- A. quá trình phóng xạ lặp lại như lúc đầu.
- B. một nửa số nguyên tử chất ấy biến đổi thành chất khác.
- C. hằng số phóng xạ của chất ấy giảm đi còn một nửa.
- D. khối lượng ban đầu của chất ấy giảm đi một phần tư.
- A. ${}^{17}_{18}X$.
- B. ${}^{17}_{35}X$.
- C. ${}^{18}_{17}X$.
- D. ${}^{35}_{17}X$.
- A. Phản ứng nhiệt hạch xảy ra với các hạt nhân nặng.
- B. Phản ứng hạt nhân trên Mặt Trời chủ yếu là phản ứng nhiệt hạch.
- C. Điều kiện để phản ứng nhiệt hạch xảy ra là cần nhiệt độ rất cao.
- D. Phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch đều là phản ứng toả năng lượng.
- A. các nuclôn.
- B. các nơtron.
- C. các electron.
- D. các prôtôn.
- A. Tia $\beta^-$.
- B. Tia $\alpha$.
- C. Tia $\gamma$.
- D. Tia $\beta^+$.
- A. 16.
- B. 10.
- C. 8.
- D. 7.
- A. Tia $\beta^+$.
- B. Tia $\beta^-$.
- C. Tia $\alpha$.
- D. Tia $\gamma$.
- A. F=IB
- B. F=IBL.sin$\alpha$
- C. F=IBL.tan$\alpha$
- D. F=IBL.cos$\alpha$
- A. 190,81 MeV.
- B. 14,25 MeV.
- C. 18,76 MeV.
- D. 128,17 MeV.
- A. là phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
- B. là sự vỡ của một hạt nhân nặng thành hai hạt nhân nhẹ hơn.
- C. chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao cỡ hàng chục triệu độ.
- D. là phản ứng trong đó hai hạt nhân nhẹ tổng hợp lại thành hạt nhân nặng hơn.
- A. Tia bêta
- B. Tia gamma
- C. Tia alpha
- D. Tia X
- A. năng lượng liên kết càng lớn.
- B. số nuclôn càng lớn.
- C. năng lượng liên kết riêng càng lớn.
- D. số nuclôn càng nhỏ.
- A. dòng điện tạo ra từ trường.
- B. nam châm hút sắt.
- C. cảm ứng điện từ.
- D. hiệu ứng Jun-Lenx.
- A. $\Phi = BS\tan\alpha$.
- B. $\Phi = BS$.
- C. $\Phi = BS\cos\alpha$.
- D. $\Phi = BS\sin\alpha$.
- A. khối lượng giống nhau nhưng số proton khác nhau
- B. số nơtron giống nhau nhưng số proton khác nhau
- C. số nuclôn giống nhau nhưng số nơtron khác nhau
- D. số proton giống nhau nhưng số nơtron khác nhau
- A. từ thông.
- B. cường độ điện trường
- C. suất điện động.
- D. cảm ứng từ.
- A. ${}^{234}_{92}U \rightarrow {}^4_2He + {}^{230}_{90}Th$
- B. ${}^{234}_{92}U \rightarrow \alpha + {}^{234}_{90}Th$
- C. ${}^{234}_{92}U \rightarrow \alpha + {}^{230}_{92}U$
- D. ${}^{234}_{92}U \rightarrow {}^2_2He + {}^{232}_{88}U$
- A. $\varepsilon = \frac{\Delta E}{A^2}$.
- B. $\varepsilon = A \cdot \Delta E$.
- C. $\varepsilon = \frac{A}{\Delta E}$.
- D. $\varepsilon = \frac{\Delta E}{A}$.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (4,0 điểm).
Câu 1. Sạc không dây hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ như máy biến áp.

- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
Câu 2. Hạt nhân ${}^{27}_{13}Al$ có

- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
Câu 3. ${}^{16}_{8}O$ là đồng vị bền và phổ biến nhất của nguyên tố oxygen.
a) Mỗi hạt nhân ${}^{16}_{8}O$ có chứa số lượng proton và neutron bằng nhau.- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
Câu 4. Một nhà máy điện hạt nhân sử dụng nguyên liệu hạt nhân là ${}^{235}U$.
a) Lò phản ứng hạt nhân đã sử dụng phản ứng hạt nhân phân hạch của ${}^{235}U$.- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (1,5 điểm).
Câu 1. Một vòng dây phẳng giới hạn diện tích $S = 10 cm^2$ đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B = 0,2 T. Mặt phẳng vòng dây làm thành với từ trường một góc $\alpha = 30^\circ$. Từ thông qua S là $a \cdot 10^{-4} Wb$. Tính a?
Đáp án: (35)
Câu 2. Cho hạt nhân Đơtêri ${}^2_1D$. Biết $m_p = 1,0073 amu; m_n = 1,0087 amu; m_D = 2,0136 amu; 1 amu = 931 MeV/c^2$. Năng lượng liên kết của hạt nhân ${}^2_1D$ bằng bao nhiêu MeV? (Kết quả làm tròn sau dấu phẩy hai chữ số thập phân).
Đáp án: (36)
Câu 3. Một chất phóng xạ tại thời điểm ban đầu có 2000 hạt nhân với chu kì bán rã là T. Sau khoảng thời gian 2T số hạt nhân còn lại là bao nhiêu?
Đáp án: (37)

