Đề thi cuối kì 2 Vật Lí 12 – Đề 3
Câu 1 Nhận biết
Xét hạt nhân ${}^A_Z X$, m là khối lượng của hạt nhân X, mp là khối lượng của proton, mn là khối lượng của neutron, c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Năng lượng liên kết của hạt nhân xác định bởi công thức

  • A.
    Elk = [Z.mp + (A-Z)mn – m]c2
  • B.
    Elk = [Z.mn + (A-Z)mp – m]c2
  • C.
    Elk = [Z.mp + (A-Z)mn + m]c2
  • D.
    Elk = [m - Z.mp + (A-Z)mn ]c2
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Quá trình biến đổi phóng xạ của một chất phóng xạ

  • A.
    phụ thuộc vào chất đó ở dạng đơn chất hay hợp chất.
  • B.
    phụ thuộc vào chất đó ở các thể rắn, lỏng hay khí.
  • C.
    phụ thuộc vào nhiệt độ cao hay thấp.
  • D.
    xảy ra như nhau ở mọi điều kiện.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Một đoạn dây có chiều dài l đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5T hợp với đường cảm ứng từ một góc 30 độ. Dòng điện qua dây có cường độ 0,5A, thì lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện là 4.10-2N. Chiều dài đoạn dây dẫn có độ lớn bằng

  • A.
    32cm.
  • B.
    3,2cm.
  • C.
    16cm.
  • D.
    1,6cm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Chu kỳ bán rã của một chất phóng xạ là khoảng thời gian để

  • A.
    quá trình phóng xạ lặp lại như lúc đầu.
  • B.
    một nửa số hạt nhân của chất ấy biến đổi thành chất khác.
  • C.
    khối lượng hạt nhân phóng xạ còn lại 50%.
  • D.
    một hạt nhân không bền tự phân rã.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Một khung dây dẫn kín hình chữ nhật MNPQ đặt cố định trong từ trường đều. Hướng của từ trường B vuông góc với mặt phẳng khung dây như hình bên. Trong khung dây có dòng điện chạy theo chiều MNPQM. Lực từ tác dụng lên cạnh MN cùng hướng với


  • A.
    vectơ PQ.
  • B.
    vectơ NP.
  • C.
    vectơ QM.
  • D.
    vectơ NM.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Hạt nhân được tạo thành bởi

  • A.
    hạt proton và neutron.
  • B.
    hạt proton và electron.
  • C.
    hạt neutron và electron.
  • D.
    hạt proton, neutron và electron.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Hằng số phóng xạ λ và chu kì bán rã T liên hệ với nhau bởi hệ thức nào sau đây?

  • A.
    λT = ln2.
  • B.
    λ = T.ln2.
  • C.
    λ = T / ln2
  • D.
    λ = - ln2 / T
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Hạt nhân Côban 60/27 Co có

  • A.
    33 prôtôn và 27 nơtron.
  • B.
    60 prôtôn và 27 nơtron.
  • C.
    27 prôtôn và 60 nơtron.
  • D.
    27 prôtôn và 33 nơtron.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Nhận định nào sau đây về từ trường là không đúng?

  • A.
    Từ trường là một dạng vật chất.
  • B.
    Từ trường tồn tại xung quanh dòng điện hoặc nam châm hoặc điện tích đứng yên.
  • C.
    Từ trường tác dụng lực từ lên dòng điện hoặc nam châm đặt trong đó.
  • D.
    Từ trường giữa hai cực của nam châm hình chữ U là một dạng từ trường đều.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Xét hạt nhân ${}^A_Z X$, với N = A – Z, m là khối lượng của hạt nhân X, mp là khối lượng của proton, mn là khối lượng của neutron. Độ hụt khối của hạt nhân xác định bởi công thức

  • A.
    Δm = Nmn – Zmp.
  • B.
    Δm = m – Nmp – Zmp.
  • C.
    Δm = Nmn + Zmp – m.
  • D.
    Δm = Zmp – Nmn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Đơn vị của cảm ứng từ là

  • A.
    T (tesla)
  • B.
    N.A (Newton nhân Ampe)
  • C.
    kg.A (Kilogam nhân Ampe)
  • D.
    N/A (Newton trên Ampe)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Xét hạt nhân ${}^A_Z X$, gọi Δm là độ hụt khối của hạt nhân, c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân xác định bởi công thức

  • A.
    Elkr = Δm.c2 / Z
  • B.
    Elkr = Δm.c2 / (A - Z)
  • C.
    Elkr = Δm.c / A
  • D.
    Elkr = Δm.c2 / A
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân

  • A.
    càng nhỏ, thì hạt nhân càng bền vững.
  • B.
    bằng năng lượng nghỉ của hạt nhân đó.
  • C.
    càng lớn, thì hạt nhân càng bền vững.
  • D.
    có giá trị như nhau đối với các hạt nhân.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường có hướng

  • A.
    vuông góc với đường sức từ.
  • B.
    trùng với hướng của đường sức từ.
  • C.
    trùng với hướng của lực từ.
  • D.
    ngược với hướng của lực từ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Trong không khí, tia phóng xạ nào sau đây có tốc độ nhỏ nhất?

  • A.
    Tia γ.
  • B.
    Tia α.
  • C.
    Tia β+.
  • D.
    Tia β-.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Cho 4 tia phóng xạ: tia α; tia β+; tia β- và tia γ đi vào miền có điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức điện. Tia phóng xạ không bị lệch khỏi phương truyền ban đầu là

  • A.
    tia γ
  • B.
    tia β-
  • C.
    tia β+
  • D.
    tia α
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Phát biểu nào sau đây là đúng về độ phóng xạ?

  • A.
    Độ phóng xạ đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu.
  • B.
    Độ phóng xạ tăng theo thời gian.
  • C.
    Đơn vị của độ phóng xạ là Ci và Bq, với 1 Ci = 7,3.10^10 Bq.
  • D.
    Độ phóng xạ không thay đổi theo thời gian.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Hạt nhân ${}^A_Z X$ biến đổi thành hạt nhân ${}^A_{Z-1} Y$. Quá trình biến đổi trên là phóng xạ

  • A.
    γ.
  • B.
    β-.
  • C.
    β+.
  • D.
    α.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết

PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: 210/84 Po đứng yên, phân rã α thành hạt nhân X. Biết khối lượng của các hạt tương ứng là mPo=209,982876 amu, mHe=4,002603 amu, mX=205,974468 amu và 1amuc2=931,5MeV.

a) Hạt X là 206/82 Pb

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
b) Hạt X và hạt α sinh ra sau phóng xạ này chuyển động ngược chiều nhau.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
c) Năng lượng tỏa ra từ một phóng xạ này bằng 5,86 MeV

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
d) Động năng của hạt α bay ra xấp xỉ bằng 5,3 MeV.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết

Câu 2. Cho khối lượng của proton, neutron, hạt nhân 42/20 Ca, hạt nhân 43/20 Ca lần lượt là mp = 1,007276 amu, mn = 1,008665 amu, mCa42 =41,958622 amu, mCa43 =42,958770 amu. Lấy 1amu.c2=931,5 MeV.

a) 42/20 Ca và 43/20 Ca đều là đồng vị của 40/20 Ca.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
b) Độ hụt khối của 43/20 Ca lớn hơn độ hụt khối của 42/20 Ca.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
c) Năng lượng liên kết của 43/20 Ca lớn hơn năng lượng liên kết của 42/20 Ca một lượng 9,73 MeV.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
d) Hạt nhân 43/20 Ca kém bền vững hơn hạt nhân 42/20 Ca.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết

Câu 3. Một nhà máy điện nguyên tử tiêu thụ trung bình 58,75 g 235/92 U mỗi ngày. Biết hiệu suất của nhà máy là 25%; mỗi hạt nhân nguyên tử phân hạch giải phóng 200 MeV. Cho: Số Avogadro NA = 6,02.10^23 hạt/mol; 1MeV=1,6.10^-13 J, lấy khối lượng hạt nhân theo đơn vị amu bằng số khối của nó.

a) Phản ứng phân hạch xảy ra trong lò phản ứng hạt nhân này có thể là 235/92 U + n -> 236/92 U -> 141/56 Ba + 92/36 Kr + 3n

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
b) Năng lượng giải phóng do phân hạch của 58,75g 235/92 U là 4,816.10^12 (J).

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
c) Công suất phát điện của nhà máy là 13,94 (KW).

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
d) Giả thiết sau mỗi phân hạch trung bình có 2,5 neutron được giải phóng thì sau một ngày số neutron thu được trong lò phản ứng khoảng 3,7625.10^23 hạt.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31 Nhận biết

Câu 4. Một khung dây tròn có điện trở 2Ω, diện tích 40cm2, hai đầu khung dây được nối với điện kế có điện trở không đáng kể, đặt khung dây vào trong từ trường đều có B hợp với mặt phẳng khung một góc 30 độ. Trong khoảng thời gian Δt = 0,5(s), từ trường tăng một lượng là 0,4T.

a) Kim điện kế chỉ bị lệch trong khoảng thời gian từ trường thay đổi.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32 Nhận biết
b) Trong thời gian 0,5s từ thông qua khung luôn tăng.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33 Nhận biết
c) Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây có độ lớn là 3,2mV.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34 Nhận biết
d) Kim điện kế chỉ giá trị 0,8mA.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35 Nhận biết

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.

Câu 1. Giả thiết một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ là λ = 5.10-8 (s-1). Thời gian để số hạt nhân chất phóng xạ đó giảm đi e lần là x.10^8 s. Tìm x (Kết quả làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)?

Đáp án: (35)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 36 Nhận biết

Câu 2. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp lí tưởng điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi. Nếu quấn thêm vào cuộn thứ cấp 90 vòng thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở thay đổi 30% so với lúc đầu. Số vòng dây ban đầu ở cuộn thứ cấp là bao nhiêu?

Đáp án: (36)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 37 Nhận biết

Câu 3. Dòng điện xoay chiều có cường độ i = 2√2 cos100πt (A) chạy qua điện trở thuần 100 Ω, trong 30 giây, nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở bằng bao nhiêu kJ ? (Kết quả lấy đến chữ số hàng đơn vị).

Đáp án: (37)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 38 Nhận biết

Câu 4. Một mẫu chất phóng xạ 235/92 U có chu kì bán rã là 7,04.10^8 năm có độ phóng xạ 100 μCi. Xác định khối lượng của 235/92 U có trong mẫu đá đó theo đơn vị gam. (Kết quả làm tròn đến chữ số hàng phần mười và coi một năm có 365 ngày, lấy số Avogadro NA = 6,02.10^23 hạt/mol).

Đáp án: (38)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 39 Nhận biết

Câu 5. Phản ứng 234/92 U -> 4/2 He + 230/90 Th tỏa năng lượng 14 MeV. Cho biết năng lượng liên kết riêng của hạt α là 7,1 MeV, của hạt 234/92 U là 7,63 MeV. Năng lượng liên kết riêng của 230/90 Th là bao nhiêu MeV (Kết quả được làm tròn và lấy sau dấu phẩy 1 số)?

Đáp án: (39)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 40 Nhận biết

Câu 6. Chất phóng xạ poloni 210/84 Po phát ra tia α biến đổi thành hạt nhân chì. Chu kì bán rã của poloni là 138 ngày. Ban đầu có một mẫu Poloni nguyên chất, sau khoảng thời gian t, tỉ số giữa khối lượng chì sinh ra và khối lượng poloni còn lại trong mẫu là 0,6. Coi khối lượng nguyên tử bằng số khối của hạt nhân của nguyên tử đó tính theo đơn vị u. Giá trị của t là bao nhiêu ngày (Kết quả lấy đến phần nguyên)?

Đáp án: (40)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/40
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/40
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
  • 31
  • 32
  • 33
  • 34
  • 35
  • 36
  • 37
  • 38
  • 39
  • 40
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề thi cuối kì 2 Vật Lí 12 – Đề 3
Số câu: 40 câu
Thời gian làm bài: 45 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×
Lấy mã và nhập vào ô dưới đây

Bạn ơi!! Ủng hộ tụi mình bằng cách làm nhiệm vụ nha <3

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi vượt link

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận