Đề thi cuối kì 2 Vật Lí 12 – Đề 4
Câu 1 Nhận biết
Một lượng khí lí tưởng thực hiện quá trình đẳng nhiệt từ trạng thái có thể tích $V_1$, áp suất $p_1$ sang trạng thái có thể tích $V_2$, áp suất $p_2$ thì

  • A.
    $p_1V_2 = p_2V_1$.
  • B.
    $\frac{p_1}{V_1} = \frac{p_2}{V_2}$.
  • C.
    $p_2V_2 > p_1V_1$.
  • D.
    p_1V_1 = p_2V_2.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Từ trường không tồn tại xung quanh một

  • A.
    điện tích đứng yên.
  • B.
    điện tích đang chuyển động.
  • C.
    nam châm.
  • D.
    dây dẫn mang dòng điện.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Một học sinh thực hiện thí nghiệm như sau: Đặt một kim nam châm nhỏ phía dưới một đoạn dây dẫn điện, ban đầu khi chưa có dòng điện chạy qua dây dẫn thì thấy kim nam châm nằm song song với sợi dây (Hình 1). Khi cho dòng điện không đổi chạy qua dây dẫn thì thấy kim nam châm quay tới vị trí cân bằng mới (Hình 2). Thí nghiệm trên chứng tỏ


  • A.
    xung quanh dây dẫn khi có dòng điện tồn tại từ trường.
  • B.
    dòng điện chạy trong dây dẫn đã làm mất từ tính của kim nam châm.
  • C.
    dòng điện chạy trong dây dẫn tác dụng lực điện làm lệch kim nam châm.
  • D.
    kim nam châm bị tích điện khi đặt gần dây dẫn có dòng điện.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Một máy biến áp lí tưởng gồm cuộn dây sơ cấp có 4400 vòng, cuộn dây thứ cấp có 220 vòng. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng bằng 220 V thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp bằng

  • A.
    11 V.
  • B.
    110 V.
  • C.
    $220\sqrt{2}$ V.
  • D.
    220 V.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Trong hạt nhân $^{17}_8O$ có

  • A.
    8 electron.
  • B.
    9 neutron.
  • C.
    9 proton.
  • D.
    8 neutron.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Một đoạn dây dẫn thẳng có chiều dài $\ell$ đặt trong từ trường đều sao cho cảm ứng từ $\vec{B}$ hợp với dây dẫn góc $\alpha$. Độ lớn lực từ $F$ tác dụng đoạn dây dẫn có biểu thức

  • A.
    F = BI\ell \sin\alpha.
  • B.
    $F = BI\ell \cos\alpha$.
  • C.
    $F = B^2I\ell \alpha$.
  • D.
    $F = BI\ell \alpha$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Trong các hạt nhân sau: $^{12}_6A, ^6_3B, ^{13}_6X, ^{13}_7Y, ^{27}_{13}Z$, số hạt nhân là đồng vị của nhau là

  • A.
    4.
  • B.
    3.
  • C.
    1.
  • D.
    2.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp xoay chiều $u$ ở hai đầu một đoạn mạch vào thời gian $t$. Điện áp đó có biểu thức là


  • A.
    u = 200\cos\left(100\pi t + \frac{\pi}{2}\right) (V).
  • B.
    $u = 200\sqrt{2}\cos(100\pi t)$ (V).
  • C.
    $u = 100\sqrt{2}\cos\left(100\pi t - \frac{\pi}{2}\right) (V).$
  • D.
    $u = 100\cos\left(120\pi t + \frac{\pi}{4}\right) (V).$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Tại một điểm M trong không gian đang có sóng điện từ truyền qua theo phương thẳng đứng từ dưới lên. Biết thành phần từ trường tại M biến thiên theo quy luật $B = 200\cos(10^6\pi t)(mT)$, thành phần điện trường có độ lớn cực đại bằng 150 mV/m. Tại thời điểm t, véc tơ cảm ứng từ đang có độ lớn bằng 100 mT, hướng về hướng Tây thì véc tơ điện trường có độ lớn

  • A.
    $75\sqrt{3}$ mV/m, hướng về hướng Nam.
  • B.
    75 mV/m, hướng về hướng Bắc.
  • C.
    75 mV/m, hướng về hướng Nam.
  • D.
    $75\sqrt{3}$ mV/m, hướng về hướng Bắc.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Một nam châm được treo trên giá như hình bên, ngay dưới vị trí cân bằng O của nam châm, đặt một cuộn dây dẫn kín. Thả cho nam châm bắt đầu chuyển động từ điểm M, số lượng đường sức từ xuyên qua cuộn dây tăng dần trong giai đoạn nam châm di chuyển


  • A.
    từ O đến N.
  • B.
    từ O đến P.
  • C.
    từ M đến O.
  • D.
    từ M đến N.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Khi nói về máy phát điện xoay chiều, phát biểu nào sau đây không đúng?

  • A.
    Máy phát điện hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
  • B.
    Có thể tăng điện áp hiệu dụng do máy phát sinh ra bằng cách tăng chu kì quay của roto.
  • C.
    Hai bộ phận chính của máy phát điện là phần cảm và phần ứng.
  • D.
    Có thể tăng điện áp hiệu dụng do máy phát sinh ra bằng cách tăng số vòng dây ở phần ứng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Sạc điện thoại không dây là thiết bị hoạt động dựa trên hiện tượng

  • A.
    cảm ứng điện từ.
  • B.
    tích điện.
  • C.
    truyền nhiệt.
  • D.
    quang điện.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Hai cốc A và cốc B trong hình bên đang ở trạng thái cân bằng nhiệt, đều chứa nước và nước đá. So với nhiệt độ của nước trong cốc B thì nhiệt độ của nước trong cốc A


  • A.
    thấp hơn.
  • B.
    cao hơn.
  • C.
    đang tăng nhanh hơn.
  • D.
    là bằng nhau.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Dòng điện xoay chiều có biểu thức $i = 6\cos(100\pi t)(A)$, cường độ dòng điện cực đại bằng

  • A.
    6 A.
  • B.
    100 A.
  • C.
    $3\sqrt{2}$ A.
  • D.
    $6\sqrt{2}$ A.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Trong hệ SI, đơn vị đo độ lớn cảm ứng từ là

  • A.
    henry (H).
  • B.
    fara (F).
  • C.
    ampe (A).
  • D.
    tesla (T).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Cho năng lượng liên kết của hạt nhân $^4_2He$, $^{60}_{27}Co$ lần lượt là 28,4 MeV và 512,2 MeV. So với hạt nhân $^4_2He$, thì hạt nhân $^{60}_{27}Co$

  • A.
    bền vững hơn.
  • B.
    có nhiều hơn 56 proton.
  • C.
    có nhiều hơn 25 neutron.
  • D.
    kém bền vững hơn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Phản ứng hạt nhân nào sau đây không phải là phản ứng nhiệt hạch?

  • A.
    $^1_1H + ^3_1H \rightarrow ^4_2He$.
  • B.
    $^2_1H + ^3_1H \rightarrow ^4_2He + ^1_0n$.
  • C.
    $^2_1H + ^2_1H \rightarrow ^3_2He + ^1_0n$.
  • D.
    ^{210}_{84}Po \rightarrow ^4_2He + ^{206}_{82}Pb.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Trong sự truyền sóng điện từ, dao động của điện trường và từ trường tại một điểm luôn

  • A.
    lệch pha nhau $90^\circ$.
  • B.
    ngược pha nhau.
  • C.
    lệch pha nhau $45^\circ$.
  • D.
    cùng pha nhau.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết

PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho 1 mol khí lí tưởng trong một xi lanh kín biến đổi trạng thái qua các quá trình như hình bên. Cho hằng số khí lí tưởng $R = 0,082 \frac{dm^3.atm}{mol.K}$.

a) Trạng thái (1) có áp suất là 20,5 atm.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
b) Quá trình biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) là quá trình đẳng áp.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
c) Quá trình biến đổi từ trạng thái (3) sang trạng thái (1) thể tích giảm.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
d) Trạng thái (3) có nhiệt độ là 900 K.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết

Câu 2. Trên mặt phẳng nghiêng góc $30^\circ$ so với mặt ngang, có hai dây dẫn thẳng, song song, điện trở không đáng kể, nằm cố định dọc theo đường dốc chính của mặt nghiêng (coi hai dây dẫn như hai thanh ray); toàn bộ hệ thống trên được đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ có độ lớn B = 0,5 T, hướng thẳng đứng từ dưới lên (hình bên). Đầu trên A, B của hai dây được nối với điện trở $R = 0,4 \Omega$; phía dưới có thanh dẫn MN có khối lượng bằng 50 g, MN = 20 cm thanh có thể trượt không ma sát trên hai dây sao cho MN luôn vuông góc với hai dây. Ban đầu giữ cố định thanh MN, sau đó thả cho thanh tự trượt xuống.

a) Ban đầu thanh chuyển động nhanh dần đều sau đó chuyển động thẳng đều với tốc độ không đổi.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
b) Khi thanh đạt trạng thái chuyển động đều, công suất tỏa nhiệt trên điện trở R bằng 2,5 W.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
c) Khi thanh chuyển động, trong khung dây ABMN xảy ra hiện tượng cảm ứng điện từ.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
d) Dòng điện cảm ứng qua điện trở R có chiều từ A đến B.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết

Câu 3. Đổ 500 g nước ở $20^\circ C$ vào nhiệt lượng kế chứa 200 g nước đá ở nhiệt độ $-5^\circ C$. Biết nhiệt dung riêng của nước đá là $2100 J/(kg.K)$ nhiệt dung riêng của nước là $4200 J/(kg.K)$ nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là $300 kJ/kg$.

a) Nếu chỉ xét sự trao đổi nhiệt giữa nước và nước đá thì lượng nước đá còn lại trong nhiệt lượng kế khi cân bằng nhiệt là 133 g.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
b) Trong thang nhiệt độ Kelvin thì nhiệt độ ban đầu của nước là 373 K.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
c) Quá trình nước đá tan dần trong cốc gọi là quá trình nóng chảy.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
d) Nhiệt lượng mà 500 g nước đã truyền để giảm từ $20^\circ C$ đến $0^\circ C$ là 42000 J.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31 Nhận biết

Câu 4. Dùng hạt neutron chậm bắn vào hạt nhân $^{235}_{92}U$ gây ra phản ứng $^{235}_{92}U + ^1_0n \rightarrow ^{143}_{60}Nd + ^{90}_{40}La + k^1_0n + 8^0_{-1}e$. Biết năng lượng tỏa ra của phản ứng bằng 200 MeV.

a) Ở phản ứng trên, tổng số proton được bảo toàn.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32 Nhận biết
b) Một tàu phá băng chạy bằng năng lượng hạt nhân, được trang bị các lò phản ứng hạt nhân có tổng công suất phát điện bằng 120 MW. Cho khối lượng của 1 mol nguyên tử $^{235}_{92}U$ bằng 235 g. Nếu các lò phản ứng hạt nhân trên tàu sử dụng nhiên liệu $^{235}_{92}U$ với cơ chế phản ứng như trên, hiệu suất chuyển đổi năng lượng hạt nhân thành điện năng bằng 30% thì khối lượng $^{235}_{92}U$ cần dùng để tàu hoạt động với công suất điện 120 MW trong 24 giờ liên tục bằng 360 g.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33 Nhận biết
c) Trong phản ứng trên giá trị k = 3.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34 Nhận biết
d) Phản ứng trên là phản ứng phân hạch.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35 Nhận biết

PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

Câu 1. Cho khối lượng các hạt neutron, proton và hạt nhân Iodine lần lượt là $m_n = 1,0087 amu$, $m_p = 1,0073 amu$, $m_I = 126,9004 amu$, lấy $1 amu.c^2 = 931,5 MeV$. Xác định năng lượng liên kết riêng của hạt nhân $^{127}_{53}I$ (Iodine) theo đơn vị MeV/nucleon (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười).

Đáp án: (35)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 36 Nhận biết

Câu 2. Bảng bên dưới ghi lại sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của một chất rắn kết tinh được làm nguội từ trạng thái lỏng. Chất lỏng đông đặc ở nhiệt độ bao nhiêu $^\circ C$ (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?

Đáp án: (36)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 37 Nhận biết

Câu 3. Một dây đồng đồng chất tiết diện đều gập lại thành ba cạnh của một hình chữ nhật MQSN, khung có thể quay quanh một trục nằm ngang qua hai điểm treo M, N như hình bên. Đặt khung trong từ trường đều có phương thẳng đứng chiều từ dưới lên trên, cảm ứng từ $B = 0,3 T$. Khi cho dòng điện có cường độ I = 2 A chạy qua khung thì khung lệch khỏi mặt phẳng thẳng đứng một góc $10^\circ$. Biết MQ = NS = 10 cm; QS = 20 cm. Bỏ qua ma sát. Khối lượng của khung dây bằng bao nhiêu gram (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?

Đáp án: (37)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 38 Nhận biết

Câu 4. Thực hiện công 100 J làm khối khí trong xi lanh bị nén lại, khi đó khí nóng lên và tỏa ra môi trường một nhiệt lượng bằng 60 J. Độ biến thiên nội năng của khối khí là bao nhiêu J (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?

Đáp án: (38)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 39 Nhận biết

Câu 5. Điện tích của hạt nhân $^{23}_{11}Na$ bằng $x.10^{-19}$ C. Xác định giá trị của $x$ (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười).

Đáp án: (39)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 40 Nhận biết

Câu 6. Cho mô hình một máy phát điện đơn giản (hình bên). Phần ứng của máy là khung dây dẫn hình chữ nhật có 100 vòng, diện tích mỗi vòng $400 cm^2$, quay đều quanh trục đối xứng của khung trong một từ trường đều có cảm ứng từ bằng 0,4 T. Biết suất điện động xoay chiều do máy tạo ra có giá trị hiệu dụng bằng 220 V. Lấy $\pi = 3,14$. Tính tốc độ quay của khung theo đơn vị vòng/phút (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị).

Đáp án: (40)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/40
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/40
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
  • 31
  • 32
  • 33
  • 34
  • 35
  • 36
  • 37
  • 38
  • 39
  • 40
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề thi cuối kì 2 Vật Lí 12 – Đề 4
Số câu: 40 câu
Thời gian làm bài: 45 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×
Lấy mã và nhập vào ô dưới đây

Bạn ơi!! Ủng hộ tụi mình bằng cách làm nhiệm vụ nha <3

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi vượt link

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận