Trắc Nghiệm Công Nghệ Điện Tử 11 Cánh Diều Bài 22 là nội dung thuộc môn Công nghệ, được biên soạn dưới dạng đề ôn tập tham khảo dành cho học sinh lớp 11 theo chương trình sách giáo khoa Cánh Diều. Phần mở đầu sử dụng định dạng trắc nghiệm môn Công nghệ điện tử 11 Cánh Diều, tập trung vào kiến thức trọng tâm của bài 22 như cấu tạo – nguyên lý hoạt động của các hệ thống điện tử nâng cao, vai trò của mạch điều khiển, cảm biến và các thiết bị chấp hành trong vận hành hệ thống tự động hóa. Đề được biên soạn năm 2024 bởi thầy Trần Quốc Nhật – giáo viên Công nghệ Trường THPT Trần Khai Nguyên (TP. Hồ Chí Minh), đồng thời được đăng tải trên detracnghiem.edu.vn để hỗ trợ học sinh luyện tập hiệu quả và đúng trọng tâm.
Trắc nghiệm Công nghệ 11 ở bài học này bao gồm hệ thống câu hỏi từ nhận biết đến vận dụng, giúp học sinh hiểu rõ cách phối hợp các linh kiện điện tử trong mạch điều khiển, phân tích quy trình xử lý – phản hồi tín hiệu và nhận diện ứng dụng của hệ thống điện tử nâng cao trong đời sống như smart home, hệ thống cảnh báo, đo lường tự động. Khi luyện tập trên detracnghiem.edu.vn, học sinh được xem đáp án chi tiết, theo dõi tiến độ và củng cố kỹ năng tư duy – phân tích một cách khoa học. Đây là nguồn tài liệu hữu ích hỗ trợ học sinh chuẩn bị vững vàng cho các bài kiểm tra định kỳ Trắc nghiệm lớp 11.
Trắc Nghiệm Công Nghệ Điện Tử 11 Cánh Diều
Bài 22: Mạch xử lí tín hiệu trong điện tử số
Câu 1: Mạch điện tử số được chia thành hai nhóm chính là
A. Mạch tương tự và mạch số
B. Mạch khuếch đại và mạch dao động
C. Mạch tổ hợp và mạch dãy
D. Mạch nguồn và mạch điều khiển
Câu 2: Đặc điểm cơ bản nhất của mạch tổ hợp là gì?
A. Có khả năng ghi nhớ trạng thái quá khứ
B. Tín hiệu đầu ra chỉ phụ thuộc vào tổ hợp các tín hiệu đầu vào tại thời điểm đó
C. Tín hiệu đầu ra phụ thuộc vào cả đầu vào và trạng thái trước đó
D. Sử dụng các Flip-flop làm thành phần chính
Câu 3: Mạch nào sau đây là một ví dụ điển hình của mạch tổ hợp?
A. Mạch đếm xung
B. Mạch thanh ghi dịch
C. Flip-flop
D. Mạch so sánh
Câu 4: Mạch dãy khác mạch tổ hợp ở điểm quan trọng nào?
A. Không sử dụng nguồn điện
B. Chỉ dùng cổng NOT
C. Có các phần tử nhớ để lưu trạng thái quá khứ
D. Không có đầu ra
Câu 5: Phần tử nhớ cơ bản thường được sử dụng trong các mạch dãy là
A. Cổng AND
B. Cổng OR
C. Flip-flop
D. Điện trở
Câu 6: Trong mạch so sánh 1 bit (Hình 22.1 SGK), đầu ra C nhận giá trị 1 khi nào?
A. Khi A giống B
B. Khi A khác B (A ≠ B)
C. Khi A và B đều bằng 0
D. Khi A và B đều bằng 1
Câu 7: Phương trình logic biểu diễn cho mạch so sánh hai số nhị phân 1 bit A và B (đầu ra C = 1 khi A ≠ B) là
A. C = A⋅B
B. C = A + B
C. C = A‾B + AB‾
D. C = A‾B⋅AB‾
Câu 8: Flip-flop D có các ngõ vào chính nào?
A. Ngõ vào J và K
B. Ngõ vào dữ liệu D và ngõ vào xung nhịp CLK
C. Ngõ vào Set và Reset
D. Ngõ vào A và B
Câu 9: Hoạt động của Flip-flop D phụ thuộc vào tín hiệu nào để thay đổi trạng thái ngõ ra?
A. Tín hiệu nguồn nuôi
B. Tín hiệu nhiễu
C. Tín hiệu xung nhịp (CLK)
D. Tín hiệu nhiệt độ
Câu 10: Tại sườn dương (sườn lên) của xung nhịp CLK, nếu ngõ vào D ở mức logic 1, thì ngõ ra Q của Flip-flop D sẽ chuyển sang trạng thái nào?
A. Mức 0
B. Mức 1
C. Giữ nguyên trạng thái cũ
D. Đảo trạng thái
Câu 11: Tại sườn dương của xung nhịp CLK, nếu ngõ vào D ở mức logic 0, thì ngõ ra Q của Flip-flop D sẽ là
A. 0
B. 1
C. Trạng thái tổng trở cao
D. Không xác định
Câu 12: Nếu không có xung nhịp CLK tác động (hoặc mức logic của CLK không đổi), trạng thái ngõ ra Q của Flip-flop D sẽ như thế nào khi ngõ vào D thay đổi?
A. Thay đổi theo D ngay lập tức
B. Giữ nguyên trạng thái cũ (không đổi)
C. Tự động chuyển về 0
D. Tự động chuyển về 1
Câu 13: Mạch đếm xung nhịp là ứng dụng của loại mạch nào?
A. Mạch tổ hợp
B. Mạch dãy
C. Mạch khuếch đại
D. Mạch chỉnh lưu
Câu 14: Trong mạch đếm 4 bit sử dụng Flip-flop D (Hình 22.5 SGK), các Flip-flop được mắc nối tiếp nhau như thế nào?
A. Đầu ra Q của tầng trước nối vào đầu vào D của tầng sau
B. Đầu ra Q‾ (hoặc Q) của tầng trước làm xung nhịp CLK cho tầng sau
C. Tất cả các chân CLK được nối chung với nhau
D. Tất cả các chân D được nối chung với nhau
Câu 15: Mạch đếm 4 bit có thể đếm được bao nhiêu trạng thái (từ 0000 đến 1111)?
A. 4 trạng thái
B. 8 trạng thái
C. 16 trạng thái
D. 32 trạng thái
Câu 16: Trong mạch đếm nhị phân 4 bit (Q₃ Q₂ Q₁ Q₀), bit nào thay đổi trạng thái nhanh nhất (tần số cao nhất)?
A. Q₃
B. Q₂
C. Q₁
D. Q₀
Câu 17: Trong mạch đếm sử dụng Flip-flop, tần số của tín hiệu đầu ra ở tầng sau so với tầng liền trước nó sẽ như thế nào?
A. Bằng nhau
B. Gấp đôi
C. Giảm đi một nửa (chia 2)
D. Tăng gấp 4 lần
Câu 18: Kí hiệu mũi tên hướng lên (↑) tại chân CLK trong bảng chân lí của Flip-flop biểu thị điều gì?
A. Tác động bằng mức logic cao
B. Tác động bằng mức logic thấp
C. Tác động bằng sườn dương (cạnh lên) của xung
D. Tác động bằng sườn âm (cạnh xuống) của xung
Câu 19: Để thiết kế một mạch so sánh tín hiệu số A và B, nếu A = 1 và B = 0, đầu ra C (báo hiệu sự khác nhau) sẽ có mức logic là
A. 1
B. 0
C. Z (tổng trở cao)
D. 0.5
Câu 20: Trong mạch đếm 4 bit, số nhị phân lớn nhất mà mạch có thể biểu diễn là bao nhiêu (quy đổi ra hệ thập phân)?
A. 10
B. 12
C. 15
D. 16
Câu 21: Mạch nào sau đây không có khả năng lưu trữ dữ liệu (nhớ)?
A. Flip-flop D
B. Flip-flop JK
C. Thanh ghi (Register)
D. Cổng logic AND
Câu 22: Biểu đồ thời gian (Timing diagram) dùng để làm gì trong phân tích mạch dãy?
A. Để đo điện áp nguồn
B. Để mô tả quan hệ về thời gian giữa các tín hiệu vào, ra và xung nhịp
C. Để vẽ sơ đồ mạch in
D. Để tính toán công suất tiêu thụ
Câu 23: Một ứng dụng phổ biến của mạch dãy trong thực tế là
A. Cổng chào tự động
B. Đồng hồ số, bộ đếm sản phẩm
C. Đèn sợi đốt
D. Bàn là điện
Câu 24: Trong mạch đếm nhị phân, nếu trạng thái hiện tại là 0011 (số 3), trạng thái tiếp theo sau một xung nhịp sẽ là
A. 0010
B. 0101
C. 0100
D. 1100
Câu 25: Flip-flop D còn được gọi là
A. Mạch chốt dữ liệu (Data Latch)
B. Mạch tạo dao động
C. Mạch khuếch đại dòng
D. Phần tử nhớ 1 bit
Câu 26: Nếu muốn thiết kế một mạch đếm đếm từ 0 đến 7 (8 trạng thái), ta cần sử dụng tối thiểu bao nhiêu Flip-flop?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 8
Câu 27: Cho một mạch đếm xung chia tần số. Nếu tín hiệu xung nhịp đầu vào (CLK) có tần số là 1000 Hz, tần số tại đầu ra của Flip-flop thứ 3 (sau khi qua 3 tầng chia 2) là bao nhiêu?
A. 500 Hz
B. 250 Hz
C. 125 Hz
D. 100 Hz
Câu 28: Trong mạch so sánh 1 bit (Hình 22.1), để mạch báo hiệu hai số bằng nhau (A = B), ta cần lấy tín hiệu ra từ đâu?
A. Ngõ ra của cổng OR cuối cùng
B. Đảo ngõ ra của cổng OR cuối cùng (thêm cổng NOT sau ngõ ra C)
C. Ngõ ra của cổng AND thứ nhất
D. Ngõ ra của cổng NOT đầu tiên
Câu 29: Một Flip-flop D đang có trạng thái đầu ra Q = 1. Tại thời điểm có xung nhịp (sườn lên), ngõ vào D = 0. Sau khi xung nhịp qua đi, trạng thái mới của Q là
A. 1
B. 0
C. Chuyển đổi liên tục
D. Không xác định
Câu 30: Trong mạch đếm lên 4 bit, khi mạch chuyển trạng thái từ 1111 về 0000, điều này có nghĩa là
A. Mạch bị hỏng
B. Mạch đã đếm hết chu kỳ và tràn số (reset) về đầu
C. Nguồn điện bị ngắt
D. Xung nhịp ngừng hoạt động
