Đề thi cuối kì 2 Công Nghệ 12 – Đề 3
Câu 1 Nhận biết
Bảo dưỡng, sửa chữa điện là

  • A.
    quá trình tạo ra sản phẩm từ hồ sơ thiết kế điện.
  • B.
    thực hiện kết nối các thiết bị rời rạc thành một sản phẩm điện hoàn chỉnh.
  • C.
    những thao tác đóng cắt, điều chỉnh đúng quy trình các thiết bị điện và hệ thống điện.
  • D.
    công việc được thực hiện định kì hoặc khi có sự cố trong hệ thống điện.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Mạch điện ba pha được gọi là đối xứng nếu

  • A.
    nguồn đối xứng và dây nối hình sao.
  • B.
    nguồn đối xứng và tải đối xứng.
  • C.
    tải đối xứng và dây nối hình sao.
  • D.
    nguồn đối xứng hoặc tải đối xứng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Hệ thống điện gia đình được lấy điện từ mạng điện

  • A.
    hạ áp.
  • B.
    trung áp.
  • C.
    cao áp.
  • D.
    siêu cao áp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Tiết kiệm năng lượng cần thực hiện từ giai đoạn

  • A.
    thiết kế, vận hành hệ thống và lựa chọn đồ dùng điện.
  • B.
    vận hành hệ thống, thiết kế, sử dụng và lắp đặt bị điện.
  • C.
    thiết kế, lựa chọn, lắp đặt và sử dụng thiết bị, đồ dùng điện.
  • D.
    sử dụng và vận hành hệ thống, lắp đặt thiết bị và đồ dùng điện.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Kĩ thuật điện tử là lĩnh vực kĩ thuật liên quan đến nghiên cứu và ứng dụng

  • A.
    công nghệ điện, điện tử để thiết kế, chế tạo các thiết bị điện tử phục vụ sản xuất và đời sống.
  • B.
    linh kiện điện tử, mạch tích hợp … chế tạo các thiết bị điện tử phục vụ sản xuất và đời sống.
  • C.
    linh kiện điện tử, vi mạch, vi điều khiển,…để thiết kế, chế tạo các thiết bị điện tử phục vụ sản xuất và đời sống.
  • D.
    linh kiện điện tử, mạch tích hợp… để tạo ra các thiết bị giúp cuộc sống tiện nghi và văn minh hơn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Kĩ thuật điện tử đóng vai trò trong sản xuất như thế nào?

  • A.
    Phát triển các phần mềm ứng dụng để quản lí sản xuất.
  • B.
    Tạo ra các hệ thống điều khiển và tự động hóa sản xuất.
  • C.
    Sử dụng năng lượng mặt trời để vận hành quá trình sản xuất.
  • D.
    Xây dựng hệ thống dữ liệu trong quá trình sản xuất.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Khi sử dụng máy giặt. Bạn An dùng tay điều khiển các nút trên máy giặt để máy giặt hoạt động đúng theo chương trình đã chọn. Vậy bạn An đã thao tác điều chỉnh bộ phận nào trên máy giặt?

  • A.
    Mạch điện tử điều khiển.
  • B.
    Đóng điện cung cấp cho máy giặt.
  • C.
    Mở nước cung cấp cho máy giặt.
  • D.
    Mở bộ phận cung cấp xà phòng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Việc tạo ra thiết bị điện tử là ngành nghề nào?

  • A.
    Thiết kế, vận hành thiết bị điện tử.
  • B.
    Thiết kế, chế tạo thiết bị điện tử.
  • C.
    Chế tạo, lắp đặt thiết bị điện tử.
  • D.
    Sản xuất, chế tạo thiết bị điện tử.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Trong sản xuất, triển vọng phát triển của kĩ thuật điện tử thế hệ mới là phát triển

  • A.
    khả năng thiết kế các mạch điện tử và vận hành thiết bị điện tử phục vụ trong sản xuất.
  • B.
    công nghệ sản xuất thông minh, hạn chế ô nhiễm môi trường từ rác thải công nghiệp.
  • C.
    robot và máy thông minh phục vụ sản xuất, phát triển máy tính siêu xử lí.
  • D.
    hệ thống điện tử thay thế hoàn toàn con người, tạo ra các ngành khoa học tiên tiến.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Trong lĩnh vực kĩ thuật điện tử, công việc vận hành thiết bị điện tử cho các máy sản xuất được thực hiện bởi

  • A.
    kĩ sư điện tử kết hợp với thợ cơ khí có trình độ chuyên môn cao.
  • B.
    thợ điện tử và có sự kiểm tra, giám sát của kĩ sư điện tử.
  • C.
    thợ điện tử và có sự kiểm tra, giám sát của kĩ sư cơ khí.
  • D.
    kĩ sư điện tử kết hợp với thợ điện tử có trình độ chuyên môn cao.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Linh kiện có kí hiệu (Hình vẽ Diode) là


  • A.
    cuộn cảm.
  • B.
    diode.
  • C.
    điện trở.
  • D.
    tụ điện.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Công dụng của cuộn cảm (L) là

  • A.
    hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp.
  • B.
    dẫn dòng điện một chiều và chặn dòng điện cao tần.
  • C.
    cản trở dòng điện một chiều và cho dòng điện cao tần đi qua.
  • D.
    cản trở dòng điện một chiều và chặn dòng điện cao tần.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Tụ điện nào sau đây có thể thay đổi được giá trị điện dung?

  • A.
    Tụ giấy.
  • B.
    Tụ hoá.
  • C.
    Tụ gốm.
  • D.
    Tụ xoay.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Đặt vào hai đầu cuộn cảm $L = \frac{1}{2\pi} H$ một điện áp xoay chiều $u = 140 \cos (100\pi t) V$, cảm kháng của cuộn cảm là

  • A.
    $200 \Omega$.
  • B.
    $100 \Omega$.
  • C.
    $50 \Omega$.
  • D.
    $25 \Omega$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Linh kiện điện tử có cấu tạo (Hình vẽ cấu trúc NPN) là


  • A.
    transistor.
  • B.
    điện trở nhiệt.
  • C.
    diode.
  • D.
    IC.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Tụ điện ở hình bên có ký hiệu 103 có giá trị là


  • A.
    $103 pF$.
  • B.
    $10000 pF$.
  • C.
    $103 \mu F$.
  • D.
    $10000 \mu F$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Diode là linh kiện bán dẫn dùng để

  • A.
    phân chia điện áp trong mạch.
  • B.
    điều chỉnh dòng điện trong mạch.
  • C.
    khuếch đại điện áp.
  • D.
    chỉnh lưu.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Hãy cho biết tín hiệu được biểu diễn (Hình sóng hình sin) thuộc loại tín hiệu nào?


  • A.
    Tín hiệu tương tự.
  • B.
    Tín hiệu âm thanh.
  • C.
    Tín hiệu số.
  • D.
    Tín hiệu sóng mang.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Microphone biến tín hiệu âm thanh thành

  • A.
    tín hiệu tương tự.
  • B.
    tín hiệu số.
  • C.
    tín hiệu tương tự tuần hoàn.
  • D.
    tín hiệu sóng mang.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Cho mạch điện như hình vẽ, biết tín hiệu vào là sóng hình sin có biên độ là $4 V$, $R_2 = 2 k\Omega$ và $R_1 = 200 \Omega$. Biên độ điện áp đầu ra có giá trị là


  • A.
    - 40 V.
  • B.
    $0,04 V$.
  • C.
    - 400 V.
  • D.
    $0,4 V$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Trong mạch so sánh có điện áp nguồn là $\pm U_{cc}$, khi điện áp vào ở đầu vào không đảo nhỏ hơn điện áp ngưỡng ở đầu vào đảo thì

  • A.
    $U_{ra} \approx - U_{cc}.$
  • B.
    $U_{ra} \approx U_{cc}.$
  • C.
    $U_{ra} < U_{cc}.$
  • D.
    $U_{ra} < U_{cc}.$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Sóng vô tuyến tần số cao có “mang theo” các tín hiệu âm tần được gọi là

  • A.
    tần số.
  • B.
    sóng mang.
  • C.
    sóng âm.
  • D.
    sóng điện.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Một mạch so sánh không đảo dùng khuếch đại thuật toán có nguồn cấp $+6 V$ và $-6V$. Nếu đặt điện áp ngưỡng ở đầu không đảo là $3 V$, điện áp vào ở đầu vào có giá trị $4V$. Điện áp ra có giá trị là

  • A.
    +6V.
  • B.
    –9V.
  • C.
    +3V.
  • D.
    -3V.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Chọn một trong số các kí hiệu linh kiện phù hợp với mạch trừ ở hình bên.


  • A.
    Linh kiện hình A.
  • B.
    Linh kiện hình B.
  • C.
    Linh kiện hình C.
  • D.
    Linh kiện hình D.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết

PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Mẹ bạn Nam mua một chiếc robot hút bụi lau nhà. Sau khi quan sát robot làm việc Nam đã đưa ra các nhận định về sản phẩm như sau:

a) Robot này là thiết bị điện cơ được điều khiển bằng mạch điện tử.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
b) Robot hút bụi có tính năng lau nhà hiệu quả giúp tiết kiệm thời gian và công sức.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
c) Robot hút bụi có hệ thống cảm biến thông minh để phát hiện và tránh các vật cản trong nhà.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
d) Robot hút bụi chỉ dùng được trên các sàn gỗ hoặc gạch men, không sử dụng được với các loại sàn khác.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết

Câu 2. Dưới đây là sơ đồ nguyên lí mạch bật tắt LED thông qua việc đóng mở transistor, em hãy quan sát mạch điện và cho biết:

a) Mạch sử dụng các linh kiện điện tử gồm: 3 điện trở cố định, 1 đèn LED, 1 transistor và 1 nguồn điện 9V.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
b) Khi điều chỉnh biến trở $R_{BT}$, độ sáng của đèn LED sẽ thay đổi.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31 Nhận biết
c) Điện trở $R_2$ có các vòng màu là: xanh lục- đen- vàng- nhũ bạc.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32 Nhận biết
d) Biến trở $R_{BT}$ có 3 chân ra, được nối với chân B của Transistor, điện trở $R_2$ và GND.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33 Nhận biết

Câu 3. Transistor lưỡng cực loại NPN có kí hiệu như hình bên.

a) Transistor có 3 cực E, C, B.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34 Nhận biết
b) Khi transistor dẫn điện thì dòng điện chạy từ cực B sang cực C.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35 Nhận biết
c) Transistor có thể khuếch đại được tín hiệu điện áp và dòng điện.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 36 Nhận biết
d) Dòng điện $I_c$ phụ thuộc vào dòng $I_B$.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 37 Nhận biết

Câu 4. Một nhóm học sinh đang thảo luận về mạch khuếch đại như hình vẽ, biết $R_1=R_2=R_3=R_4=150\Omega$; $U_1=3V$; $U_2=6V$.

a) Đây là mạch trừ dùng khuếch đại thuật toán.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 38 Nhận biết
b) Mạch khuếch đại này gồm 2 đầu vào và 1 đầu ra.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 39 Nhận biết
c) Mạch khuếch đại có $U_{ra}=2V$.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 40 Nhận biết
d) Nếu thay đổi $R_1=R_2=R_3=R_4=120\Omega$ thì $U_{ra}$ vẫn không đổi.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/40
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/40
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
  • 31
  • 32
  • 33
  • 34
  • 35
  • 36
  • 37
  • 38
  • 39
  • 40
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề thi cuối kì 2 Công Nghệ 12 – Đề 3
Số câu: 40 câu
Thời gian làm bài: 45 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×
Lấy mã và nhập vào ô dưới đây

Bạn ơi!! Ủng hộ tụi mình bằng cách làm nhiệm vụ nha <3

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi vượt link

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận