Trắc Nghiệm Tin Học 11 Cánh Diều Khoa Học Máy Tính Chủ đề FCS Bài 1 Có Đáp Án

Môn Học: Tin học 11
Trường: Trường THPT Hùng Vương
Năm thi: 2024
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Người ra đề thi: cô Nguyễn Thị Hồng Nhung
Đối tượng thi: Học sinh lớp 11
Loại đề thi: Đề ôn tập
Trong bộ sách: Cánh Diều
Số lượng câu hỏi: 30
Thời gian thi: 45 phút
Độ khó: Trung bình
Làm bài thi

Trắc Nghiệm Tin Học 11 Cánh Diều Khoa Học Máy Tính Chủ đề FCS Bài 1: Kiểu mảng và cấu trúc mảng là nội dung thuộc môn Tin học, được biên soạn dưới dạng đề ôn tập tham khảo cho học sinh lớp 11 theo chương trình sách giáo khoa Cánh Diều. Bộ đề tập trung vào kiến thức nền tảng của lập trình như khái niệm mảng, cấu trúc mảng, cách khai báo, truy cập phần tử và ứng dụng mảng trong giải quyết bài toán. Trong đoạn mở đầu có sử dụng định dạng trắc nghiệm Tin học 11 Khoa học máy tính Cánh Diều, được biên soạn năm 2024 bởi cô Nguyễn Thị Hồng Nhung – giáo viên Tin học Trường THPT Hùng Vương (TP. Hồ Chí Minh). Tài liệu được đăng tải trên detracnghiem.edu.vn nhằm giúp học sinh ôn tập thuận lợi và hệ thống.

Trắc nghiệm môn Tin học 11 ở bài học này mang đến hệ thống câu hỏi từ nhận biết đến vận dụng, hỗ trợ học sinh nắm chắc cách sử dụng mảng trong thuật toán, xử lý dữ liệu, phân tích cấu trúc mảng và áp dụng vào các bài toán thường gặp. Khi luyện tập qua detracnghiem.edu.vn, học sinh có thể xem đáp án chi tiết, theo dõi mức độ hiểu bài và nâng cao kỹ năng lập trình nền tảng. Bộ đề là tài liệu hữu ích hỗ trợ chuẩn bị cho các bài kiểm tra định kỳ Trắc nghiệm lớp 11.

Trắc Nghiệm Tin Học 11 Cánh Diều Khoa Học Máy Tính

Chủ đề FCS: Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính

Bài 1: Kiểu mảng và cấu trúc mảng

Câu 1: Trong khoa học máy tính, mảng (array) là cấu trúc dữ liệu lưu trữ một tập hợp các phần tử có đặc điểm gì về vị trí trong bộ nhớ?
A. Các phần tử nằm rải rác ngẫu nhiên.
B. Các phần tử nằm trên các ổ đĩa khác nhau.
C. Các phần tử nằm liên tiếp nhau.
D. Các phần tử liên kết qua con trỏ.

Câu 2: Trong ngôn ngữ lập trình Python, cấu trúc dữ liệu nào được sử dụng phổ biến nhất để cài đặt khái niệm mảng?
A. Tuple (Bộ).
B. Dictionary (Từ điển).
C. List (Danh sách).
D. Set (Tập hợp).

Câu 3: Chỉ số (index) của phần tử đầu tiên trong một mảng (hoặc danh sách Python) bắt đầu bằng số mấy?
A. Số 1.
B. Số -1.
C. Số n.
D. Số 0.

Câu 4: Cho danh sách A = [10, 20, 30, 40]. Câu lệnh print(A[2]) sẽ hiển thị giá trị nào?
A. 20
B. 30
C. 40
D. 10

Câu 5: Để xác định số lượng phần tử đang có trong danh sách arr, ta sử dụng hàm nào trong Python?
A. size(arr)
B. count(arr)
C. len(arr)
D. max(arr)

Câu 6: Cho mảng B = [5, 10, 15, 20]. Kết quả của phép tham chiếu chỉ số âm B[-1] là gì?
A. 20
B. 5
C. 15
D. Lỗi cú pháp.

Câu 7: Cho danh sách A = [1, 2, 3, 4, 5]. Kết quả của phép cắt (slicing) A[1:4] là danh sách nào?
A. [1, 2, 3]
B. [2, 3, 4, 5]
C. [2, 3, 4]
D. [1, 2, 3, 4]

Câu 8: Câu lệnh nào sau đây dùng để thêm phần tử giá trị 9 vào cuối danh sách X?
A. X.add(9)
B. X.insert(9)
C. X.append(9)
D. X.push(9)

Câu 9: Cho đoạn mã: A = [0] * 5. Giá trị của danh sách A sau khi thực hiện là gì?
A. [0, 5]
B. [0, 0, 0, 0, 0]
C. [5, 0, 0, 0, 0]
D. [0, 1, 2, 3, 4]

Câu 10: Nếu truy cập vào phần tử A[10] của một danh sách A chỉ có 5 phần tử, điều gì sẽ xảy ra?
A. Trả về giá trị 0.
B. Trả về giá trị None.
C. Tự động mở rộng mảng.
D. Báo lỗi “IndexError”.

Câu 11: Cho A = [1, 3, 5]. Sau khi thực hiện lệnh A[1] = 10, danh sách A sẽ trở thành:
A. [1, 3, 5, 10]
B. [10, 3, 5]
C. [1, 10, 5]
D. [1, 3, 10]

Câu 12: Hàm range(5) trong vòng lặp for sẽ tạo ra dãy số nguyên nào?
A. 1, 2, 3, 4, 5
B. 0, 1, 2, 3, 4
C. 0, 1, 2, 3, 5
D. 1, 2, 3, 4, 0

Câu 13: Để khởi tạo một danh sách rỗng trong Python, ta dùng cú pháp nào?
A. A = list(0)
B. A = ()
C. A = []
D. A = {}

Câu 14: Cho arr = [2, 4, 6, 8]. Kết quả của lệnh print(arr[::2]) là gì?
A. [4, 8]
B. [2, 4]
C. [6, 8]
D. [2, 6]

Câu 15: Toán tử + khi được sử dụng giữa hai danh sách (ví dụ: [1, 2] + [3, 4]) có tác dụng gì?
A. Nối hai danh sách lại thành một.
B. Cộng từng phần tử tương ứng.
C. Cộng tổng tất cả các phần tử.
D. Báo lỗi vì không cộng được list.

Câu 16: Cho A = [10, 20, 30]. Lệnh del A[1] sẽ làm thay đổi danh sách A như thế nào?
A. A trở thành [10, 20]
B. A trở thành [20, 30]
C. A trở thành [10, 30]
D. Xóa toàn bộ danh sách.

Câu 17: Để kiểm tra xem giá trị x có nằm trong danh sách A hay không, ta dùng biểu thức nào?
A. A.has(x)
B. x inside A
C. x in A
D. find(x, A)

Câu 18: Cho đoạn chương trình:
S = 0
for x in [1, 2, 3]:
S = S + x
Giá trị cuối cùng của S là bao nhiêu?
A. 3
B. 5
C. 6
D. 0

Câu 19: Cho A = [1, 2, 3, 4]. Câu lệnh A.pop() sẽ thực hiện hành động gì?
A. Xóa phần tử đầu tiên.
B. Xóa và trả về phần tử cuối cùng.
C. Xóa tất cả phần tử.
D. Sắp xếp lại danh sách.

Câu 20: Kết quả của biểu thức len([1, [2, 3], 4]) là bao nhiêu?
A. 4
B. 2
C. 3
D. 5

Câu 21: Muốn duyệt qua từng phần tử của danh sách A kèm theo chỉ số của nó, ta nên dùng hàm nào hỗ trợ?
A. range(A)
B. enumerate(A)
C. zip(A)
D. map(A)

Câu 22: Cho A = [1, 2, 3]. Câu lệnh B = A[:] có ý nghĩa gì?
A. Gán biến B trỏ đến cùng vùng nhớ của A.
B. Tạo một bản sao (copy) của A gán cho B.
C. Tạo B là một danh sách rỗng.
D. Đảo ngược danh sách A gán cho B.

Câu 23: Để chèn giá trị 99 vào vị trí có chỉ số 1 trong danh sách A, ta dùng lệnh nào?
A. A[1] = 99
B. A.add(1, 99)
C. A.insert(1, 99)
D. A.append(1, 99)

Câu 24: Đoạn mã A = [i*2 for i in range(3)] sẽ tạo ra danh sách nào?
A. [0, 2, 4]
B. [2, 4, 6]
C. [0, 1, 2]
D. [1, 2, 3]

Câu 25: Trong Python, phương thức nào dùng để sắp xếp các phần tử trong danh sách theo thứ tự tăng dần?
A. A.order()
B. A.arrange()
C. A.reverse()
D. A.sort()

Câu 26: Kết quả của min([10, 5, 8, 20]) là:
A. 10
B. 5
C. 20
D. 8

Câu 27: Cho A = [1, 2, 3]. Lệnh A.clear() có tác dụng gì?
A. Xóa biến A khỏi bộ nhớ.
B. Gán A bằng giá trị None.
C. Xóa hết các phần tử, A thành rỗng.
D. In ra màn hình nội dung A.

Câu 28: Cho danh sách A = [10, 20, 30, 40, 50]. Câu lệnh print(A[::-1]) thực hiện chức năng gì?
A. In danh sách theo thứ tự bình thường.
B. In phần tử cuối cùng.
C. In danh sách theo thứ tự đảo ngược.
D. Xóa phần tử đầu tiên.

Câu 29: Cho mảng hai chiều M = [[1, 2], [3, 4], [5, 6]]. Để truy cập giá trị số 4, ta dùng chỉ số nào?
A. M[1][2]
B. M[2][1]
C. M[1][1]
D. M[2][2]

Câu 30: Cho đoạn chương trình sau:
A = [1, 2, 3]
B = A
B[0] = 9
print(A[0])

Kết quả in ra màn hình là gì và tại sao?
A. 1, vì A và B là hai biến độc lập.
B. 9, vì Python luôn tự động cập nhật mọi biến.
C. 1, vì thay đổi B không ảnh hưởng đến A.
D. 9, vì B và A cùng tham chiếu đến một đối tượng list.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận