Đề thi bộ luật mới lái xe oto hạng B – Đề 8
Câu 1
Nhận biết
Trong nhóm các phương tiện giao thông đường bộ dưới đây, nhóm phương tiện nào là xe cơ giới?
- A. Xe ô tô; máy kéo; xe mô tô hai bánh; xe mô tô ba bánh; xe gắn máy; xe cơ giới dùng cho người khuyết tật và xe máy chuyên dùng; xe đạp, xe đạp máy, xe đạp điện.
- B. Xe ô tô; rơ moóc được kéo bởi xe ô tô; sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô đầu kéo; xe chở người bốn bánh có gắn động cơ; xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ; xe mô tô, xe gắn máy và các loại xe tương tự.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
Việc sản xuất, sử dụng, mua, bán trái phép biển số xe có bị nghiêm cấm hay không?
- A. Không bị nghiêm cấm.
- B. Bị nghiêm cấm.
- C. Bị nghiêm cấm tuỳ trường hợp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
Muốn vượt xe phía trước, người lái xe mô tô phải có tín hiệu như thế nào dưới đây để bảo đảm an toàn?
- A. Bấm còi liên tục để xe phía trước biết xe mình xin vượt.
- B. Rú ga liên tục để xe phía trước biết xe mình xin vượt.
- C. Báo hiệu nhấp nháy bằng đèn chiếu sáng phía trước hoặc còi.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
Người lái xe, người được chở trên xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy phải thực hiện quy định nào dưới đây?
- A. Đội mũ bảo hiểm theo đúng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và cài quai đúng quy cách.
- B. Người lái xe phải đội mũ bảo hiểm, người được chở trên xe không nhất thiết phải đội mũ bảo hiểm.
- C. Phải đội mũ bảo hiểm nhưng không nhất thiết phải cài quai.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
Khi tránh xe đi ngược chiều, các xe phải nhường đường như thế nào là đúng quy tắc giao thông?
- A. Nơi đường hẹp chỉ đủ cho một xe chạy và có chỗ tránh xe thì xe nào ở gần chỗ tránh hơn phải vào vị trí tránh, nhường đường cho xe đi ngược chiều.
- B. Xe xuống dốc phải nhường đường cho xe lên dốc.
- C. Xe có chướng ngại vật phía trước phải nhường đường cho xe không có chướng ngại vật phía trước.
- D. Cả ba ý trên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
Trên đường mà mỗi chiều đường xe chạy chỉ có một làn đường dành cho xe cơ giới, người lái xe không được vượt xe khác trong trường hợp nào dưới đây?
- A. Có chướng ngại vật phía trước, xe chạy phía trước có tín hiệu vượt xe khác.
- B. Xe chạy phía trước đã có tín hiệu rẽ phải và tránh về bên phải.
- C. Cả hai ý trên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
Người có Giấy phép lái xe hạng C1 được điều khiển loại xe nào dưới đây?
- A. Xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 7.500 kg; các loại xe ô tô tải quy định cho giấy phép lái xe hạng C1 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg.
- B. Xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 3.500 kg đến 7.500 kg; các loại xe ô tô tải quy định cho giấy phép lái xe hạng C1 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg.
- C. Cả hai ý trên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
Trên đường bộ (trừ đường cao tốc) trong khu vực đông dân cư, đường đôi hoặc đường một chiều có từ hai làn xe cơ giới trở lên, loại xe nào dưới đây được tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa là 60 km/h?
- A. Ô tô tải, ô tô chở người trên 28 chỗ không kể chỗ của người lái xe.
- B. Xe gắn máy, xe máy chuyên dùng.
- C. Cả hai ý trên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
Việc vận chuyển hành khách bằng xe ô tô phải tuân thủ các quy định nào dưới đây?
- A. Đón, trả hành khách đúng nơi quy định; hướng dẫn sử dụng trang thiết bị an toàn trên xe; có biện pháp giữ gìn vệ sinh trong xe; vận chuyển hành khách đúng lịch trình, lộ trình đã đăng ký, trừ trường hợp bất khả kháng; không chở hành khách trên nóc xe, trong khoang chở hành lý hoặc để hành khách đu, bám bên ngoài xe.
- B. Đón, trả hành khách theo yêu cầu của hành khách trên xe; hướng dẫn sử dụng trang thiết bị an toàn trên xe; có biện pháp giữ gìn vệ sinh trong xe; vận chuyển hành khách đúng lịch trình, lộ trình đã đăng ký, trừ trường hợp bất khả kháng; không chở hành khách trên nóc xe, trong khoang chở hành lý hoặc để hành khách đu, bám bên ngoài xe.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
Khi sơ cứu người bị tai nạn giao thông đường bộ, có vết thương chảy máu ngoài, phun thành tia và phun mạnh khi mạch đập, bạn phải làm gì dưới đây?
- A. Thực hiện cầm máu trực tiếp.
- B. Thực hiện cầm máu không trực tiếp (chặn động mạch).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
Khi nhả phanh đỗ cơ khí điều khiển bằng tay (phanh tay), người lái xe cần phải thực hiện các thao tác nào?
- A. Dùng lực tay phải kéo cần phanh tay về phía sau hết hành trình; nếu khóa hãm bị kẹt cứng phải đẩy mạnh phanh tay về phía trước, sau đó bóp khóa hãm.
- B. Dùng lực tay phải bóp khóa hãm đẩy cần phanh tay về phía trước hết hành trình; nếu khóa hãm bị kẹt cứng phải kéo cần phanh tay về phía sau đồng thời bóp khóa hãm.
- C. Dùng lực tay phải đẩy cần phanh tay về phía trước hết hành trình; nếu khóa hãm bị kẹt cứng phải đẩy mạnh phanh tay về phía trước, sau đó bóp khóa hãm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
Khi động cơ xe ô tô đã khởi động, bảng đồng hồ xuất hiện ký hiệu như hình vẽ dưới đây là báo hiệu tình trạng gì của xe ô tô?

- A. Đang sử dụng phanh đỗ.
- B. Thiếu dầu phanh.
- C. Nhiệt độ nước làm mát tăng quá mức cho phép.
- D. Áp suất dầu ở mức thấp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
Khi điều khiển xe ô tô nhập vào đường cao tốc người lái xe cần thực hiện như thế nào dưới đây để bảo đảm an toàn giao thông?
- A. Quan sát, phát tín hiệu, nhường đường cho các xe đang chạy trên đường cao tốc, khi đủ điều kiện an toàn thì tăng tốc độ cho xe nhập vào làn đường cao tốc, nếu có làn đường tăng tốc thì phải cho xe chạy trên làn đường đó trước khi cho xe nhập vào làn của đường cao tốc.
- B. Phát tín hiệu, quan sát các xe đang chạy phía trước, nếu bảo đảm các điều kiện an toàn thì tăng tốc độ cho xe nhập ngay vào làn đường cao tốc.
- C. Phát tín hiệu và lái xe nhập vào làn đường tăng tốc, quan sát các xe phía sau đang chạy trên đường cao tốc, khi đủ điều kiện an toàn thì giảm tốc độ, từ từ cho xe nhập vào làn đường cao tốc.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
Kính chắn gió của xe ô tô phải bảo đảm yêu cầu nào dưới đây?
- A. Là loại kính an toàn, kính nhiều lớp, đúng quy cách, không rạn nứt, bảo đảm hình ảnh quan sát rõ ràng, không bị méo mó.
- B. Là loại kính trong suốt, không rạn nứt, bảo đảm tầm nhìn cho người điều khiển về phía trước mặt và hai bên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
Khi động cơ ô tô đã khởi động, bảng đồng hồ xuất hiện ký hiệu như hình vẽ dưới đây, báo hiệu tình trạng như thế nào của xe ô tô?

- A. Báo hiệu thiếu dầu phanh.
- B. Áp suất lốp không đủ.
- C. Đang hãm phanh tay.
- D. Sắp hết nhiên liệu.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
Biển nào cho phép ô tô con được vượt?

- A. Biển 1 và biển 2.
- B. Biển 2.
- C. Biển 1 và biển 3.
- D. Biển 2 và biển 3.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
Gặp biển nào người lái xe không được đỗ xe vào ngày lẻ?

- A. Biển 1 và biển 2.
- B. Biển 2.
- C. Biển 2 và biển 3.
- D. Biển 3.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
Chiều dài đoạn đường 500 m từ nơi đặt biển này, người lái xe có được phép bấm còi không?

- A. Được phép.
- B. Không được phép.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
Biển nào chỉ đường dành cho người đi bộ, các loại xe không được đi vào khi gặp biển này?

- A. Biển 1.
- B. Biển 1 và biển 3.
- C. Biển 3.
- D. Cả ba biển.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
Biển nào báo hiệu Giao nhau với đường không ưu tiên?

- A. Biển 1.
- B. Biển 2.
- C. Biển 3.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21
Nhận biết
Biển nào sau đây báo trước gần tới đoạn đường đang tiến hành thi công sửa chữa?

- A. Biển 1.
- B. Biển 2.
- C. Biển 3.
- D. Không biển nào.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22
Nhận biết
Biển nào báo hiệu Đường dành cho xe ô tô?

- A. Biển 1.
- B. Biển 2.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23
Nhận biết
Biển nào báo hiệu Rẽ ra đường có làn đường dành cho ô tô khách?

- A. Biển 1.
- B. Biển 2.
- C. Biển 3.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24
Nhận biết
Ý nghĩa các biểu tượng ghi trên biển chỉ dẫn là như thế nào?

- A. Xăng dầu, ăn uống, thông tin, sửa chữa xe.
- B. Xăng dầu, ăn uống, nhà nghỉ, sửa chữa xe.
- C. Xăng dầu, ăn uống, cấp cứu, sửa chữa xe.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25
Nhận biết
Theo hướng mũi tên, thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

- A. Xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe con, xe tải, xe khách.
- B. Xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe khách, xe con, xe tải.
- C. Xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe tải, xe khách, xe con.
- D. Xe con, xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe tải, xe khách.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26
Nhận biết
Xe nào đỗ vi phạm quy tắc giao thông?

- A. Cả hai xe.
- B. Không xe nào vi phạm.
- C. Chỉ xe mô tô vi phạm.
- D. Chỉ xe tải vi phạm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27
Nhận biết
Các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

- A. Các xe ở phía tay phải và tay trái của người điều khiển được phép đi thẳng.
- B. Cho phép các xe ở mọi hướng được phép rẽ phải.
- C. Tất cả các xe phải dừng lại trước ngã tư, trừ những xe đã ở trong ngã tư được phép tiếp tục đi.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28
Nhận biết
Trong hình dưới, những xe nào vi phạm quy tắc giao thông?

- A. Xe con (B), xe mô tô (C).
- B. Xe con (A), xe mô tô (C).
- C. Xe con (E), xe mô tô (D).
- D. Tất cả các loại xe trên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29
Nhận biết
Các xe đi theo thứ tự nào là đúng quy tắc giao thông đường bộ?

- A. Xe của bạn, xe mô tô, xe con.
- B. Xe con, xe của bạn, xe mô tô.
- C. Xe mô tô, xe con, xe của bạn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30
Nhận biết
Xe nào được đi trước trong trường hợp này?

- A. Xe con.
- B. Xe của bạn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Đề thi bộ luật mới lái xe oto hạng B – Đề 8
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 20 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?

