Trắc Nghiệm Tin Học 12 Cánh Diều Khoa Học Máy Tính Chủ Đề FCS1 Bài 2 Có Đáp Án là bộ đề ôn tập kiến thức chuyên sâu môn Tin học lớp 12, bám sát nội dung Tin học 12 Khoa học máy tính Cánh Diều. Đề do cô Lê Thị Thu Thủy – giáo viên môn Tin học tại Trường THPT Việt Đức biên soạn năm học 2024–2025. Đây là bài học quan trọng thuộc “Chủ đề FCS1: Giới thiệu học máy và khoa học dữ liệu”, với nội dung chính của “Bài 2: Giới thiệu về khoa học dữ liệu” tập trung vào khái niệm khoa học dữ liệu, các giai đoạn chính của quy trình xử lí dữ liệu (thu thập, làm sạch, phân tích, trực quan hoá) và vai trò quan trọng của nó trong việc ra quyết định. Bộ câu hỏi này là tài liệu hữu ích giúp học sinh nắm vững kiến thức về lĩnh vực đang phát triển nhanh chóng.
Trắc nghiệm Tin học 12 trên nền tảng detracnghiem.edu.vn được thiết kế để mang lại trải nghiệm học tập hiện đại và hiệu quả. Với kho câu hỏi phong phú, bao quát các khía cạnh lí thuyết và ứng dụng của khoa học dữ liệu, học sinh có thể thực hành không giới hạn để củng cố kiến thức. Mỗi câu hỏi đều đi kèm đáp án và lời giải thích chi tiết, giúp các em không chỉ biết kết quả mà còn hiểu sâu sắc về cách thức phân tích và rút ra thông tin từ dữ liệu. Biểu đồ phân tích tiến độ học tập cá nhân là tính năng nổi bật, giúp học sinh nhận diện điểm mạnh, điểm yếu để xây dựng chiến lược ôn tập khoa học. Đây là công cụ hữu ích giúp học sinh tự tin chinh phục các bài Trắc nghiệm các môn lớp 12.
Trắc Nghiệm Tin Học 12 Cánh Diều Khoa Học Máy Tính
Chủ Đề FCS1: Giới thiệu học máy và khoa học dữ liệu
Bài 2: Giới thiệu về khoa học dữ liệu
Câu 1: Khoa học dữ liệu là lĩnh vực nào, theo định nghĩa?
A. Chỉ là khoa học máy tính.
B. Chỉ là toán học và thống kê.
C. Là lĩnh vực liên ngành.
D. Chỉ là trí tuệ nhân tạo.
Câu 2: Khoa học dữ liệu bao gồm những kiến thức nào được nhắc đến trong sơ đồ?
A. Toán học và thống kê, khai phá dữ liệu, học máy.
B. Toán học và thống kê, học máy, khai phá dữ liệu, phân tích dữ liệu.
C. Toán học và thống kê, khai phá dữ liệu, học máy, trí tuệ nhân tạo.
D. Toán học và thống kê, khai phá dữ liệu, học máy, phân tích dữ liệu.
Câu 3: Mục tiêu chính của khoa học dữ liệu là gì, nhằm thu thập những hiểu biết sâu sắc từ dữ liệu?
A. Để đưa ra những quyết định mang lại hiệu quả cao.
B. Để tự động hóa các quy trình sản xuất.
C. Để giảm chi phí lưu trữ dữ liệu.
D. Để tăng tốc độ xử lí thông tin.
Câu 4: Giai đoạn đầu tiên trong quy trình khoa học dữ liệu là gì?
A. Thu thập dữ liệu.
B. Chuẩn bị dữ liệu.
C. Xác định vấn đề.
D. Phân tích và khai phá dữ liệu.
Câu 5: Giai đoạn thứ hai trong quy trình khoa học dữ liệu là gì, sau khi đã xác định vấn đề?
A. Xác định vấn đề.
B. Chuẩn bị dữ liệu.
C. Phân tích và khai phá dữ liệu.
D. Thu thập dữ liệu.
Câu 6: Giai đoạn thứ ba trong quy trình khoa học dữ liệu là gì, sau khi đã thu thập dữ liệu?
A. Xác định vấn đề.
B. Thu thập dữ liệu.
C. Phân tích và khai phá dữ liệu.
D. Chuẩn bị dữ liệu.
Câu 7: Giai đoạn thứ tư trong quy trình khoa học dữ liệu là gì, sau khi đã chuẩn bị dữ liệu?
A. Xác định vấn đề.
B. Phân tích và khai phá dữ liệu.
C. Thu thập dữ liệu.
D. Chuẩn bị dữ liệu.
Câu 8: Giai đoạn thứ năm trong quy trình khoa học dữ liệu là gì, sau khi đã phân tích và khai phá dữ liệu?
A. Xác định vấn đề.
B. Thu thập dữ liệu.
C. Đánh giá và giải thích.
D. Chuẩn bị dữ liệu.
Câu 9: Giai đoạn cuối cùng trong quy trình khoa học dữ liệu là gì, sau khi đã đánh giá và giải thích?
A. Xác định vấn đề.
B. Thu thập dữ liệu.
C. Đánh giá và giải thích.
D. Ra quyết định và triển khai.
Câu 10: Dự án bộ gen người (Human Genome Project – HGP) kéo dài bao nhiêu năm?
A. 5 năm.
B. 13 năm.
C. 10 năm.
D. 15 năm.
Câu 11: Dự án bộ gen người ước tính chi phí bao nhiêu tỉ USD?
A. 1 tỉ USD.
B. 2 tỉ USD.
C. 3 tỉ USD.
D. 5 tỉ USD.
Câu 12: Hệ thống nào của Google sử dụng dữ liệu vệ tinh để cung cấp thông tin cho việc ngăn chặn đánh bắt cá bất hợp pháp?
A. Global Fishing Watch.
B. Google Maps.
C. Google Earth.
D. Google Ocean.
Câu 13: Mô hình ngôn ngữ lớn (LLM – Large Language Models) là loại mô hình AI được thiết kế đặc biệt để làm gì?
A. Hiểu dữ liệu hình ảnh.
B. Hiểu dữ liệu âm thanh.
C. Hiểu ngôn ngữ tự nhiên.
D. Hiểu dữ liệu cấu trúc.
Câu 14: Tỉ lệ người mắc bệnh của một bệnh hiếm gặp là 0.1%. Một xét nghiệm phát hiện bệnh có tỉ lệ dương tính giả là 5%. Khi một người xét nghiệm có phản ứng dương tính, khả năng người đó thực sự mắc bệnh là bao nhiêu phần trăm?
A. Khoảng 1.89%.
B. Khoảng 1.96%.
C. Khoảng 1.95%.
D. Khoảng 2.01%.
Câu 15: Theo các ứng dụng được nhắc đến trong bài, khoa học dữ liệu có thể đóng góp cho việc cải tiến quản lí giao thông đô thị bằng cách nào?
A. Giảm số lượng phương tiện giao thông.
B. Tăng cường hệ thống đèn giao thông.
C. Dự đoán lưu lượng giao thông.
D. Xây dựng đường giao thông mới.
Câu 16: Một trong những mục tiêu chính của khoa học dữ liệu là gì?
A. Tạo ra các thuật toán mã hóa dữ liệu.
B. Khám phá những hiểu biết sâu sắc từ dữ liệu.
C. Xây dựng các hệ thống điều khiển tự động.
D. Giảm thiểu lượng dữ liệu cần xử lí.
Câu 17: Khoa học dữ liệu giúp gì trong việc quản lí rủi ro và phát hiện gian lận trong ngân hàng?
A. Giảm số lượng giao dịch.
B. Tăng lãi suất ngân hàng.
C. Phân tích các giao dịch đáng ngờ.
D. Tăng cường bảo mật vật lí.
Câu 18: Trong chăm sóc sức khỏe, khoa học dữ liệu giúp gì cho việc điều trị bệnh nhân?
A. Cải thiện chất lượng chăm sóc bệnh nhân.
B. Giảm số lượng bệnh viện.
C. Tăng chi phí khám bệnh.
D. Thay thế hoàn toàn nhân viên y tế.
Câu 19: Trong sản xuất kinh doanh, khoa học dữ liệu giúp gì cho doanh nghiệp?
A. Giảm số lượng sản phẩm.
B. Đưa ra các quyết định dựa trên dữ liệu.
C. Tăng giá bán sản phẩm.
D. Giảm chi phí quảng cáo.
Câu 20: Công nghệ nào sau đây giúp thu thập, phân tích và diễn giải dữ liệu từ cảm biến, hình ảnh, âm thanh, video, ngôn ngữ tự nhiên?
A. Công nghệ nano.
B. Công nghệ sinh học.
C. Khoa học dữ liệu.
D. Công nghệ vật liệu mới.
Câu 21: Mục tiêu của khoa học dữ liệu là để làm gì với lượng dữ liệu lớn hiện nay?
A. Để lưu trữ dữ liệu hiệu quả hơn.
B. Để mã hóa dữ liệu bảo mật.
C. Để khai thác giá trị từ dữ liệu.
D. Để giảm kích thước dữ liệu.
Câu 22: Giai đoạn “Chuẩn bị dữ liệu” trong khoa học dữ liệu bao gồm những hoạt động nào?
A. Thu thập thêm dữ liệu mới.
B. Lựa chọn, làm sạch, và biểu diễn dữ liệu.
C. Xác định mục tiêu của dự án.
D. Đánh giá hiệu suất của mô hình.
Câu 23: Mô hình nào được sử dụng trong khoa học dữ liệu để dự đoán kết quả dựa trên các dữ liệu đã thu thập?
A. Mô hình xác suất.
B. Mô hình thống kê.
C. Mô hình dự đoán.
D. Mô hình phân loại.
Câu 24: Một trong những ứng dụng của khoa học dữ liệu trong lĩnh vực y tế và chăm sóc sức khỏe là gì?
A. Phát triển phần mềm quản lí bệnh viện.
B. Thiết kế các thiết bị y tế mới.
C. Hỗ trợ công tác chẩn đoán bệnh.
D. Huấn luyện nhân viên y tế.
Câu 25: Khoa học dữ liệu có thể đóng góp cho cải tiến quản lí giao thông đô thị bằng cách nào?
A. Xây dựng thêm nhiều tuyến đường.
B. Dự đoán lưu lượng giao thông để giảm tắc đường.
C. Tăng cường sử dụng phương tiện giao thông công cộng.
D. Giảm số lượng đèn giao thông.
Câu 26: Khai thác dữ liệu (Data mining) là một quá trình nào trong khoa học dữ liệu?
A. Tìm ra các mối quan hệ, quy luật ẩn trong dữ liệu.
B. Thu thập dữ liệu từ các nguồn khác nhau.
C. Chuẩn bị dữ liệu cho phân tích.
D. Biểu diễn dữ liệu bằng đồ thị.
Câu 27: Phân tích dữ liệu là gì trong khoa học dữ liệu?
A. Thu thập thông tin từ các nguồn dữ liệu.
B. Chuẩn bị dữ liệu cho mô hình.
C. Khám phá các mẫu và xu hướng trong dữ liệu.
D. Đưa ra quyết định cuối cùng.
Câu 28: Một trong những thách thức của khoa học dữ liệu là gì khi làm việc với dữ liệu lớn và phức tạp?
A. Khó khăn trong việc thu thập dữ liệu.
B. Khó khăn trong việc phân tích và hiểu dữ liệu.
C. Khó khăn trong việc lưu trữ dữ liệu.
D. Khó khăn trong việc chia sẻ dữ liệu.
Câu 29: Khoa học dữ liệu đóng góp gì trong lĩnh vực nghiên cứu khoa học?
A. Giảm chi phí nghiên cứu.
B. Tăng số lượng nhà khoa học.
C. Phân tích dữ liệu từ các thí nghiệm.
D. Tạo ra các giả thuyết mới.
Câu 30: Một trong những ứng dụng của khoa học dữ liệu trong lĩnh vực giao thông là gì?
A. Giúp xe ô tô tự lái di chuyển an toàn hơn.
B. Dự báo tình hình giao thông.
C. Tối ưu hóa lộ trình vận chuyển hàng hóa.
D. Xây dựng các tuyến đường mới.
