Đề thi bộ luật mới lái xe oto hạng B – Đề 9
Câu 1 Nhận biết
Câu hỏi 1: Trong nhóm các phương tiện giao thông đường bộ dưới đây, nhóm phương tiện nào là xe thô sơ?

  • A.
     Xe đạp, xe đạp máy, xe đạp điện; xe xích lô; xe lăn dùng cho người khuyết tật; xe vật nuôi kéo và các loại xe tương tự.
  • B.
    Xe đạp (kể cả xe đạp máy, xe đạp điện), xe gắn máy, xe cơ giới dùng cho người khuyết tật và xe máy chuyên dùng.
  • C.
    Xe ô tô, máy kéo, rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc được kéo bởi xe ô tô, máy kéo.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Câu hỏi 2: Tại nơi có vạch kẻ đường hoặc tại nơi mà người đi bộ, xe lăn của người khuyết tật đang qua đường, người điều khiển phương tiện tham gia giao thông phải thực hiện như thế nào?

  • A.
    Giảm tốc độ và nhường đường cho người đi bộ, xe lăn của người khuyết tật qua đường đảm bảo an toàn.
  • B.
     Quan sát, giảm tốc độ hoặc dừng lại để bảo đảm an toàn cho người đi bộ, xe lăn của người khuyết tật qua đường.
  • C.
    Quan sát, tăng tốc độ và điều khiển phương tiện nhanh chóng đi qua.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Câu hỏi 3: Khi lái xe trong khu đông dân cư, khu vực cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trừ các khu vực có biển cấm sử dụng còi, người lái xe được sử dụng còi trong thời gian nào?

  • A.
    Từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau.
  • B.
     Từ 05 giờ đến 22 giờ.
  • C.
    Từ 23 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ sáng hôm sau.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Câu hỏi 4: Người lái xe mô tô hai bánh, xe gắn máy được phép chở tối đa hai người trong những trường hợp nào?

  • A.
     Chở người bệnh đi cấp cứu; áp giải người có hành vi vi phạm pháp luật; trẻ em dưới 12 tuổi; người già yếu hoặc người khuyết tật.
  • B.
    Người đã uống rượu, bia; người trong cơ thể có chất ma tuý.
  • C.
    Cả hai ý trên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Câu hỏi 5: Khi đang lái xe xuống dốc gặp một xe đang đi lên dốc, người lái xe phải làm gì?

  • A.
    Tiếp tục đi và phát tín hiệu cho xe lên dốc nhường đường cho xe bạn.
  • B.
     Nhường đường cho xe lên dốc.
  • C.
    Chỉ nhường đường khi xe lên dốc nháy đèn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Câu hỏi 6: Những trường hợp nào dưới đây không được đi trên đường cao tốc, trừ người, phương tiện giao thông đường bộ và thiết bị phục vụ việc quản lý, bảo trì đường cao tốc?

  • A.
     Xe máy chuyên dùng có tốc độ thiết kế nhỏ hơn tốc độ tối thiểu quy định đối với đường cao tốc, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe mô tô, xe gắn máy, các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ, người đi bộ.
  • B.
    Xe máy chuyên dùng có tốc độ thiết kế lớn hơn tốc độ tối thiểu quy định đối với đường cao tốc.
  • C.
    Xe ô tô và xe máy chuyên dùng có tốc độ thiết kế lớn hơn 80 km/h.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Câu hỏi 7: Người có Giấy phép lái xe hạng C được điều khiển loại xe nào dưới đây?

  • A.
    Xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 3.500 kg đến 7.500 kg; các loại xe ô tô tải quy định cho giấy phép lái xe hạng C1 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg.
  • B.
    Xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 7.500 kg; các loại xe ô tô tải quy định cho giấy phép lái xe hạng C kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg.
  • C.
     Cả hai ý trên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Câu hỏi 8: Trên đường bộ (trừ đường cao tốc) trong khu vực đông dân cư, đường hai chiều hoặc đường một chiều có một làn xe cơ giới, loại xe nào dưới đây được tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là 50 km/h?

  • A.
     Ô tô tải, ô tô chở người trên 28 chỗ không kể chỗ của người lái xe.
  • B.
    Xe gắn máy, xe máy chuyên dùng.
  • C.
    Cả hai ý trên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Câu hỏi 9: Trong hoạt động vận tải đường bộ, các hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm?

  • A.
    Vận chuyển hàng hóa cấm lưu hành.
  • B.
    Vận chuyển trái phép hoặc không thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về vận chuyển hàng hóa nguy hiểm.
  • C.
    Vận chuyển động vật hoang dã.
  • D.
     Cả ba ý trên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Câu hỏi 10: Người lái xe có văn hóa giao thông khi tham gia giao thông đường bộ phải đáp ứng các điều kiện nào dưới đây?

  • A.
     Hiểu biết và chấp hành nghiêm chỉnh pháp luật về giao thông đường bộ; có ý thức trách nhiệm với cộng đồng khi tham gia giao thông; tôn trọng, nhường nhịn, giúp đỡ và ứng xử có văn hóa với những người cùng tham gia giao thông.
  • B.
    Điều khiển xe vượt quá tốc độ, đi không đúng làn đường.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Câu hỏi 11: Khi ngồi lái ô tô tư thế chân, lưng, tay của người lái xe như thế nào là đúng để bảo đảm an toàn và thoải mái?

  • A.
     Điều chỉnh ghế sao cho chân có thể đạp phanh và ga dễ dàng, ngồi thẳng lưng, hai tay nắm vô lăng, tay trái nắm ở vị trí 9 đến 10 giờ và tay phải nắm ở vị trí từ 2 đến 4 giờ.
  • B.
    Ngồi sát vô lăng để dễ quan sát hoặc ngồi tự do, không cần điều chỉnh ghế.
  • C.
    Ngồi ngả người về phía sau nhiều để thư giãn, chân trái để ở vị trí chân ga, hai tay nắm vô lăng ở vị trí bất kỳ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Câu hỏi 12: Khi động cơ xe ô tô đã khởi động, bảng đồng hồ xuất hiện ký hiệu như hình vẽ dưới đây là báo hiệu tình trạng gì của xe ô tô?


  • A.
     Cửa xe đóng chưa chặt hoặc có cửa xe chưa đóng.
  • B.
    Bộ nạp ắc quy gặp sự cố kỹ thuật.
  • C.
    Dầu bôi trơn bị thiếu.
  • D.
    Ý 2 và ý 3.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Câu hỏi 13: Khi điều khiển xe ô tô xuống đường dốc dài, độ dốc cao, người lái xe số tự động cần thực hiện các thao tác nào dưới đây để bảo đảm an toàn?

  • A.
     Nhả bàn đạp ga, về số thấp, đạp phanh chân với mức độ phù hợp để giảm tốc độ.
  • B.
    Nhả bàn đạp ga, về số N đạp phanh chân và kéo phanh tay để giảm tốc độ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Câu hỏi 14: Bánh xe, lốp lắp cho xe ô tô phải bảo đảm an toàn kỹ thuật như thế nào dưới đây?

  • A.
    Bánh xe phải có kết cấu chắc chắn, lắp đặt đúng quy cách của nhà sản xuất.
  • B.
    Lốp phải đủ số lượng, đủ áp suất, không phồng rộp, đúng cỡ lốp của nhà sản xuất hoặc tài liệu kỹ thuật quy định; lốp trên cùng một trục của xe sử dụng trong điều kiện hoạt động bình thường phải cùng kiểu loại.
  • C.
     Cả hai ý trên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Câu hỏi 15: Khi động cơ ô tô đã khởi động, bảng đồng hồ xuất hiện ký hiệu như hình vẽ dưới đây, báo hiệu tình trạng như thế nào của xe ô tô?


  • A.
     Báo hiệu hệ thống chống bó cứng phanh bị lỗi.
  • B.
    Áp suất lốp không đủ.
  • C.
    Đang hãm phanh tay.
  • D.
    Sắp hết nhiên liệu.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Câu hỏi 16: Biển nào không cho phép xe ô tô con vượt?


  • A.
    Biển 1.
  • B.
     Biển 2.
  • C.
    Biển 3.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Câu hỏi 17: Khi gặp biển nào xe ưu tiên theo luật định vẫn phải dừng lại?


  • A.
    Biển 1.
  • B.
     Biển 2.
  • C.
    Cả ba biển.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Câu hỏi 18: Biển nào xe mô tô hai bánh được đi vào?


  • A.
    Biển 1 và biển 2.
  • B.
     Biển 1 và biển 3.
  • C.
    Biển 2 và biển 3.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Câu hỏi 19: Biển nào báo hiệu Đường dành cho xe thô sơ?


  • A.
     Biển 1.
  • B.
    Biển 2.
  • C.
    Biển 3.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Câu hỏi 20: Biển nào báo hiệu Đường hai chiều?


  • A.
     Biển 1.
  • B.
    Biển 2.
  • C.
    Biển 3.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Câu hỏi 21: Biển nào sau đây cảnh báo nguy hiểm đoạn đường thường xảy ra tai nạn?


  • A.
    Biển 1.
  • B.
     Biển 2.
  • C.
    Biển 3.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Câu hỏi 22: Biển nào báo hiệu Hết đoạn đường dành cho xe ô tô?


  • A.
    Biển 1.
  • B.
     Biển 2.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Câu hỏi 23: Biển nào đặt trên đường chính trước khi đến nơi đường giao nhau để rẽ vào đường cụt?


  • A.
     Biển 1 và 2.
  • B.
    Cả ba biển.
  • C.
    Không biển nào.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Câu hỏi 24: Biển này có ý nghĩa như thế nào?


  • A.
    Chỉ dẫn đến trạm kiểm tra tải trọng xe.
  • B.
    Chỉ dẫn hướng rẽ vào nơi đặt trạm kiểm tra tải trọng xe.
  • C.
     Chỉ dẫn khoảng cách đến trạm kiểm tra tải trọng xe cách 750 m.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
Câu hỏi 25: Theo hướng mũi tên, thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?


  • A.
    Xe tải, xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe khách, xe con.
  • B.
    Xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe khách, xe con, xe tải.
  • C.
    Xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe con, xe tải, xe khách.
  • D.
     Xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe tải, xe khách, xe con.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
Câu hỏi 26: Xe nào đỗ vi phạm quy tắc giao thông?


  • A.
    Chỉ xe mô tô.
  • B.
    Chỉ xe tải.
  • C.
     Cả ba xe.
  • D.
    Chỉ xe mô tô và xe tải.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
Câu hỏi 27: Theo hướng mũi tên, xe nào được phép đi?


  • A.
    Xe mô tô, xe con.
  • B.
    Xe con, xe tải.
  • C.
     Xe mô tô, xe tải.
  • D.
    Cả ba xe.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
Câu hỏi 28: Xe nào đi trước là đúng quy tắc giao thông?


  • A.
    Xe của bạn.
  • B.
     Xe tải.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
Câu hỏi 29: Xe nào phải dừng lại trong trường hợp này?


  • A.
     Xe con.
  • B.
    Xe của bạn.
  • C.
    Cả hai xe.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
Câu hỏi 30: Các xe đi theo thứ tự nào là đúng quy tắc giao thông đường bộ?


  • A.
    Xe con, xe tải, xe của bạn.
  • B.
     Xe tải, xe con, xe của bạn.
  • C.
    Xe tải, xe của bạn, xe con.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề thi bộ luật mới lái xe oto hạng B – Đề 9
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 20 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×
Lấy mã và nhập vào ô dưới đây

Bạn ơi!! Ủng hộ tụi mình bằng cách làm nhiệm vụ nha <3

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi vượt link

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận