Trắc Nghiệm Sử 11 Chân Trời Sáng Tạo Bài 10 là nội dung quan trọng trong chương trình Lịch sử lớp 11 theo bộ sách Chân trời sáng tạo, tập trung tìm hiểu cuộc cải cách toàn diện dưới thời vua Lê Thánh Tông vào thế kỉ XV – thời kỳ phát triển rực rỡ của nhà Lê sơ. Bộ đề được biên soạn dưới hình thức trắc nghiệm sử lớp 11 chân trời sáng tạo, phục vụ mục đích ôn tập và kiểm tra định kỳ tại Trường THPT Nguyễn Thượng Hiền (quận Tân Bình, TP.HCM), do cô Trần Thị Mai Hương – giáo viên Lịch sử – xây dựng cho năm học 2025–2026.
Trắc nghiệm môn Sử 11 với chủ đề này giúp học sinh hệ thống hóa kiến thức về các cải cách hành chính, pháp luật, giáo dục và quân sự của Lê Thánh Tông – những đóng góp to lớn đặt nền móng cho sự ổn định và phát triển lâu dài của quốc gia Đại Việt. Các câu hỏi được thiết kế khoa học, có đáp án và giải thích cụ thể, hỗ trợ học sinh ôn luyện hiệu quả tại nền tảng trực tuyến detracnghiem.edu.vn. Đây là sự lựa chọn phù hợp cho nhu cầu trắc nghiệm ôn tập lớp 11.
Hãy cùng Detracnghiem.edu.vn thử sức với các đề thi, đề ôn tập và kiểm tra kiến thức của mình nhé!
Trắc Nghiệm Sử 11 Chân trời sáng tạo
Bài 10. Cuộc cải cách của Lê Thánh Tông (thế kỉ XV)
Câu 1: Vào giữa thế kỉ XV, tình hình Đại Việt đặt ra yêu cầu phải tiến hành cải cách là do
A. nguy cơ xâm lược từ nhà Minh đã chấm dứt hoàn toàn.
B. kinh tế công thương nghiệp phát triển vượt bậc.
C. bộ máy hành chính hoạt động kém hiệu quả, tình trạng phe phái, lộng quyền còn tồn tại.
D. mâu thuẫn giữa nông dân và địa chủ trở nên gay gắt.
Câu 2: Biện pháp quan trọng nhất của vua Lê Thánh Tông nhằm tập trung quyền lực vào tay nhà vua là
A. chia cả nước thành 13 đạo thừa tuyên.
B. bãi bỏ các chức vụ Tể tướng, Đại tổng quản, Đại hành khiển.
C. ban hành bộ luật Hồng Đức.
D. thực hiện chính sách quân điền.
Câu 3: Dưới thời Lê Thánh Tông, sáu bộ (Lục Bộ) trong triều đình chịu sự quản lí trực tiếp của
A. Hội đồng Thượng thư.
B. Tể tướng.
C. Nhà vua.
D. Thái sư.
Câu 4: Về hành chính, vua Lê Thánh Tông đã chia cả nước thành
A. 10 lộ.
B. 12 phủ.
C. 13 đạo thừa tuyên.
D. 24 châu.
Câu 5: Ở mỗi đạo thừa tuyên, vua Lê Thánh Tông cho đặt ba ti (Thừa ti, Hiến ti, Đô ti) có quyền hạn ngang nhau nhằm mục đích gì?
A. Giảm bớt số lượng quan lại ở địa phương.
B. Tạo điều kiện cho các quan lại giúp đỡ lẫn nhau.
C. Để các cơ quan này kiểm soát và giám sát lẫn nhau, tránh lạm quyền.
D. Giúp nhà vua dễ dàng quản lí từ xa.
Câu 6: Bộ luật nổi tiếng được ban hành dưới thời vua Lê Thánh Tông có tên gọi là
A. Hình thư.
B. Luật Gia Long.
C. Quốc triều hình luật (Luật Hồng Đức).
D. Hoàng Việt luật lệ.
Câu 7: Chính sách “ngụ binh ư nông” có nghĩa là
A. binh lính chỉ tập trung luyện tập võ nghệ, không làm gì khác.
B. nhà nước tuyển mộ binh lính từ tầng lớp nông dân.
C. tất cả nông dân đều là binh lính dự bị.
D. gửi binh lính về quê sản xuất nông nghiệp khi đất nước hòa bình.
Câu 8: Chính sách kinh tế quan trọng nhất về ruộng đất dưới thời Lê Thánh Tông là
A. chính sách hạn điền.
B. chính sách quân điền.
C. chính sách lộc điền.
D. chính sách tịch điền.
Câu 9: Hệ tư tưởng nào được vua Lê Thánh Tông đề cao, trở thành hệ tư tưởng chính thống của nhà nước?
A. Phật giáo.
B. Đạo giáo.
C. Nho giáo.
D. Pháp giáo.
Câu 10: Việc chú trọng mở các khoa thi tiến sĩ dưới thời Lê Thánh Tông nhằm mục đích gì?
A. Khuyến khích người dân đi học.
B. Tuyển chọn những người có tài năng, học vấn ra làm quan.
C. Thể hiện sự vượt trội về giáo dục so với các nước láng giềng.
D. Tìm kiếm nhân tài trong lĩnh vực văn học nghệ thuật.
Câu 11: Vua Lê Thánh Tông đã sáng lập và làm chủ soái của hội thơ nào?
A. Bạch Liên thi xã.
B. Mặc Vân thi xã.
C. Tao đàn Nhị thập bát tú.
D. Tùng Vân thi xã.
Câu 12: Kết quả bao trùm của cuộc cải cách thời Lê Thánh Tông là
A. đưa nền kinh tế hàng hóa phát triển đến đỉnh cao.
B. xây dựng được một nhà nước quân chủ trung ương tập quyền vững mạnh, toàn diện.
C. mở rộng lãnh thổ Đại Việt lên gấp đôi so với trước.
D. xóa bỏ hoàn toàn chế độ sở hữu tư nhân về ruộng đất.
Câu 13: Thời kì trị vì của vua Lê Thánh Tông được lịch sử đánh giá là
A. thời kì khủng hoảng và suy thoái của chế độ phong kiến.
B. thời kì chuyển tiếp từ phong kiến sang tư bản.
C. thời kì phát triển thịnh trị, hoàng kim của nước Đại Việt.
D. thời kì đất nước liên tục có chiến tranh, loạn lạc.
Câu 14: Một trong những điểm tiến bộ của bộ Luật Hồng Đức là
A. xóa bỏ hoàn toàn hình phạt đối với phụ nữ.
B. có những điều khoản bảo vệ quyền lợi của người phụ nữ trong xã hội.
C. cho phép người dân tự do xét xử lẫn nhau.
D. chỉ sử dụng hình phạt mang tính giáo dục, không có tính răn đe.
Câu 15: Cuộc cải cách của Lê Thánh Tông đã đưa mô hình nhà nước nào của Đại Việt đến mức độ hoàn chỉnh, mẫu mực?
A. Nhà nước quân chủ phân quyền.
B. Nhà nước cộng hòa quý tộc.
C. Nhà nước quân chủ trung ương tập quyền.
D. Nhà nước dân chủ chủ nô.
Câu 16: Việc cho vẽ bản đồ các đạo thừa tuyên, gọi là bản đồ Hồng Đức, có ý nghĩa quan trọng nhất là
A. giúp phát triển ngành du lịch, giao thương.
B. phục vụ cho các cuộc chiến tranh mở rộng lãnh thổ.
C. củng cố sự thống nhất quốc gia và chủ quyền lãnh thổ.
D. để lại một di sản nghệ thuật đặc sắc cho đời sau.
Câu 17: Các cơ quan Ngự sử đài và Lục khoa có chức năng chính là
A. giúp vua soạn thảo văn bản.
B. tổ chức các kì thi tuyển chọn quan lại.
C. giám sát, can gián nhà vua và quan lại các cấp.
D. quản lí thu chi tài chính của hoàng gia.
Câu 18: Chính sách quân điền quy định việc chia ruộng đất công ở các làng xã một cách công bằng có tác dụng
A. xóa bỏ hoàn toàn giai cấp địa chủ.
B. biến tất cả ruộng đất thành của tư nhân.
C. ổn định đời sống nông dân, hạn chế tình trạng tập trung ruộng đất.
D. khuyến khích nông dân bỏ làng đi buôn bán.
Câu 19: Ý nghĩa lâu dài của cuộc cải cách thời Lê Thánh Tông là
A. làm cho Nho giáo không còn ảnh hưởng ở các thế kỉ sau.
B. trở thành khuôn mẫu cho việc tổ chức nhà nước ở các triều đại sau.
C. chấm dứt mọi nguy cơ ngoại xâm đối với Đại Việt.
D. giúp cho kinh tế thủ công nghiệp trở thành ngành kinh tế chủ đạo.
Câu 20: Nhà nước thời Lê Thánh Tông được đánh giá là mạnh mẽ, kỷ cương, hiệu quả là nhờ vào
A. sức mạnh vượt trội của quân đội thường trực.
B. sự ủng hộ tài chính từ các thương nhân nước ngoài.
C. vị trí địa lí thuận lợi, ít thiên tai.
D. một bộ máy nhà nước quy củ, chặt chẽ từ trung ương đến địa phương.
