Trắc nghiệm Tin học 11 KHMT Kết nối tri thức Chủ đề 4 Bài 14

Môn Học: Tin học
Trường: Trường THPT Trần Phú (Hà Nội)
Năm thi: 2024
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Người ra đề thi: Cô Vũ Thùy Trang
Đối tượng thi: Học Sinh
Loại đề thi: Đề ôn luyện
Trong bộ sách: Kết nối tri thức
Số lượng câu hỏi: 25
Thời gian thi: 45
Độ khó: Trung bình

Trắc Nghiệm Tin Học 11 KHMT Kết Nối Tri Thức Chủ Đề 4 Bài 14 SQL – Ngôn Ngữ Truy Vấn Có Cấu Trúc là bộ câu hỏi thuộc môn Tin học lớp 11, được biên soạn theo nội dung sách Kết nối tri thức. Đây là đề ôn tập tham khảo do cô giáo Vũ Thùy Trang – giáo viên Tin học Trường THPT Trần Phú (Hà Nội) xây dựng vào năm 2024, tập trung vào kiến thức cú pháp SQL, các lệnh truy vấn cơ bản như SELECT, WHERE, ORDER BY và cách thao tác với bảng dữ liệu. Bộ đề trắc nghiệm Tin học 11 KHMT được thiết kế bám sát chương trình, hỗ trợ học sinh rèn luyện khả năng truy vấn dữ liệu và hiểu rõ vai trò của SQL trong quản lý cơ sở dữ liệu. Hệ thống detracnghiem.edu.vn mang đến trải nghiệm luyện tập trực tuyến tiện lợi, phù hợp cho mọi học sinh.

Trắc nghiệm Tin học 11 của Chủ đề 4 Bài 14 được trình bày theo nhiều cấp độ từ nhận biết đến vận dụng, giúp người học từng bước làm quen với tư duy truy vấn dữ liệu và cách viết câu lệnh SQL chính xác. Mỗi câu hỏi đều có đáp án kèm giải thích chi tiết, giúp học sinh nắm chắc quy tắc cú pháp và sử dụng SQL hiệu quả trong các tình huống thực tế. Tài liệu là lựa chọn tối ưu cho việc ôn tập trước kiểm tra, thi giữa kỳ hoặc cuối kỳ, đồng thời rất phù hợp khi tự luyện tập trên detracnghiem.edu.vn. Trắc nghiệm ôn tập lớp 11.

Trắc nghiệm Tin học 11 KHMT Kết nối tri thức

Chủ đề 4: Giới thiệu các hệ cơ sở dữ liệu

Bài 14: SQL- ngôn ngữ truy cấn có cấu trúc

Câu 1: SQL là viết tắt của thuật ngữ nào?
A. Strong Question Language.
B. Structured Query Language.
C. Simple Query Logic.
D. System Quality Level.

Câu 2: Ba nhóm lệnh chính của SQL bao gồm những gì?
A. DDL (Định nghĩa), DML (Thao tác), DCL (Kiểm soát).
B. HTML, CSS, JavaScript.
C. Input, Process, Output.
D. Create, Read, Update.

Câu 3: Để tạo một bảng mới trong cơ sở dữ liệu, ta sử dụng câu lệnh nào?
A. MAKE TABLE
B. NEW TABLE
C. CREATE TABLE
D. ADD TABLE

Câu 4: Trong câu lệnh tạo bảng, từ khóa nào dùng để khai báo một trường là Khóa chính?
A. UNIQUE KEY
B. MAIN KEY
C. MASTER KEY
D. PRIMARY KEY

Câu 5: Kiểu dữ liệu VARCHAR(255) trong SQL có ý nghĩa là gì?
A. Lưu trữ số nguyên có giá trị đến 255.
B. Lưu trữ ngày tháng năm.
C. Lưu trữ xâu ký tự có độ dài thay đổi, tối đa 255 ký tự.
D. Lưu trữ xâu ký tự có độ dài cố định bắt buộc là 255 ký tự.

Câu 6: Câu lệnh nào sau đây dùng để lấy dữ liệu (truy vấn) từ bảng?
A. GET
B. FETCH
C. SELECT
D. SEARCH

Câu 7: Muốn lấy tất cả các cột của bảng HocSinh, ta dùng câu lệnh nào?
A. SELECT ALL FROM HocSinh;
B. SELECT * FROM HocSinh;
C. SELECT Any FROM HocSinh;
D. SELECT # FROM HocSinh;

Câu 8: Mệnh đề WHERE trong câu lệnh SELECT dùng để làm gì?
A. Sắp xếp kết quả tìm kiếm.
B. Lọc các dòng dữ liệu thỏa mãn điều kiện xác định.
C. Chỉ định tên bảng cần lấy dữ liệu.
D. Nhóm các dòng dữ liệu giống nhau.

Câu 9: Để thêm một dòng dữ liệu mới vào bảng, ta dùng lệnh:
A. ADD NEW
B. UPDATE
C. PUT INTO
D. INSERT INTO

Câu 10: Cú pháp chuẩn để cập nhật dữ liệu là:
A. CHANGE bảng SET cột = giá trị …
B. UPDATE bảng SET cột = giá trị WHERE điều kiện;
C. MODIFY bảng VALUE cột = giá trị …
D. SELECT bảng SET cột = giá trị …

Câu 11: Điều gì sẽ xảy ra nếu bạn thực hiện lệnh DELETE FROM KhachHang; mà quên mệnh đề WHERE?
A. Hệ thống sẽ báo lỗi cú pháp và không thực hiện.
B. Hệ thống chỉ xóa dòng đầu tiên của bảng.
C. Toàn bộ dữ liệu (tất cả các dòng) trong bảng KhachHang sẽ bị xóa sạch.
D. Bảng KhachHang sẽ bị xóa hoàn toàn khỏi cơ sở dữ liệu (mất cả cấu trúc).

Câu 12: Để liên kết dữ liệu giữa hai bảng NhacSi và BanNhac dựa trên cột chung Aid, ta sử dụng mệnh đề nào?
A. CONNECT BY
B. LINK TO
C. GROUP JOIN
D. INNER JOIN

Câu 13: Câu lệnh SQL nào sau đây dùng để cấp quyền truy cập cho người dùng?
A. GRANT
B. ALLOW
C. PERMIT
D. ACCESS

Câu 14: Trong câu lệnh SELECT, muốn sắp xếp kết quả theo thứ tự từ A đến Z (tăng dần), ta dùng từ khóa:
A. SORT BY … ASC
B. ORDER BY … ASC
C. ORDER BY … DESC
D. ARRANGE BY … TOP

Câu 15: Để xóa bảng HocSinh (xóa cả dữ liệu lẫn cấu trúc bảng) khỏi CSDL, ta dùng lệnh:
A. DELETE TABLE HocSinh
B. ERASE TABLE HocSinh
C. REMOVE TABLE HocSinh
D. DROP TABLE HocSinh

Câu 16: Khi khai báo khóa ngoài (Foreign Key), từ khóa REFERENCES dùng để làm gì?
A. Để đặt tên cho khóa ngoài.
B. Để ghi chú thích cho người lập trình.
C. Chỉ định bảng và cột mà khóa ngoài này tham chiếu tới.
D. Để kiểm tra lỗi chính tả của dữ liệu.

Câu 17: Câu lệnh: SELECT TenHS FROM HocSinh WHERE Diem > 5 AND ToHopt = ‘KHTN’; có ý nghĩa gì?
A. Lấy tên tất cả học sinh có điểm trên 5 hoặc thuộc tổ hợp KHTN.
B. Lấy tên tất cả học sinh của tổ hợp KHTN, bất kể điểm số.
C. Lấy tên các học sinh vừa có điểm trên 5, vừa thuộc tổ hợp KHTN.
D. Lấy điểm và tổ hợp của học sinh tên là TenHS.

Câu 18: Lệnh REVOKE thuộc nhóm ngôn ngữ nào trong SQL?
A. DDL (Định nghĩa dữ liệu).
B. DML (Thao tác dữ liệu).
C. DCL (Kiểm soát dữ liệu).
D. HTML (Siêu văn bản).

Câu 19: Giả sử bảng NhacSi có cột Aid (Mã nhạc sĩ) và TenNS (Tên nhạc sĩ). Câu lệnh thêm nhạc sĩ “Văn Cao” với mã số 1 là:
A. INSERT INTO NhacSi VALUES (1, ‘Văn Cao’);
B. INSERT NhacSi (1, ‘Văn Cao’);
C. ADD NhacSi VALUES (1, ‘Văn Cao’);
D. INSERT INTO NhacSi (Aid, TenNS) VALUES (1, ‘Văn Cao’);

Câu 20: Kiểu dữ liệu DATE trong SQL thường lưu trữ thông tin theo định dạng chuẩn nào (mặc định phổ biến)?
A. DD-MM-YYYY (Ngày-Tháng-Năm).
B. YYYY-MM-DD (Năm-Tháng-Ngày).
C. MM-DD-YYYY (Tháng-Ngày-Năm).
D. Chỉ lưu Năm.

Câu 21: Tại sao ngôn ngữ SQL được gọi là ngôn ngữ “phi thủ tục” (non-procedural)?
A. Vì nó không có cấu trúc ngữ pháp.
B. Vì người dùng chỉ cần mô tả “muốn lấy gì” (WHAT) mà không cần chỉ rõ “làm thế nào để lấy” (HOW).
C. Vì nó rất khó học và không tuân theo quy tắc nào.
D. Vì nó chỉ dùng để vẽ giao diện chứ không xử lý dữ liệu.

Câu 22: Vận dụng cao: Cho bảng Diem có các cột MaHS và DiemSo. Bạn muốn tăng điểm cho tất cả học sinh có điểm dưới 5 lên thành 5. Câu lệnh đúng là:
A. UPDATE Diem SET DiemSo = 5;
B. SET DiemSo = 5 WHERE DiemSo < 5;
C. UPDATE Diem SET DiemSo = 5 WHERE DiemSo < 5;
D. CHANGE Diem SET DiemSo = 5 IF DiemSo < 5;

Câu 23: Vận dụng cao: Cho hai bảng: Lop(MaLop, TenLop) và HocSinh(MaHS, TenHS, MaLop). Muốn lập danh sách gồm TenLop và TenHS tương ứng, ta dùng câu lệnh nào?
A. SELECT TenLop, TenHS FROM Lop, HocSinh; (tích Đề-các, sai logic).
B. SELECT TenLop, TenHS FROM Lop JOIN HocSinh; (thiếu điều kiện).
C. SELECT * FROM Lop INNER JOIN HocSinh;
D. SELECT Lop.TenLop, HocSinh.TenHS FROM Lop INNER JOIN HocSinh ON Lop.MaLop = HocSinh.MaLop;

Câu 24: Vận dụng cao: Khi cố gắng thực hiện lệnh DELETE FROM NhacSi WHERE Aid = 1; nhưng hệ thống báo lỗi “Foreign key constraint fails”, nguyên nhân là gì?
A. Do câu lệnh DELETE viết sai chính tả.
B. Do mã nhạc sĩ số 1 không tồn tại.
C. Do bạn không có quyền xóa dữ liệu.
D. Do nhạc sĩ này đang có các bản nhạc tham chiếu đến trong bảng BanNhac (dữ liệu đang được sử dụng ở bảng khác).

Câu 25: Vận dụng cao: Để bảo mật, Admin muốn cho phép nhân viên A chỉ được xem dữ liệu bảng Luong chứ không được sửa. Câu lệnh nào sau đây là chính xác?
A. GRANT ALL ON Luong TO NhanVienA;
B. GRANT UPDATE ON Luong TO NhanVienA;
C. GRANT SELECT ON Luong TO NhanVienA;
D. REVOKE SELECT ON Luong FROM NhanVienA;

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận