Đề thi bộ luật mới lái xe oto hạng B – Đề 12
Câu 1 Nhận biết
Câu hỏi 1: Người điều khiển giao thông đường bộ được hiểu như thế nào là đúng?

  • A.
    Là người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ.
  • B.
     Là Cảnh sát giao thông và người được giao nhiệm vụ hướng dẫn giao thông trên đường bộ.
  • C.
    Là người tham gia giao thông đường bộ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Câu hỏi 2: Có bao nhiêu nhóm biển báo hiệu đường bộ?

  • A.
    Ba nhóm: Biển báo cấm, biển báo nguy hiểm và biển hiệu lệnh.
  • B.
    Bốn nhóm: Biển báo cấm, biển báo nguy hiểm, biển hiệu lệnh và biển phụ.
  • C.
     Năm nhóm: Biển báo cấm, biển báo nguy hiểm, biển hiệu lệnh, biển chỉ dẫn, biển phụ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Câu hỏi 3: Người lái xe không được vượt xe khác khi gặp trường hợp nào dưới đây?

  • A.
     Trên cầu hẹp có một làn đường; nơi đường giao nhau, đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt; khi gặp xe ưu tiên.
  • B.
    Trên cầu có từ 02 làn xe trở lên.
  • C.
    Trên đường có 02 làn đường được phân chia làn bằng vạch kẻ nét đứt.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Câu hỏi 4: Người được chở trên xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy khi tham gia giao thông đường bộ có được sử dụng ô khi trời mưa hay không?

  • A.
    Được sử dụng.
  • B.
    Chỉ người ngồi sau được sử dụng.
  • C.
     Không được sử dụng.
  • D.
    Được sử dụng nếu không có áo mưa.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Câu hỏi 5: Khi có tín hiệu của xe ưu tiên, người và phương tiện tham gia giao thông đường bộ phải tuân thủ quy định nào dưới đây?

  • A.
     Giảm tốc độ, đi sát lề đường bên phải hoặc dừng lại để nhường đường.
  • B.
    Tăng tốc độ và đi sát lề đường bên phải để nhường đường.
  • C.
    Giảm tốc độ, đi sát lề đường bên trái để nhường đường.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Câu hỏi 6: Khi tham gia giao thông trên đường cao tốc, người lái xe không được thực hiện hành vi nào sau đây?

  • A.
    Dừng, đỗ xe trên phần đường xe chạy, trừ trường hợp xe không thể di chuyển được vào làn đường khẩn cấp.
  • B.
    Lùi xe, quay đầu xe.
  • C.
     Cả hai ý trên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Câu hỏi 7: Người có Giấy phép lái xe hạng BE được điều khiển loại xe nào dưới đây?

  • A.
    Xe ô tô chở người (kể cả xe buýt) trên 29 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); xe ô tô chở người giường nằm.
  • B.
     Các loại xe ô tô quy định cho giấy phép lái xe hạng B kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 750 kg.
  • C.
    Xe ô tô chở người (kể cả xe buýt) trên 16 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) đến 29 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); các loại xe ô tô chở người quy định cho giấy phép lái xe hạng D2 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Câu hỏi 8: Trên đường bộ ngoài khu vực đông dân cư, đường hai chiều hoặc đường một chiều có một làn xe cơ giới (trừ đường cao tốc), loại xe nào dưới đây được tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là 80 km/h?

  • A.
     Xe ô tô chở người đến 28 chỗ không kể chỗ của người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải không lớn hơn 3,5 tấn.
  • B.
    Xe ô tô chở người trên 28 chỗ không kể chỗ người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải trên 3,5 tấn (trừ ô tô xi téc).
  • C.
    Xe buýt; ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc (trừ ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc); xe mô tô; ô tô chuyên dùng (trừ ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Câu hỏi 9: Trước khi xe khởi hành, người lái xe, nhân viên phục vụ trên xe ô tô vận chuyển hành khách có trách nhiệm nào sau đây?

  • A.
    Kiểm tra các điều kiện bảo đảm an toàn của xe.
  • B.
    Hướng dẫn cho hành khách về an toàn giao thông đường bộ và thoát hiểm khi gặp sự cố.
  • C.
    Kiểm tra nhân thân và hành lý của hành khách đi xe.
  • D.
     Ý 1 và ý 2.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Câu hỏi 10: Khi tham gia giao thông việc sử dụng còi xe nên dùng như thế nào để thể hiện là người có văn hóa giao thông?

  • A.
     Chỉ bấm còi khi thật sự cần thiết, không bấm còi liên tục hoặc kéo dài, sử dụng còi với mức âm lượng theo quy định.
  • B.
    Bấm còi liên tục để các xe khác nhường đường.
  • C.
    Bấm còi to khi đi qua khu vực đông dân cư.
  • D.
    Không cần dùng còi, tránh gây tiếng ồn là văn minh.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Câu hỏi 11: Khi điều khiển ô tô xuống dốc dài, người lái xe cần thực hiện các thao tác nào dưới đây để bảo đảm an toàn?

  • A.
    Tăng lên số cao, nhả bàn đạp ga ở mức độ phù hợp, kết hợp với phanh chân để khống chế tốc độ.
  • B.
     Về số thấp, nhả bàn đạp ga ở mức độ phù hợp, kết hợp với phanh chân để khống chế tốc độ.
  • C.
    Về số không (0), nhả bàn đạp ga ở mức độ phù hợp, kết hợp với phanh chân để khống chế tốc độ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Câu hỏi 12: Các biện pháp tiết kiệm nhiên liệu khi chạy xe?

  • A.
    Bảo dưỡng xe theo định kỳ và có kế hoạch lộ trình trước khi xe chạy.
  • B.
    Kiểm tra áp suất lốp theo quy định và chạy xe với tốc độ phù hợp với tình trạng mặt đường và mật độ giao thông trên đường.
  • C.
     Cả hai ý trên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Câu hỏi 13: Khi đi từ đường nhánh ra đường chính, người lái xe phải xử lý như thế nào là đúng?

  • A.
     Quan sát, giảm tốc độ, phát tín hiệu, nhường đường cho xe trên đường chính từ bất kỳ hướng nào tới.
  • B.
    Nháy đèn, bấm còi để xe đi trên đường chính biết và tăng tốc độ cho xe đi ra đường chính.
  • C.
    Quan sát xe đang đi trên đường chính, nếu là xe có kích thước lớn hơn thì nhường đường, xe có kích thước nhỏ hơn thì tăng tốc độ cho xe đi ra đường chính.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Câu hỏi 14: Ống xả lắp trên xe ô tô phải bảo đảm yêu cầu an toàn kỹ thuật nào dưới đây?

  • A.
    Ống xả không được đặt ở vị trí có thể gây cháy xe hoặc ảnh hưởng đến người ngồi trên xe và gây cản trở hoạt động của hệ thống khác.
  • B.
    Miệng thoát khí thải của ống xả không được hướng về phía trước và không được hướng về bên phải theo chiều tiến của xe.
  • C.
     Cả hai ý trên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Câu hỏi 15: Dây đai an toàn được trang bị trên xe ô tô có tác dụng gì dưới đây?

  • A.
    Ổn định chuyển động của xe ô tô khi đi vào đường vòng.
  • B.
     Giữ chặt người lái và hành khách trên ghế ngồi khi xe ô tô đột ngột dừng lại.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Câu hỏi 16: Biển nào cấm quay đầu xe?


  • A.
    Biển 1.
  • B.
     Biển 2.
  • C.
    Không biển nào.
  • D.
    Cả hai biển.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Câu hỏi 17: Gặp biển nào xe lam, xe xích lô máy được phép đi vào?


  • A.
    Biển 1.
  • B.
    Biển 2.
  • C.
     Biển 3.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Câu hỏi 18: Biển nào báo hiệu khoảng cách thực tế từ nơi đặt biển đến nơi cần cự ly tối thiểu giữa hai xe?


  • A.
    Biển 1.
  • B.
     Biển 2.
  • C.
    Cả hai biển.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Câu hỏi 19: Biển nào báo hiệu nguy hiểm giao nhau với đường sắt?


  • A.
    Biển 1 và biển 2.
  • B.
     Biển 1 và biển 3.
  • C.
    Biển 2 và biển 3.
  • D.
    Cả ba biển.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Câu hỏi 20: Biển nào báo hiệu Đường đôi?


  • A.
    Biển 1.
  • B.
    Biển 2.
  • C.
     Biển 3.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Câu hỏi 21: Biển nào dưới đây báo hiệu gần đến đoạn đường thường có trẻ em đi ngang qua?


  • A.
    Biển 1.
  • B.
     Biển 2.
  • C.
    Biển 3.
  • D.
    Cả ba biển.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Câu hỏi 22: Biển nào báo hiệu Hướng đi thẳng phải theo?


  • A.
     Biển 1.
  • B.
    Biển 2.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Câu hỏi 23: Gặp biển báo này, người lái xe phải đỗ xe như thế nào?


  • A.
    Đỗ xe hoàn toàn trên hè phố.
  • B.
    Đỗ xe hoàn toàn dưới lòng đường.
  • C.
     Đỗ từ 1/2 thân xe trở lên trên hè phố.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Câu hỏi 24: Trên đường cao tốc, gặp biển nào người lái xe phải chú ý đổi hướng đi khi sắp vào đường cong nguy hiểm?


  • A.
    Biển 1 và biển 2.
  • B.
     Biển 1 và biển 3.
  • C.
    Biển 2.
  • D.
    Biển 3.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
Câu hỏi 25: Thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?


  • A.
    Xe con (A), xe cứu thương đi làm nhiệm vụ cấp cứu, xe con (B).
  • B.
    Xe cứu thương đi làm nhiệm vụ cấp cứu, xe con (B), xe con (A).
  • C.
    Xe con (B), xe con (A), xe cứu thương đi làm nhiệm vụ cấp cứu.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
Câu hỏi 26: Xe nào vượt đúng quy tắc giao thông?


  • A.
     Cả hai xe đều đúng.
  • B.
    Xe con.
  • C.
    Xe khách.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
Câu hỏi 27: Thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?


  • A.
    Xe khách, xe tải, xe con.
  • B.
    Xe con, xe tải, xe khách.
  • C.
     Xe tải, xe khách, xe con.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
Câu hỏi 28: Theo tín hiệu đèn, xe nào phải dừng lại là đúng quy tắc giao thông?


  • A.
    Xe khách, xe mô tô.
  • B.
    Xe tải, xe mô tô.
  • C.
     Xe con, xe tải.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
Câu hỏi 29: Bạn xử lý như thế nào trong trường hợp này?


  • A.
    Tăng tốc độ, rẽ phải trước xe con màu xanh phía trước và người đi bộ.
  • B.
    Giảm tốc độ, để người đi bộ qua đường và rẽ phải trước xe con màu xanh.
  • C.
     Giảm tốc độ, để người đi bộ qua đường và rẽ phải sau xe con màu xanh.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
Câu hỏi 30: Các xe đi theo thứ tự nào là đúng quy tắc giao thông đường bộ?


  • A.
    Xe tải, xe đạp, xe của bạn.
  • B.
    Xe của bạn, xe đạp, xe tải.
  • C.
     Xe của bạn, xe tải, xe đạp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề thi bộ luật mới lái xe oto hạng B – Đề 12
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 20 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×
Lấy mã và nhập vào ô dưới đây

Bạn ơi!! Ủng hộ tụi mình bằng cách làm nhiệm vụ nha <3

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi vượt link

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận