Đề thi cuối kì 2 Công Nghệ 12 – Đề 2
Câu 1 Nhận biết
Giống thủy sản có vai trò nào sau đây?

  • A.
    Quyết định năng suất và số lượng sản phẩm thuỷ sản.
  • B.
    Quyết định năng suất và chất lượng sản phẩm thuỷ sản.
  • C.
    Quyết định năng suất và hiệu quả khai thác thuỷ sản.
  • D.
    Quyết định năng suất nuôi trồng hiệu quả khai thác thuỷ sản.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Nhóm thức ăn nào sau đây có vai trò gia tăng giá trị dinh dưỡng trong khẩu phần ăn thuỷ sản, giúp động vật thuỷ sản tiêu hoá, hấp thu chất dinh dưỡng tốt hơn?

  • A.
    Thức ăn bổ sung
  • B.
    Thức ăn hỗn hợp.
  • C.
    Thức ăn tươi sống.
  • D.
    Nguyên liệu.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Để xử lí chất kháng dinh dưỡng trong khô đậu nành, người ta sử dụng phương pháp nào?

  • A.
    Nghiền mịn.
  • B.
    Lên men bằng vi khuẩn.
  • C.
    Ngâm nước.
  • D.
    Giữ đông lạnh trong 1 năm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Trong công nghệ Biofloc, tác nhân chính giúp xử lí chất thải trong quá trình nuôi là

  • A.
    các bể nuôi rong, thực vật thuỷ sinh bậc cao nhận nước thái từ bề nuôi.
  • B.
    các nhóm vi sinh vật phát triển trên bề mặt giá thể đặt trong bề xử lí tách khỏi bề nuôi.
  • C.
    các nhóm vi sinh vật phát triển mật độ cao ngay trong nước nuôi.
  • D.
    các hệ thống lọc thô, lọc tinh lắp đặt đồng bộ với bề muối.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Trong các phương pháp bảo quản sản phẩm thuỷ sản sau đây, phương pháp nào có thời hạn bảo quản dài nhất?

  • A.
    Bảo quản trong nước đá lạnh.
  • B.
    Làm khô.
  • C.
    Bảo quản trong điều kiện mát.
  • D.
    Ướp muối.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Công nghệ cao nào sau đây được ứng dụng trong bảo quản thủy sản?

  • A.
    Ướp muối thủy sản.
  • B.
    Chế biến thủy sản đóng hộp.
  • C.
    Sản xuất surimi.
  • D.
    Công nghệ PU (công nghệ polyurethane).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Có các nhận định về vai trò của phòng, trị bệnh thuỷ sản như sau:

(1) Bảo vệ các loài thủy sản.
(2) Loại trừ mầm bệnh, tạo sản phẩm sạch, an toàn cho người tiêu dùng.
(3) Giảm thiểu thiệt hại kinh tế cho người nuôi.
(4) Ngăn chặn sự xâm nhập và lây lan mầm bệnh vào môi trường tự nhiên.
(5) Ổn định các thông số môi trường nuôi.
Các nhận định đúng là:


  • A.
    (5), (2), (3), (4).
  • B.
    (1), (2), (3), (4).
  • C.
    (1), (5), (3), (4).
  • D.
    (1), (2), (3), (5).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Phòng bệnh cho thủy sản có vai trò nào sau đây?

  • A.
    Tiêu diệt các tác nhân gây bệnh trên động vật thủy sản.
  • B.
    Nâng cao khả năng sinh sản của một số loài thủy sản.
  • C.
    Bảo vệ các loài thủy sản trước các tác nhân gây bệnh.
  • D.
    Nâng cao hiệu quả sử dụng thức ăn của các loài thủy sản.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Có thể ứng dụng kĩ thuật/công nghệ nào sau đây để phát hiện sớm bệnh thuỷ sản?

  • A.
    Công nghệ lên men.
  • B.
    Công nghệ vi sinh.
  • C.
    Kĩ thuật chuyển gene.
  • D.
    Kĩ thuật PCR.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Có các bước chính sau trong quy trình phát hiện bệnh bằng kĩ thuật PCR:

(1) Thu mẫu.
(2) Tách chiết DNA.
(3) Thực hiện phản ứng PCR đặc hiệu.
(4) Điện di và kiểm tra sản phẩm PCR.
Thứ tự đúng của các bước là:


  • A.
    (1), (4), (2), (3).
  • B.
    (1), (2), (3), (4).
  • C.
    (4), (3), (1), (2).
  • D.
    (2), (3), (1), (4).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản có ý nghĩa nào sau đây?

  • A.
    Nâng cao hiệu quả của nuôi trồng thuỷ sản.
  • B.
    Nâng cao sản lượng thuỷ sản khai thác trong tự nhiên.
  • C.
    Bảo vệ đa dạng sinh học và cân bằng sinh thái trong thuỷ vực.
  • D.
    Bảo vệ nguồn thuỷ sản được khai thác trong tự nhiên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Có các phát biểu về ý nghĩa của khai thác nguồn lợi thủy sản như sau:

(1) Cung cấp thực phẩm cho con người.
(2) Cung cấp nguyên liệu cho chế biến và xuất khẩu.
(3) Cung cấp nguyên liệu cho sản xuất thức ăn chăn nuôi.
(4) Cung cấp động vật sống cho các nghiên cứu khoa học
(5) Đảm bảo quốc phòng, an ninh và chủ quyền biển đảo.
Các nhận định đúng là:


  • A.
    (1), (3), (4), (5).
  • B.
    (2), (3), (4), (5).
  • C.
    (1), (2), (3), (5).
  • D.
    (1), (2), (4), (5).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Vì sao sức sinh sản của cá cao hơn so với đa số các loại động vật có xương sống khác?

  • A.
    Cá chỉ sinh sản một lần trong đời.
  • B.
    Cá có tỷ lệ sống sót của trứng và con non thấp.
  • C.
    Cá có tập tính di cư sinh sản.
  • D.
    Cá sinh sản theo mùa, tập trung vào những tháng có nhiệt độ ấm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Thứ tự đúng các bước của quy trình kĩ thuật ương nuôi cá giống là

  • A.
    Chuẩn bị ao ương → Lựa chọn, thả giống → Thu hoạch →Chăm sóc và quản lí.
  • B.
    Chuẩn bị ao ương → Lựa chọn, thả giống → Chăm sóc và quản lí → Thu hoạch.
  • C.
    Lựa chọn, thả giống →Chuẩn bị ao ương →Thu hoạch → Chăm sóc và quản lí.
  • D.
    Chuẩn bị ao ương → Chăm sóc và quản lí → Lựa chọn, thả giống →Thu hoạch.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Cá rô phi được cho ăn thức ăn trộn hormone giới tính đực ở giai đoạn nào để tạo đơn tính đực?

  • A.
    Giai đoạn cá trưởng thành.
  • B.
    Giai đoạn cá hương.
  • C.
    Giai đoạn cá giống.
  • D.
    Giai đoạn cá bột.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Cho các bước chế biến thức ăn công nghiệp cho động vật thuỷ sản như sau:

(1) Lựa chọn nguyên liệu phù hợp.
(2) Phối trộn nguyên liệu và bổ sung chất khoáng, phụ gia theo tỉ lệ thích hợp.
(3) Sơ chế nguyên liệu bằng cách phơi hoặc sấy khô, băm nhỏ, xay, nghiền,. . .
(4) Sấy khô, đóng gói, bảo quản.
(5) Hỗn hợp thức ăn được trộn đều cùng với chất kết dính rồi chuyển sang bộ phận ép viên.
Thứ tự đúng là:


  • A.
    (1)->(2)->(3)->(4)->(5).
  • B.
    (1)->(3)->(2)->(5)->(4).
  • C.
    (1)->(2)->(3)->(5)->(4).
  • D.
    (1)->(2)->(4)->(3)->(5).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Công nghệ nuôi thủy sản tuần hoàn có nhược điểm gì?

  • A.
    Chi phí đầu tư ban đầu cao.
  • B.
    Năng suất cao.
  • C.
    Hạn chế ô nhiễm môi trường.
  • D.
    Tiết kiệm nước.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Thứ tự nào đúng mô tả các bước làm nước mắm truyền thống từ cá?

  • A.
    Chuẩn bị nguyên liệu → Rút và lọc mắm → Trộn cả với muối → Ủ chượp → Đóng chai.
  • B.
    Chuẩn bị nguyên liệu → Ủ chượp → Trộn cá với muối → Đóng chai → Rút và lọc mắm.
  • C.
    Chuẩn bị nguyên liệu → Trộn cá với muối → Ủ chượp → Rút và lọc mắm → Đóng chai.
  • D.
    Chuẩn bị nguyên liệu → Trộn cá với muối đóng chai → Ủ chượp → Rút và lọc mắm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Để bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản, cần nghiêm cấm hoạt động nào sau đây?

  • A.
    Đánh bắt thuỷ sản xa bờ.
  • B.
    Khai thác thuỷ sản bằng ngư cụ thân thiện môi trường.
  • C.
    Khai thác các loài thuỷ sản có giá trị kinh tế cao.
  • D.
    Đánh bắt thuỷ sản bằng thuốc nổ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Tại sao cần khai thác hợp lý nguồn lợi thủy sản?

  • A.
    Để tăng lợi nhuận.
  • B.
    Để bảo vệ sự đa dạng sinh học.
  • C.
    Để sử dụng tài nguyên không giới hạn.
  • D.
    Để tạo ra nhiều việc làm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Biện pháp nào sau đây là hiệu quả nhất khi bảo quản thức ăn tự chế biến để tránh nấm mốc và giảm thất thoát dinh dưỡng?

  • A.
    Để thức ăn ở nơi thoáng gió và không cần đóng gói.
  • B.
    Sấy khô thức ăn, sau đó đóng gói kín và bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát.
  • C.
    Ngâm thức ăn vào nước muối trước khi bảo quản.
  • D.
    Trộn thức ăn với cát để giảm độ ẩm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Sử dụng phương pháp bảo quản nào để bảo quản cá, tôm, mực được đánh bắt trên các tàu cá xa bờ?

  • A.
    Làm khô.
  • B.
    Ướp muối.
  • C.
    Bảo quản lạnh.
  • D.
    Sử dụng đạm urê.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Trong chế biến thủy sản, để giữ được giá trị dinh dưỡng và hương vị của sản phẩm, em cần chú ý điều gì khi sấy khô cá?

  • A.
    Phơi cá dưới nắng gắt để giảm thời gian sấy.
  • B.
    Dùng nhiệt độ cao liên tục để cá khô nhanh hơn.
  • C.
    Sấy cá ở nhiệt độ vừa phải và giám sát độ ẩm thường xuyên.
  • D.
    Không cần kiểm tra nhiệt độ trong quá trình sấy.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Khi làm sạch tôm trước khi chế biến để đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, em cần thực hiện công việc nào?

  • A.
    Rửa tôm sơ qua bằng nước sạch mà không cần kiểm tra chất lượng.
  • B.
    Ngâm tôm trong dung dịch muối nhẹ để loại bỏ vi khuẩn và tạp chất.
  • C.
    Để tôm nguyên trạng mà không cần làm sạch.
  • D.
    Chỉ cần kiểm tra kích cỡ tôm mà không rửa sạch.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Trong tiết học, nhóm học sinh được giao nhiệm vụ thảo luận về kĩ thuật nuôi tôm thẻ chân trắng trong ao. Có một số ý kiến đưa ra như sau:

a) Khi nuôi tôm thẻ chân trắng trong ao, chỉ cần thay nước một lần duy nhất trong suốt vụ nuôi.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
b) Để tối ưu hóa năng suất và giảm thiểu chi phí, việc cung cấp thức ăn cho tôm thẻ chân trắng phải được kiểm soát chặt chẽ, tránh dư thừa hoặc thiếu hụt.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
c) Nếu tôm thẻ chân trắng có dấu hiệu nhiễm bệnh, việc tăng cường lượng thức ăn sẽ giúp tôm phục hồi sức khỏe nhanh chóng.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
d) Trong quy trình nuôi tôm thẻ chân trắng, việc sử dụng hệ thống tuần hoàn nước có thể giúp giảm thiểu việc thay nước thường xuyên và bảo vệ môi trường nước trong suốt quá trình nuôi.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết

Câu 2. Khi thảo luận về quy trình nuôi thủy sản theo tiêu chuẩn VietGAP. Một nhóm học sinh đưa ra các nhận định sau:

a) Yêu cầu người nuôi thủy sản phải tuân thủ các quy định về bảo vệ môi trường và an toàn thực phẩm.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
b) Việc ghi chép đầy đủ các thông tin về quá trình nuôi thủy sản là yêu cầu bắt buộc theo tiêu chuẩn VietGAP để đảm bảo truy xuất nguồn gốc và minh bạch trong sản xuất.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31 Nhận biết
c) Theo tiêu chuẩn VietGAP, việc kiểm tra chất lượng giống nuôi trước khi thả vào ao là bắt buộc, nhưng sau khi thả giống, không cần giám sát lại nữa.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32 Nhận biết
d) Người nuôi cần lập kế hoạch và thực hiện công tác phòng ngừa dịch bệnh ngay từ đầu vụ nuôi, bao gồm cả việc quản lý thức ăn và môi trường.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33 Nhận biết

Câu 3. Khi quan sát ao nuôi cá rô phi, thấy cá có các biểu hiện như: thân cá có màu đen bơi tách đàn, bỏ ăn, xuất huyết trên da, xuất huyết mắt, lồi mắt, bơi xoay tròn hoặc bơi không có định hướng. Sau đây là một số nhận định:

a) Các biểu hiện cho thấy cá bị bệnh lồi mắt ở giai đoạn nặng.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34 Nhận biết
b) Nguyên nhân gây bệnh là vi khuẩn Streptococcus agalactiae.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35 Nhận biết
c) Người nuôi cần bổ sung chế phẩm vi sinh, vitamin vào thức ăn để trị bệnh cho cá.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 36 Nhận biết
d) Thu toàn bộ cá trong ao, tiến hành sát khuẩn, khử trùng ao cũng như nguồn nước trước khi nuôi lứa mới.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 37 Nhận biết

Câu 4. Việt Nam là một trong 16 quốc gia có tính đa dạng sinh học cao nhất thế giới với hơn 11000 loài sinh vật biển, Trong đó: khoảng 6000 loài động vật đáy, 2038 loài cá, 225 loài tôm biển, 657 loài động vật phù du, hơn 400 loài san hô, 15 loài rắn biển, 12 loài thú biển, 5 loài rùa biển và 43 loài chim nước. Nhóm thực vật thuỷ sinh gồm 653 loài rong biển, 94 loài thực vật ngập mặn và 14 loài cỏ biển.

a) Việt Nam có tính đa dạng sinh học cao nhất thế giới.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 38 Nhận biết
b) Vùng đa dạng sinh học ở nước ta tập trung nhiều ở khu vực biển phía Bắc.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 39 Nhận biết
c) Các ngư trường lớn ở nước ta tập trung chủ yếu ở vùng biển phía Nam.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 40 Nhận biết
d) Sự đa dạng sinh học ở nước ta do nước ta nằm trên đường di cư và di lưu của các loài sinh vật.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/40
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/40
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
  • 31
  • 32
  • 33
  • 34
  • 35
  • 36
  • 37
  • 38
  • 39
  • 40
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề thi cuối kì 2 Công Nghệ 12 – Đề 2
Số câu: 40 câu
Thời gian làm bài: 45 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×
Lấy mã và nhập vào ô dưới đây

Bạn ơi!! Ủng hộ tụi mình bằng cách làm nhiệm vụ nha <3

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi vượt link

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận