một nền văn hóa chung.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
Tương lai của Cộng đồng ASEAN phụ thuộc lớn nhất vào
- A. sự giúp đỡ của các đối tác bên ngoài.
- B. nỗ lực và sự đoàn kết của các nước thành viên.
- C. vai trò lãnh đạo của Ban Thư ký ASEAN.
- D. sự phát triển của nền kinh tế toàn cầu.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Trắc Nghiệm Lịch Sử 12 Kết nối tri thức Bài 4: Sự ra đời và phát triển của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) Đề #4
Số câu: 20 câu
Thời gian làm bài: 30 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?

