Trắc Nghiệm Tin Học 11 Cánh Diều Khoa Học Máy Tính Chủ đề F Bài 5: Truy vấn trong cơ sở dữ liệu quan hệ là nội dung thuộc môn Tin học, được biên soạn dưới dạng đề ôn tập tham khảo cho học sinh lớp 11 theo chương trình sách giáo khoa Cánh Diều. Bộ đề tập trung vào kiến thức quan trọng về truy vấn dữ liệu, cách sử dụng các điều kiện lọc, sắp xếp và trích xuất thông tin trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ. Trong đoạn mở đầu có sử dụng định dạng trắc Tin học 11 Khoa học máy tính Cánh Diều, tài liệu được biên soạn năm 2024 bởi thầy Nguyễn Thành Đô – giáo viên Tin học Trường THPT Ngô Quyền (Hải Phòng), và được đăng tải trên detracnghiem.edu.vn nhằm hỗ trợ học sinh ôn luyện đúng trọng tâm.
Trắc nghiệm môn Tin học 11 ở bài học này bao gồm hệ thống câu hỏi từ cơ bản đến vận dụng, giúp học sinh hiểu rõ vai trò của biểu mẫu, cách tạo biểu mẫu để nhập dữ liệu, cập nhật thông tin và đảm bảo tính chính xác trong quá trình thao tác với CSDL. Khi luyện tập trên detracnghiem.edu.vn, học sinh có thể xem lời giải chi tiết, đánh giá mức độ hiểu bài và cải thiện kỹ năng thực hành với cơ sở dữ liệu. Đây là nguồn tài liệu hữu ích, phù hợp cho quá trình ôn tập trước các bài kiểm tra định kỳ Trắc nghiệm lớp 11.
Trắc Nghiệm Tin Học 11 Cánh Diều Khoa Học Máy Tính
Chủ đề F: Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính
Bài 5: Truy vấn trong cơ sở dữ liệu quan hệ
Câu 1: Trong cơ sở dữ liệu, “Truy vấn” (Query) là một đối tượng được sử dụng chủ yếu để làm gì?
A. Nhập dữ liệu mới vào bảng.
B. Tìm kiếm, trích rút và hiển thị dữ liệu.
C. Thiết kế giao diện cho người dùng.
D. Tạo các bảng dữ liệu mới.
Câu 2: Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc phổ biến nhất hiện nay dùng để thao tác với CSDL quan hệ là gì?
A. Python.
B. C++.
C. SQL.
D. HTML.
Câu 3: Cấu trúc cơ bản của một câu lệnh truy vấn SQL để trích xuất dữ liệu bao gồm các mệnh đề nào?
A. SELECT, FROM, WHERE.
B. INPUT, OUTPUT, PRINT.
C. SEARCH, IN, IF.
D. OPEN, READ, CLOSE.
Câu 4: Trong câu lệnh SQL, mệnh đề SELECT dùng để xác định điều gì?
A. Điều kiện lọc dữ liệu.
B. Các trường (cột) cần hiển thị.
C. Bảng chứa dữ liệu nguồn.
D. Cách sắp xếp dữ liệu.
Câu 5: Trong lưới thiết kế truy vấn (QBE) của Access, hàng “Criteria” dùng để làm gì?
A. Chọn tên bảng.
B. Sắp xếp dữ liệu.
C. Nhập điều kiện lọc.
D. Ẩn hoặc hiện cột.
Câu 6: Để tìm tất cả học sinh có điểm Toán lớn hơn 8.0, câu lệnh SQL nào sau đây là đúng (giả sử bảng HOC_SINH)?
A. SELECT * FROM HOC_SINH WHERE DiemToan > 8.0
B. SELECT * FROM HOC_SINH WHERE DiemToan = 8.0
C. SELECT * FROM HOC_SINH WHERE DiemToan 8.0 FROM HOC_SINH
Câu 7: Trong lưới thiết kế truy vấn, nếu em muốn dùng một trường để đặt điều kiện lọc nhưng không muốn hiển thị trường đó ra kết quả, em phải làm gì?
A. Xóa cột đó khỏi lưới thiết kế.
B. Để trống hàng Criteria.
C. Đổi tên trường đó.
D. Bỏ chọn ô vuông tại hàng Show.
Câu 8: Khi em nhập điều kiện vào cùng một hàng Criteria cho hai cột khác nhau, Access sẽ hiểu đó là phép toán logic nào?
A. Phép OR (Hoặc).
B. Phép AND (Và).
C. Phép NOT (Phủ định).
D. Phép XOR.
Câu 9: Ngược lại, nếu nhập điều kiện tại hàng Criteria cho cột thứ nhất và hàng Or cho cột thứ hai, hệ thống sẽ hiểu là:
A. Cả hai điều kiện phải cùng đúng.
B. Không điều kiện nào được đúng.
C. Chỉ cần một trong hai điều kiện đúng.
D. Điều kiện thứ nhất trừ đi điều kiện thứ hai.
Câu 10: Ký tự đại diện nào trong SQL thường được dùng để chọn tất cả các cột trong bảng?
A. Ký tự %
B. Ký tự #
C. Ký tự ?
D. Ký tự *
Câu 11: Khi viết điều kiện lọc cho kiểu dữ liệu văn bản (Text) trong SQL, giá trị tìm kiếm phải được đặt trong dấu gì?
A. Dấu nháy kép (” “) hoặc nháy đơn (‘ ‘).
B. Dấu ngoặc đơn ( ).
C. Dấu thăng (# #).
D. Dấu ngoặc vuông [ ].
Câu 12: Em muốn sắp xếp danh sách học sinh theo tên từ A đến Z. Trong lưới thiết kế, tại hàng Sort, em chọn:
A. Descending.
B. Ascending.
C. Not Sorted.
D. Random.
Câu 13: Kết quả trả về của một câu truy vấn dạng SELECT thường có dạng gì?
A. Một biểu đồ.
B. Một báo cáo giấy.
C. Một bảng dữ liệu (ảo).
D. Một tệp văn bản.
Câu 14: Mệnh đề WHERE trong câu lệnh SQL có tác dụng gì?
A. Lọc các bản ghi thỏa mãn điều kiện.
B. Chỉ định bảng dữ liệu nguồn.
C. Liệt kê các cột cần xem.
D. Đổi tên cho các cột.
Câu 15: Để xem kết quả của một truy vấn trong Access sau khi đã thiết kế xong, em nhấn vào nút nào?
A. Nút Save (Lưu).
B. Nút Run (Biểu tượng dấu chấm than !).
C. Nút Print (In).
D. Nút Close (Đóng).
Câu 16: Câu lệnh SQL: SELECT HoTen, DiaChi FROM KHACH_HANG sẽ thực hiện việc gì?
A. Hiển thị tất cả thông tin của khách hàng.
B. Chỉ hiển thị tên và địa chỉ của khách hàng ở Hà Nội.
C. Xóa cột Họ tên và Địa chỉ khỏi bảng.
D. Lấy dữ liệu hai cột Họ tên và Địa chỉ của tất cả khách hàng.
Câu 17: Để tạo truy vấn lấy dữ liệu từ hai bảng khác nhau (ví dụ: Học sinh và Điểm), điều kiện tiên quyết là gì?
A. Hai bảng phải có cùng số lượng bản ghi.
B. Hai bảng phải có tên giống nhau.
C. Hai bảng phải có mối quan hệ (liên kết) với nhau.
D. Hai bảng không cần liên quan gì.
Câu 18: Toán tử nào sau đây dùng để kiểm tra giá trị “Khác nhau” trong SQL?
A.
B. ==
C. ><
D. !=
Câu 19: Mệnh đề FROM trong câu lệnh SQL dùng để khai báo điều gì?
A. Các điều kiện lọc.
B. Tên bảng hoặc các bảng chứa dữ liệu cần truy vấn.
C. Tên các cột cần hiển thị.
D. Cách sắp xếp kết quả.
Câu 20: Nếu muốn lọc các đơn hàng bán trong ngày 01/01/2023, tại hàng Criteria của cột NgayBan (kiểu Date), em nhập:
A. “01/01/2023”
B. [01/01/2023]
C. #01/01/2023#
D. 01/01/2023
Câu 21: Truy vấn nào sau đây sẽ trả về danh sách những người sống ở “Hà Nội”?
A. SELECT * FROM Nguoi WHERE DiaChi > “Hà Nội”
B. SELECT * FROM Nguoi WHERE DiaChi “Hà Nội”
C. SELECT * FROM Nguoi WHERE DiaChi = Hà Nội
D. SELECT * FROM Nguoi WHERE DiaChi = “Hà Nội”
Câu 22: Để tìm các sản phẩm có giá từ 100 đến 200, điều kiện nào sau đây là đúng trong Access?
A. >= 100 And <= 200
B. 100 Or 200
C. > 100 And < 200
D. From 100 To 200
Câu 23: Điểm khác biệt chính giữa việc xem dữ liệu trực tiếp trên Bảng và xem qua Truy vấn là gì?
A. Truy vấn không hiển thị được dữ liệu tiếng Việt.
B. Truy vấn cho phép lọc, sắp xếp và chọn lọc thông tin cần thiết từ nhiều bảng.
C. Xem trên bảng nhanh hơn và đẹp hơn.
D. Truy vấn cho phép sửa cấu trúc bảng, còn bảng thì không.
Câu 24: Khi dữ liệu trong bảng nguồn thay đổi, kết quả của truy vấn đã tạo trước đó sẽ như thế nào khi ta chạy lại?
A. Giữ nguyên kết quả cũ.
B. Bị lỗi không chạy được.
C. Tự động cập nhật theo dữ liệu mới nhất trong bảng.
D. Truy vấn sẽ tự động bị xóa.
Câu 25: Câu lệnh SELECT [Họ tên], [Ngày sinh] FROM [HỌC SINH] sử dụng dấu ngoặc vuông [ ] để làm gì?
A. Để bao quanh tên cột hoặc tên bảng có chứa khoảng trắng.
B. Để làm đẹp câu lệnh.
C. Để chú thích cho người đọc.
D. Để sắp xếp dữ liệu.
Câu 26: Mệnh đề nào là bắt buộc phải có trong mọi câu lệnh truy vấn trích xuất dữ liệu SQL?
A. WHERE.
B. ORDER BY.
C. GROUP BY.
D. SELECT.
Câu 27: Nếu kết quả truy vấn không hiển thị bản ghi nào (bảng rỗng), nguyên nhân có thể là gì?
A. Máy tính bị hỏng phần mềm Access.
B. Không có dữ liệu nào thỏa mãn điều kiện lọc đã đặt ra.
C. Câu lệnh SQL bị sai cú pháp.
D. Chưa lưu truy vấn vào ổ cứng.
Câu 28: Một cửa hàng muốn tìm danh sách “Khách hàng VIP”. Tiêu chí là: Khách hàng sống ở “Hà Nội” VÀ có tổng tiền mua > 10 triệu, HOẶC là khách hàng sống ở “TP.HCM” VÀ có tổng tiền mua > 15 triệu. Biểu thức logic nào mô tả đúng yêu cầu này?
A. (Hà Nội OR > 10tr) AND (TP.HCM OR > 15tr).
B. Hà Nội AND > 10tr AND TP.HCM AND > 15tr.
C. (Hà Nội AND > 10tr) OR (TP.HCM AND > 15tr).
D. (Hà Nội AND TP.HCM) OR (> 10tr AND > 15tr).
Câu 29: Em cần lấy danh sách học sinh chưa từng mượn sách thư viện bao giờ. Biết có bảng HOC_SINH và bảng MUON_SACH liên kết qua MaHS. Tư duy truy vấn nào là đúng?
A. Tìm những MaHS có trong bảng HOC_SINH nhưng không xuất hiện trong bảng MUON_SACH.
B. Tìm những MaHS có trong bảng MUON_SACH bằng 0.
C. Tìm tất cả học sinh và xóa đi những người mượn sách hôm nay.
D. Tìm những MaHS có số lượng sách mượn > 0.
Câu 30: Khi chạy câu lệnh: SELECT * FROM SAN_PHAM WHERE TenSP = “Bút bi” OR “Thước kẻ”, hệ thống báo lỗi hoặc ra kết quả sai. Lý do là gì?
A. Không được dùng chữ tiếng Việt.
B. Thiếu dấu chấm phẩy cuối câu.
C. Phải dùng AND thay vì OR.
D. Sai cú pháp logic, phải viết là: TenSP = “Bút bi” OR TenSP = “Thước kẻ”.
