Đề thi cuối kì 2 Vật Lí 12 – Đề 2
Câu 1 Nhận biết
Chu kì bán rã của một chất phóng xạ là khoảng thời gian để

  • A.
    quá trình phóng xạ lặp lại như lúc đầu.
  • B.
    một nửa số nguyên tử chất ấy biến đổi thành chất khác.
  • C.
    hằng số phóng xạ của chất ấy giảm đi còn một nửa.
  • D.
    khối lượng ban đầu của chất ấy giảm đi một phần tư.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Hạt nhân X có 17 proton và 18 neutron. Kí hiệu nào sau đây là đúng cho hạt nhân X?

  • A.
    ${}^{17}_{18}X$.
  • B.
    ${}^{17}_{35}X$.
  • C.
    ${}^{18}_{17}X$.
  • D.
    ${}^{35}_{17}X$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch?

  • A.
    Phản ứng nhiệt hạch xảy ra với các hạt nhân nặng.
  • B.
    Phản ứng hạt nhân trên Mặt Trời chủ yếu là phản ứng nhiệt hạch.
  • C.
    Điều kiện để phản ứng nhiệt hạch xảy ra là cần nhiệt độ rất cao.
  • D.
    Phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch đều là phản ứng toả năng lượng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ

  • A.
    các nuclôn.
  • B.
    các nơtron.
  • C.
    các electron.
  • D.
    các prôtôn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Tia nào sau đây có cùng bản chất với tia tử ngoại?

  • A.
    Tia $\beta^-$.
  • B.
    Tia $\alpha$.
  • C.
    Tia $\gamma$.
  • D.
    Tia $\beta^+$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Một hạt nhân có kí hiệu: ${}^{16}_{8}O$. Số nuclôn trong hạt nhân này là

  • A.
    16.
  • B.
    10.
  • C.
    8.
  • D.
    7.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Tia phóng xạ nào sau đây có khả năng đâm xuyên mạnh nhất?

  • A.
    Tia $\beta^+$.
  • B.
    Tia $\beta^-$.
  • C.
    Tia $\alpha$.
  • D.
    Tia $\gamma$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện có biểu thức

  • A.
    F=IB
  • B.
    F=IBL.sin$\alpha$
  • C.
    F=IBL.tan$\alpha$
  • D.
    F=IBL.cos$\alpha$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Biết khối lượng của prôtôn; nơtron; hạt nhân ${}^{16}_{8}O$ lần lượt là 1,0073 amu; 1,0087 amu; 15,9904 amu và 1amu = 931,5 MeV/c². Năng lượng liên kết của hạt nhân ${}^{16}_{8}O$ xấp xỉ bằng

  • A.
    190,81 MeV.
  • B.
    14,25 MeV.
  • C.
    18,76 MeV.
  • D.
    128,17 MeV.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Phản ứng phân hạch:

  • A.
    là phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
  • B.
    là sự vỡ của một hạt nhân nặng thành hai hạt nhân nhẹ hơn.
  • C.
    chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao cỡ hàng chục triệu độ.
  • D.
    là phản ứng trong đó hai hạt nhân nhẹ tổng hợp lại thành hạt nhân nặng hơn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Để bảo quản thực phẩm người ta sử dụng:

  • A.
    Tia bêta
  • B.
    Tia gamma
  • C.
    Tia alpha
  • D.
    Tia X
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Một hạt nhân bền vững khi có

  • A.
    năng lượng liên kết càng lớn.
  • B.
    số nuclôn càng lớn.
  • C.
    năng lượng liên kết riêng càng lớn.
  • D.
    số nuclôn càng nhỏ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa vào hiện tượng

  • A.
    dòng điện tạo ra từ trường.
  • B.
    nam châm hút sắt.
  • C.
    cảm ứng điện từ.
  • D.
    hiệu ứng Jun-Lenx.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Một khung dây có diện tích S đặt trong từ trường đều, cảm ứng từ $\vec{B}$ hợp với pháp tuyến mặt phẳng khung dây một góc $\alpha$. Từ thông qua khung dây là

  • A.
    $\Phi = BS\tan\alpha$.
  • B.
    $\Phi = BS$.
  • C.
    $\Phi = BS\cos\alpha$.
  • D.
    $\Phi = BS\sin\alpha$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Các nguyên tử được gọi là đồng vị khi các hạt nhân của chúng có

  • A.
    khối lượng giống nhau nhưng số proton khác nhau
  • B.
    số nơtron giống nhau nhưng số proton khác nhau
  • C.
    số nuclôn giống nhau nhưng số nơtron khác nhau
  • D.
    số proton giống nhau nhưng số nơtron khác nhau
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Đại lượng đặc trưng cho từ trường về khả năng tác dụng lực tại một điểm là

  • A.
    từ thông.
  • B.
    cường độ điện trường
  • C.
    suất điện động.
  • D.
    cảm ứng từ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Hạt nhân ${}^{234}_{92}U$ phóng xạ $\alpha$ với phương trình là:

  • A.
    ${}^{234}_{92}U \rightarrow {}^4_2He + {}^{230}_{90}Th$
  • B.
    ${}^{234}_{92}U \rightarrow \alpha + {}^{234}_{90}Th$
  • C.
    ${}^{234}_{92}U \rightarrow \alpha + {}^{230}_{92}U$
  • D.
    ${}^{234}_{92}U \rightarrow {}^2_2He + {}^{232}_{88}U$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Một hạt nhân có năng lượng liên kết là $\Delta E$, tổng số nucleon của hạt nhân là A. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân là $\varepsilon$, công thức tính $\varepsilon$ nào sau đây là đúng?

  • A.
    $\varepsilon = \frac{\Delta E}{A^2}$.
  • B.
    $\varepsilon = A \cdot \Delta E$.
  • C.
    $\varepsilon = \frac{A}{\Delta E}$.
  • D.
    $\varepsilon = \frac{\Delta E}{A}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (4,0 điểm).

Câu 1. Sạc không dây hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ như máy biến áp.

a) Cuộn sơ cấp trong sạc không dây được nối với dòng điện xoay chiều để tạo ra từ trường cảm ứng.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
b) Từ trường cảm ứng tại cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp có cùng tần số.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
c) Sạc không dây có thể sử dụng nguồn điện một chiều được chuyển đổi qua mạch dao động để tạo ra từ trường biến thiên.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
d) Sạc không dây có thể hoạt động ngay cả khi điện thoại và sạc ở cách xa nhau.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết

Câu 2. Hạt nhân ${}^{27}_{13}Al$ có

a) 13 hạt proton

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
b) 14 hạt nơtron

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
c) điện tích bằng +13e

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
d) 13 hạt nucleon

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết

Câu 3. ${}^{16}_{8}O$ là đồng vị bền và phổ biến nhất của nguyên tố oxygen.

a) Mỗi hạt nhân ${}^{16}_{8}O$ có chứa số lượng proton và neutron bằng nhau.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
b) Độ hụt khối của hạt nhân ${}^{16}_{8}O$ là 0,137005 amu.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
c) Năng lượng liên kết của hạt nhân ${}^{16}_{8}O$ là 325 MeV.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
d) Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân ${}^{16}_{8}O$ là 7,976 MeV/nucleon.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31 Nhận biết

Câu 4. Một nhà máy điện hạt nhân sử dụng nguyên liệu hạt nhân là ${}^{235}U$.

a) Lò phản ứng hạt nhân đã sử dụng phản ứng hạt nhân phân hạch của ${}^{235}U$.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32 Nhận biết
b) Nhà máy điện hạt nhân trực tiếp phát khí thải ô nhiễm môi trường như $CO_2, CO$...

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33 Nhận biết
c) Khối lượng của nguyên liệu ${}^{235}U$ nhà máy tiêu thụ trong 1 năm là 1,2 tấn.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34 Nhận biết
d) Khối lượng than đá tiêu thụ để sản xuất ra năng lượng điện tương đương là $4,2 \cdot 10^6$ tấn.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35 Nhận biết

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (1,5 điểm).

Câu 1. Một vòng dây phẳng giới hạn diện tích $S = 10 cm^2$ đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B = 0,2 T. Mặt phẳng vòng dây làm thành với từ trường một góc $\alpha = 30^\circ$. Từ thông qua S là $a \cdot 10^{-4} Wb$. Tính a?

Đáp án: (35)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 36 Nhận biết

Câu 2. Cho hạt nhân Đơtêri ${}^2_1D$. Biết $m_p = 1,0073 amu; m_n = 1,0087 amu; m_D = 2,0136 amu; 1 amu = 931 MeV/c^2$. Năng lượng liên kết của hạt nhân ${}^2_1D$ bằng bao nhiêu MeV? (Kết quả làm tròn sau dấu phẩy hai chữ số thập phân).

Đáp án: (36)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 37 Nhận biết

Câu 3. Một chất phóng xạ tại thời điểm ban đầu có 2000 hạt nhân với chu kì bán rã là T. Sau khoảng thời gian 2T số hạt nhân còn lại là bao nhiêu?

Đáp án: (37)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/37
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/37
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
  • 31
  • 32
  • 33
  • 34
  • 35
  • 36
  • 37
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề thi cuối kì 2 Vật Lí 12 – Đề 2
Số câu: 37 câu
Thời gian làm bài: 45 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×
Lấy mã và nhập vào ô dưới đây

Bạn ơi!! Ủng hộ tụi mình bằng cách làm nhiệm vụ nha <3

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi vượt link

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận