Trắc Nghiệm Lịch Sử 12 Kết nối tri thức Bài 4: Sự ra đời và phát triển của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) Đề #5
Câu 1
Nhận biết
Tên viết tắt tiếng Anh của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á là gì?
- A. APEC.
- B. AFTA.
- C. ARF.
- D. ASEAN.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
Mục tiêu chính của ASEAN khi được thành lập tại Băng Cốc năm 1967 là
- A. hình thành một liên minh quân sự để chống lại chủ nghĩa cộng sản.
- B. hợp tác phát triển kinh tế và duy trì hòa bình khu vực.
- C. xóa bỏ hoàn toàn ảnh hưởng của các nước lớn ra khỏi khu vực.
- D. xây dựng một thị trường chung với một đồng tiền duy nhất.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
Việc kết nạp Campuchia vào năm 1999 có ý nghĩa quan trọng như thế nào?
- A. Lần đầu tiên quy tụ đủ 10 nước Đông Nam Á.
- B. Đánh dấu sự ra đời của Cộng đồng Kinh tế ASEAN.
- C. Chấm dứt hoàn toàn các mâu thuẫn trong nội bộ.
- D. Mở ra thời kỳ đối đầu mới trong khu vực.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
Hiệp ước Bali (1976) đã mở ra một giai đoạn mới trong lịch sử ASEAN, đó là giai đoạn
- A. hợp tác lỏng lẻo và non yếu.
- B. hợp tác khởi sắc và có hiệu quả.
- C. đối đầu trực tiếp về quân sự.
- D. khủng hoảng và đứng trước nguy cơ tan rã.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
Nguyên nhân khách quan nào đã thúc đẩy quá trình mở rộng thành viên ASEAN sau Chiến tranh lạnh?
- A. Sự lớn mạnh vượt bậc của kinh tế ASEAN.
- B. Sức ép từ phía các nước Đông Dương.
- C. Xu thế hòa bình, hợp tác trên thế giới.
- D. Yêu cầu bắt buộc của Liên hợp quốc.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
Trụ cột Cộng đồng Văn hóa - Xã hội ASEAN (ASCC) có mục tiêu chính là gì?
- A. Xóa bỏ sự đa dạng văn hóa của các dân tộc.
- B. Xây dựng một cộng đồng hướng tới người dân.
- C. Thống nhất một hệ thống giáo dục chung.
- D. Chỉ tập trung vào phát triển du lịch.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
Việc ký kết Hiến chương ASEAN (2007) có ý nghĩa tương tự như việc
- A. một quốc gia ban hành bộ luật kinh tế.
- B. một quốc gia ban hành bản hiến pháp.
- C. một công ty xây dựng quy chế hoạt động.
- D. một liên minh quân sự ký hiệp ước phòng thủ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
Cơ chế ra quyết định chủ yếu của ASEAN được dựa trên nguyên tắc nào?
- A. Bỏ phiếu theo tỉ lệ đa số.
- B. Nước lớn hơn có quyền quyết định.
- C. Đồng thuận và tham vấn.
- D. Phân xử của bên thứ ba.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
Thách thức nào sau đây xuất phát từ vị trí địa chiến lược của khu vực Đông Nam Á?
- A. Sự chênh lệch về trình độ phát triển.
- B. Sự đa dạng về văn hóa, tôn giáo.
- C. Sự cạnh tranh ảnh hưởng của các nước lớn.
- D. Thiên tai và các vấn đề biến đổi khí hậu.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
Sự kiện nào sau đây thể hiện sự trưởng thành của ASEAN trong việc giải quyết các vấn đề khu vực?
- A. Đóng vai trò trung gian trong vấn đề Campuchia.
- B. Thành lập khối quân sự SEATO.
- C. Để cho Liên hợp quốc giải quyết mọi vấn đề.
- D. Can thiệp vũ trang vào các nước thành viên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
Trong những năm đầu mới thành lập, quan hệ giữa ASEAN và ba nước Đông Dương là
- A. hợp tác chặt chẽ trên mọi lĩnh vực.
- B. đối đầu và nghi kỵ lẫn nhau.
- C. hoàn toàn không có sự tiếp xúc.
- D. giữ thái độ trung lập, hòa hoãn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
Đâu là lợi ích chính trị quan trọng nhất mà việc gia nhập ASEAN mang lại cho Việt Nam?
- A. Nhận được nhiều viện trợ kinh tế.
- B. Nâng cao vị thế trên trường quốc tế.
- C. Có cơ hội xuất khẩu lao động.
- D. Học hỏi được kinh nghiệm quản lý.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
"ASEAN + 6" (còn gọi là RCEP) bao gồm ASEAN và các đối tác nào?
- A. Mỹ, Nga, EU, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc.
- B. Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Australia, New Zealand, Ấn Độ.
- C. Mỹ, Canada, Mexico, Chile, Peru, Colombia.
- D. Nga, Anh, Pháp, Đức, Italy, Tây Ban Nha.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
Việc xây dựng Cộng đồng ASEAN là một quá trình
- A. đã hoàn thành và kết thúc vào năm 2015.
- B. liên tục, lâu dài và vẫn đang tiếp diễn.
- C. chỉ diễn ra trên lĩnh vực kinh tế.
- D. gặp nhiều thất bại và không có kết quả.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
Điều gì thể hiện rõ nhất bản sắc của ASEAN?
- A. Một nền kinh tế phát triển đồng đều.
- B. Một hệ thống chính trị thống nhất.
- C. Một ngôn ngữ và tôn giáo chung.
- D. Sự thống nhất trong đa dạng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
Tổng Thư ký ASEAN có vai trò gì?
- A. Là người đứng đầu, ra quyết định cao nhất.
- B. Người đứng đầu Ban Thư ký, điều phối hoạt động.
- C. Chỉ là một vị trí mang tính biểu tượng.
- D. Đại diện cho quốc gia đang giữ chức chủ tịch.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
Một trong những thành tựu về kinh tế của ASEAN là
- A. duy trì được tốc độ tăng trưởng khá cao.
- B. trở thành khu vực kinh tế lớn nhất thế giới.
- C. xóa bỏ hoàn toàn khoảng cách giàu nghèo.
- D. không bị ảnh hưởng bởi khủng hoảng tài chính.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
Tại sao nói ASEAN là một tổ chức hợp tác khu vực thành công?
- A. Vì đã trở thành một liên minh quân sự.
- B. Vì tất cả các nước đều có trình độ phát triển cao.
- C. Vì đã duy trì hòa bình và thúc đẩy hợp tác.
- D. Vì đã giải quyết được mọi tranh chấp nội bộ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
Tuyên bố về ứng xử của các bên ở Biển Đông (DOC) là kết quả hợp tác giữa
- A. ASEAN và Liên hợp quốc.
- B. ASEAN và Mỹ.
- C. ASEAN và Trung Quốc.
- D. ASEAN và Nhật Bản.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
Tương lai của ASEAN phụ thuộc vào khả năng
- A. cạnh tranh sòng phẳng với các nước lớn.
- B. duy trì sự đoàn kết và vai trò trung tâm.
- C. nhận được sự viện trợ từ bên ngoài.
- D. thống nhất một thể chế chính trị chung.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Trắc Nghiệm Lịch Sử 12 Kết nối tri thức Bài 4: Sự ra đời và phát triển của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) Đề #5
Số câu: 20 câu
Thời gian làm bài: 30 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?

