- A. Quyết định năng suất và số lượng sản phẩm thuỷ sản.
- B. Quyết định năng suất và chất lượng sản phẩm thuỷ sản.
- C. Quyết định năng suất và hiệu quả khai thác thuỷ sản.
- D. Quyết định năng suất nuôi trồng hiệu quả khai thác thuỷ sản.
- A. Thức ăn bổ sung
- B. Thức ăn hỗn hợp.
- C. Thức ăn tươi sống.
- D. Nguyên liệu.
- A. Nghiền mịn.
- B. Lên men bằng vi khuẩn.
- C. Ngâm nước.
- D. Giữ đông lạnh trong 1 năm.
- A. các bể nuôi rong, thực vật thuỷ sinh bậc cao nhận nước thái từ bề nuôi.
- B. các nhóm vi sinh vật phát triển trên bề mặt giá thể đặt trong bề xử lí tách khỏi bề nuôi.
- C. các nhóm vi sinh vật phát triển mật độ cao ngay trong nước nuôi.
- D. các hệ thống lọc thô, lọc tinh lắp đặt đồng bộ với bề muối.
- A. Bảo quản trong nước đá lạnh.
- B. Làm khô.
- C. Bảo quản trong điều kiện mát.
- D. Ướp muối.
- A. Ướp muối thủy sản.
- B. Chế biến thủy sản đóng hộp.
- C. Sản xuất surimi.
- D. Công nghệ PU (công nghệ polyurethane).
(1) Bảo vệ các loài thủy sản.
(2) Loại trừ mầm bệnh, tạo sản phẩm sạch, an toàn cho người tiêu dùng.
(3) Giảm thiểu thiệt hại kinh tế cho người nuôi.
(4) Ngăn chặn sự xâm nhập và lây lan mầm bệnh vào môi trường tự nhiên.
(5) Ổn định các thông số môi trường nuôi.
Các nhận định đúng là:
- A. (5), (2), (3), (4).
- B. (1), (2), (3), (4).
- C. (1), (5), (3), (4).
- D. (1), (2), (3), (5).
- A. Tiêu diệt các tác nhân gây bệnh trên động vật thủy sản.
- B. Nâng cao khả năng sinh sản của một số loài thủy sản.
- C. Bảo vệ các loài thủy sản trước các tác nhân gây bệnh.
- D. Nâng cao hiệu quả sử dụng thức ăn của các loài thủy sản.
- A. Công nghệ lên men.
- B. Công nghệ vi sinh.
- C. Kĩ thuật chuyển gene.
- D. Kĩ thuật PCR.
(1) Thu mẫu.
(2) Tách chiết DNA.
(3) Thực hiện phản ứng PCR đặc hiệu.
(4) Điện di và kiểm tra sản phẩm PCR.
Thứ tự đúng của các bước là:
- A. (1), (4), (2), (3).
- B. (1), (2), (3), (4).
- C. (4), (3), (1), (2).
- D. (2), (3), (1), (4).
- A. Nâng cao hiệu quả của nuôi trồng thuỷ sản.
- B. Nâng cao sản lượng thuỷ sản khai thác trong tự nhiên.
- C. Bảo vệ đa dạng sinh học và cân bằng sinh thái trong thuỷ vực.
- D. Bảo vệ nguồn thuỷ sản được khai thác trong tự nhiên.
(1) Cung cấp thực phẩm cho con người.
(2) Cung cấp nguyên liệu cho chế biến và xuất khẩu.
(3) Cung cấp nguyên liệu cho sản xuất thức ăn chăn nuôi.
(4) Cung cấp động vật sống cho các nghiên cứu khoa học
(5) Đảm bảo quốc phòng, an ninh và chủ quyền biển đảo.
Các nhận định đúng là:
- A. (1), (3), (4), (5).
- B. (2), (3), (4), (5).
- C. (1), (2), (3), (5).
- D. (1), (2), (4), (5).
- A. Cá chỉ sinh sản một lần trong đời.
- B. Cá có tỷ lệ sống sót của trứng và con non thấp.
- C. Cá có tập tính di cư sinh sản.
- D. Cá sinh sản theo mùa, tập trung vào những tháng có nhiệt độ ấm.
- A. Chuẩn bị ao ương → Lựa chọn, thả giống → Thu hoạch →Chăm sóc và quản lí.
- B. Chuẩn bị ao ương → Lựa chọn, thả giống → Chăm sóc và quản lí → Thu hoạch.
- C. Lựa chọn, thả giống →Chuẩn bị ao ương →Thu hoạch → Chăm sóc và quản lí.
- D. Chuẩn bị ao ương → Chăm sóc và quản lí → Lựa chọn, thả giống →Thu hoạch.
- A. Giai đoạn cá trưởng thành.
- B. Giai đoạn cá hương.
- C. Giai đoạn cá giống.
- D. Giai đoạn cá bột.
(1) Lựa chọn nguyên liệu phù hợp.
(2) Phối trộn nguyên liệu và bổ sung chất khoáng, phụ gia theo tỉ lệ thích hợp.
(3) Sơ chế nguyên liệu bằng cách phơi hoặc sấy khô, băm nhỏ, xay, nghiền,. . .
(4) Sấy khô, đóng gói, bảo quản.
(5) Hỗn hợp thức ăn được trộn đều cùng với chất kết dính rồi chuyển sang bộ phận ép viên.
Thứ tự đúng là:
- A. (1)->(2)->(3)->(4)->(5).
- B. (1)->(3)->(2)->(5)->(4).
- C. (1)->(2)->(3)->(5)->(4).
- D. (1)->(2)->(4)->(3)->(5).
- A. Chi phí đầu tư ban đầu cao.
- B. Năng suất cao.
- C. Hạn chế ô nhiễm môi trường.
- D. Tiết kiệm nước.
- A. Chuẩn bị nguyên liệu → Rút và lọc mắm → Trộn cả với muối → Ủ chượp → Đóng chai.
- B. Chuẩn bị nguyên liệu → Ủ chượp → Trộn cá với muối → Đóng chai → Rút và lọc mắm.
- C. Chuẩn bị nguyên liệu → Trộn cá với muối → Ủ chượp → Rút và lọc mắm → Đóng chai.
- D. Chuẩn bị nguyên liệu → Trộn cá với muối đóng chai → Ủ chượp → Rút và lọc mắm.
- A. Đánh bắt thuỷ sản xa bờ.
- B. Khai thác thuỷ sản bằng ngư cụ thân thiện môi trường.
- C. Khai thác các loài thuỷ sản có giá trị kinh tế cao.
- D. Đánh bắt thuỷ sản bằng thuốc nổ.
- A. Để tăng lợi nhuận.
- B. Để bảo vệ sự đa dạng sinh học.
- C. Để sử dụng tài nguyên không giới hạn.
- D. Để tạo ra nhiều việc làm.
- A. Để thức ăn ở nơi thoáng gió và không cần đóng gói.
- B. Sấy khô thức ăn, sau đó đóng gói kín và bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát.
- C. Ngâm thức ăn vào nước muối trước khi bảo quản.
- D. Trộn thức ăn với cát để giảm độ ẩm.
- A. Làm khô.
- B. Ướp muối.
- C. Bảo quản lạnh.
- D. Sử dụng đạm urê.
- A. Phơi cá dưới nắng gắt để giảm thời gian sấy.
- B. Dùng nhiệt độ cao liên tục để cá khô nhanh hơn.
- C. Sấy cá ở nhiệt độ vừa phải và giám sát độ ẩm thường xuyên.
- D. Không cần kiểm tra nhiệt độ trong quá trình sấy.
- A. Rửa tôm sơ qua bằng nước sạch mà không cần kiểm tra chất lượng.
- B. Ngâm tôm trong dung dịch muối nhẹ để loại bỏ vi khuẩn và tạp chất.
- C. Để tôm nguyên trạng mà không cần làm sạch.
- D. Chỉ cần kiểm tra kích cỡ tôm mà không rửa sạch.
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Trong tiết học, nhóm học sinh được giao nhiệm vụ thảo luận về kĩ thuật nuôi tôm thẻ chân trắng trong ao. Có một số ý kiến đưa ra như sau:
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
Câu 2. Khi thảo luận về quy trình nuôi thủy sản theo tiêu chuẩn VietGAP. Một nhóm học sinh đưa ra các nhận định sau:
a) Yêu cầu người nuôi thủy sản phải tuân thủ các quy định về bảo vệ môi trường và an toàn thực phẩm.- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
Câu 3. Khi quan sát ao nuôi cá rô phi, thấy cá có các biểu hiện như: thân cá có màu đen bơi tách đàn, bỏ ăn, xuất huyết trên da, xuất huyết mắt, lồi mắt, bơi xoay tròn hoặc bơi không có định hướng. Sau đây là một số nhận định:
a) Các biểu hiện cho thấy cá bị bệnh lồi mắt ở giai đoạn nặng.- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
Câu 4. Việt Nam là một trong 16 quốc gia có tính đa dạng sinh học cao nhất thế giới với hơn 11000 loài sinh vật biển, Trong đó: khoảng 6000 loài động vật đáy, 2038 loài cá, 225 loài tôm biển, 657 loài động vật phù du, hơn 400 loài san hô, 15 loài rắn biển, 12 loài thú biển, 5 loài rùa biển và 43 loài chim nước. Nhóm thực vật thuỷ sinh gồm 653 loài rong biển, 94 loài thực vật ngập mặn và 14 loài cỏ biển.
a) Việt Nam có tính đa dạng sinh học cao nhất thế giới.- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai

