Trắc Nghiệm Sinh 11 Chân Trời Sáng Tạo Bài 23 Có Đáp Án

Môn Học: Sinh học 11
Trường: THPT Thăng Long (Hà Nội)
Năm thi: 2024
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Người ra đề thi: Thầy Phạm Đức Hiếu
Đối tượng thi: Học sinh lớp 11
Loại đề thi: Đề ôn tập tham khảo
Số lượng câu hỏi: 30
Thời gian thi: 45 phút
Độ khó: Trung bình
Làm bài thi

Trắc Nghiệm Sinh 11 Chân Trời Sáng Tạo Bài 23 là nội dung thuộc môn Sinh học lớp 11, được biên soạn dưới dạng đề ôn tập tham khảo của Trường THPT Thăng Long (Hà Nội), do thầy Phạm Đức Hiếu – giáo viên Sinh học của trường, xây dựng năm 2024. Bài 23 tập trung vào chủ đề “Sinh trưởng và phát triển ở thực vật”, giúp học sinh tìm hiểu vai trò của hoocmôn thực vật, các giai đoạn sinh trưởng và yếu tố ảnh hưởng theo chương trình Sinh 11 Chân Trời Sáng Tạo. Bộ đề được tích hợp đầy đủ trên hệ thống trắc nghiệm Sinh 11 Chân Trời Sáng Tạo của detracnghiem.edu.vn, hỗ trợ học sinh ôn luyện thuận tiện và tiếp cận kiến thức một cách có hệ thống.

Trắc nghiệm môn Sinh 11 trong nội dung Bài 23 giúp học sinh rèn luyện kỹ năng phân tích tác động của các hoocmôn như auxin, xitôkinin, gibêrelin, etilen, ABA và vận dụng kiến thức vào các tình huống thực tiễn của cây trồng. Bộ câu hỏi được thiết kế theo nhiều mức độ tư duy, kèm đáp án và giải thích chi tiết giúp người học hiểu sâu bản chất thay vì học thuộc lòng. Nhờ nền tảng luyện tập trực tuyến trên detracnghiem.edu.vn, học sinh dễ dàng theo dõi quá trình tiến bộ và nâng cao kỹ năng xử lí câu hỏi. Đây là nguồn tài liệu thiết yếu phục vụ quá trình học tập Trắc nghiệm lớp 11.

Trắc Nghiệm Sinh 11 Chân Trời Sáng Tạo

Bài 23. Khái quát về sinh sản ở sinh vật.

Câu 1: Quá trình sinh vật tạo ra các cá thể mới mang đặc điểm đặc trưng của loài để duy trì nòi giống được gọi là:
A. Cảm ứng.
B. Tiến hóa.
C. Phát triển.
D. Sinh sản.

Câu 2: Dấu hiệu đặc trưng của sinh sản ở sinh vật là sự truyền đạt:
A. Năng lượng ATP.
B. Vật chất di truyền.
C. Các tín hiệu hóa học.
D. Các bào quan tế bào.

Câu 3: Vai trò quan trọng nhất của quá trình sinh sản đối với quần thể và loài là gì?
A. Giúp sinh vật tăng kích thước cơ thể nhanh chóng để cạnh tranh với các loài khác.
B. Tạo ra nguồn thức ăn dồi dào cung cấp cho các bậc dinh dưỡng cao hơn trong chuỗi thức ăn.
C. Loại bỏ các cá thể già yếu ra khỏi quần thể để giảm bớt sự cạnh tranh nguồn sống.
D. Đảm bảo sự phát triển liên tục của loài và duy trì sự tồn tại của sinh vật trên Trái Đất.

Câu 4: Cơ sở tế bào học chủ yếu của sinh sản vô tính là quá trình:
A. Nguyên phân.
B. Giảm phân.
C. Thụ tinh.
D. Tiếp hợp.

Câu 5: Đặc điểm nào sau đây là của sinh sản vô tính?
A. Có sự kết hợp giao tử.
B. Tạo ra biến dị tổ hợp.
C. Không có thụ tinh.
D. Cần hai cơ thể bố mẹ.

Câu 6: Hình thức sinh sản bằng cách phân đôi cơ thể thường gặp ở:
A. Con người.
B. Trùng giày.
C. Cây lúa.
D. Chim bồ câu.

Câu 7: Ưu điểm của sinh sản vô tính đối với sự tồn tại của loài là:
A. Tăng số lượng nhanh.
B. Tạo ra con đa dạng.
C. Thích nghi môi trường mới.
D. Tăng sức sống con non.

Câu 8: Các cá thể con được sinh ra từ sinh sản vô tính có đặc điểm di truyền là:
A. Khác hẳn mẹ.
B. Lai giữa bố mẹ.
C. Giống hệt mẹ.
D. Đột biến cao.

Câu 9: Cơ sở tế bào học của sinh sản hữu tính bao gồm các quá trình:
A. Nguyên phân và phân hóa.
B. Giảm phân và thụ tinh.
C. Nguyên phân và giảm phân.
D. Thụ tinh và nguyên phân.

Câu 10: Ở ong mật, ong đực được phát triển từ:
A. Trứng không thụ tinh.
B. Trứng đã thụ tinh.
C. Tế bào sinh dưỡng.
D. Ấu trùng ong thợ.

Câu 11: Yếu tố môi trường nào sau đây ảnh hưởng rõ rệt đến quá trình sinh sản của sinh vật?
A. Gió và độ pH đất.
B. Mật độ quần thể.
C. Thiên địch săn mồi.
D. Nhiệt độ và ánh sáng.

Câu 12: Sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái tạo thành hợp tử được gọi là:
A. Tiếp hợp.
B. Thụ tinh.
C. Nguyên phân.
D. Giảm phân.

Câu 13: So với sinh sản vô tính, sinh sản hữu tính ưu việt hơn ở điểm nào?
A. Tạo ra số lượng con rất lớn trong thời gian ngắn.
B. Giữ nguyên được các đặc tính tốt của bố mẹ.
C. Tạo sự đa dạng di truyền.
D. Không cần sự tham gia của hai giới tính.

Câu 14: Cây thuốc bỏng mọc ra cây con từ mép lá là ví dụ của:
A. Sinh sản vô tính.
B. Sinh sản hữu tính.
C. Tái sinh bộ phận.
D. Hướng động tiếp xúc.

Câu 15: Quá trình phân bào nào giúp tạo ra các giao tử đơn bội (n)?
A. Nguyên phân.
B. Trực phân.
C. Phân đôi.
D. Giảm phân.

Câu 16: Tại sao sinh sản hữu tính lại giúp sinh vật tồn tại tốt hơn trong điều kiện môi trường thay đổi?
A. Vì sinh sản hữu tính diễn ra nhanh hơn giúp quần thể phục hồi số lượng kịp thời.
B. Vì con non sinh ra được bố mẹ chăm sóc kỹ lưỡng hơn nên tỉ lệ sống sót rất cao.
C. Vì nó tạo ra nguồn biến dị tổ hợp phong phú giúp sinh vật dễ dàng thích nghi với điều kiện sống mới.
D. Vì quá trình thụ tinh luôn diễn ra bên trong cơ thể giúp bảo vệ hợp tử an toàn tuyệt đối.

Câu 17: Quá trình sinh sản ở sinh vật được điều hòa chủ yếu bởi:
A. Hệ tiêu hóa.
B. Hệ nội tiết (Hormone).
C. Hệ hô hấp.
D. Hệ vận động.

Câu 18: Thụ tinh ngoài là hình thức thụ tinh diễn ra ở:
A. Môi trường nước.
B. Trong ống dẫn trứng.
C. Trong tử cung.
D. Trên cạn.

Câu 19: Cắt một con sao biển thành nhiều phần, mỗi phần phát triển thành cơ thể mới. Đây là:
A. Hữu tính.
B. Trinh sinh.
C. Vô tính.
D. Tái sinh mô.

Câu 20: Hình thức sinh sản bằng bào tử thường gặp ở nhóm thực vật nào?
A. Cây Hạt kín.
B. Cây Hạt trần.
C. Cây lúa nước.
D. Rêu và Dương xỉ.

Câu 21: Con người thực hiện hình thức sinh sản nào?
A. Hữu tính.
B. Vô tính.
C. Trinh sinh.
D. Phân đôi.

Câu 22: Nhược điểm lớn nhất của sinh sản vô tính khi môi trường thay đổi bất lợi là:
A. Tốn nhiều năng lượng.
B. Dễ chết hàng loạt.
C. Tốc độ sinh sản chậm.
D. Cần tìm kiếm bạn tình.

Câu 23: Hiện tượng trinh sinh (sinh sản đơn tính) là:
A. Trứng kết hợp với tinh trùng lạ.
B. Giao tử đực tự phát triển thành con.
C. Trứng không thụ tinh.
D. Tế bào soma phát triển thành con.

Câu 24: Hormone sinh dục đóng vai trò trung tâm trong việc điều hòa sinh sản bằng cách nào?
A. Tiêu diệt các tế bào sinh dục già yếu để thay thế bằng tế bào mới.
B. Tham gia điều hòa quá trình phát sinh giao tử, thụ tinh và phát triển phôi thai ở sinh vật.
C. Cung cấp năng lượng trực tiếp cho quá trình phân chia tế bào hợp tử.
D. Ngăn cản sự xâm nhập của các tác nhân gây bệnh vào cơ quan sinh sản.

Câu 25: Tín hiệu chủ yếu kích thích cơ thể chuyển từ giai đoạn sinh trưởng sang sinh sản là:
A. Enzyme.
B. Vitamin.
C. Khoáng chất.
D. Hormone.

Câu 26: Thụ tinh trong tiến hóa hơn thụ tinh ngoài vì:
A. Hiệu suất thụ tinh cao.
B. Không cần giao phối.
C. Tốn ít năng lượng hơn.
D. Số lượng trứng nhiều hơn.

Câu 27: Cây tre mọc măng vào mùa mưa là biểu hiện của:
A. Sinh sản hữu tính.
B. Sinh sản vô tính.
C. Cảm ứng nhiệt.
D. Sinh trưởng sơ cấp.

Câu 28: Ở một số loài rùa biển, giới tính của con non được quyết định bởi:
A. Độ ẩm.
B. Ánh sáng.
C. Nhiệt độ.
D. Dinh dưỡng.

Câu 29: Đặc điểm nào sau đây không phải là của sinh sản hữu tính?
A. Có sự giao phối.
B. Có sự thụ tinh.
C. Tạo biến dị tổ hợp.
D. Tạo cá thể đồng nhất.

Câu 30: Quá trình hạt phấn rơi vào đầu nhụy ở thực vật có hoa gọi là:
A. Thụ phấn.
B. Thụ tinh.
C. Nảy mầm.
D. Kết hạt.

 

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận