- A. $p_1V_2 = p_2V_1$.
- B. $\frac{p_1}{V_1} = \frac{p_2}{V_2}$.
- C. $p_2V_2 > p_1V_1$.
- D. p_1V_1 = p_2V_2.
- A. điện tích đứng yên.
- B. điện tích đang chuyển động.
- C. nam châm.
- D. dây dẫn mang dòng điện.

- A. xung quanh dây dẫn khi có dòng điện tồn tại từ trường.
- B. dòng điện chạy trong dây dẫn đã làm mất từ tính của kim nam châm.
- C. dòng điện chạy trong dây dẫn tác dụng lực điện làm lệch kim nam châm.
- D. kim nam châm bị tích điện khi đặt gần dây dẫn có dòng điện.
- A. 11 V.
- B. 110 V.
- C. $220\sqrt{2}$ V.
- D. 220 V.
- A. 8 electron.
- B. 9 neutron.
- C. 9 proton.
- D. 8 neutron.
- A. F = BI\ell \sin\alpha.
- B. $F = BI\ell \cos\alpha$.
- C. $F = B^2I\ell \alpha$.
- D. $F = BI\ell \alpha$.
- A. 4.
- B. 3.
- C. 1.
- D. 2.

- A. u = 200\cos\left(100\pi t + \frac{\pi}{2}\right) (V).
- B. $u = 200\sqrt{2}\cos(100\pi t)$ (V).
- C. $u = 100\sqrt{2}\cos\left(100\pi t - \frac{\pi}{2}\right) (V).$
- D. $u = 100\cos\left(120\pi t + \frac{\pi}{4}\right) (V).$
- A. $75\sqrt{3}$ mV/m, hướng về hướng Nam.
- B. 75 mV/m, hướng về hướng Bắc.
- C. 75 mV/m, hướng về hướng Nam.
- D. $75\sqrt{3}$ mV/m, hướng về hướng Bắc.

- A. từ O đến N.
- B. từ O đến P.
- C. từ M đến O.
- D. từ M đến N.
- A. Máy phát điện hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
- B. Có thể tăng điện áp hiệu dụng do máy phát sinh ra bằng cách tăng chu kì quay của roto.
- C. Hai bộ phận chính của máy phát điện là phần cảm và phần ứng.
- D. Có thể tăng điện áp hiệu dụng do máy phát sinh ra bằng cách tăng số vòng dây ở phần ứng.
- A. cảm ứng điện từ.
- B. tích điện.
- C. truyền nhiệt.
- D. quang điện.

- A. thấp hơn.
- B. cao hơn.
- C. đang tăng nhanh hơn.
- D. là bằng nhau.
- A. 6 A.
- B. 100 A.
- C. $3\sqrt{2}$ A.
- D. $6\sqrt{2}$ A.
- A. henry (H).
- B. fara (F).
- C. ampe (A).
- D. tesla (T).
- A. bền vững hơn.
- B. có nhiều hơn 56 proton.
- C. có nhiều hơn 25 neutron.
- D. kém bền vững hơn.
- A. $^1_1H + ^3_1H \rightarrow ^4_2He$.
- B. $^2_1H + ^3_1H \rightarrow ^4_2He + ^1_0n$.
- C. $^2_1H + ^2_1H \rightarrow ^3_2He + ^1_0n$.
- D. ^{210}_{84}Po \rightarrow ^4_2He + ^{206}_{82}Pb.
- A. lệch pha nhau $90^\circ$.
- B. ngược pha nhau.
- C. lệch pha nhau $45^\circ$.
- D. cùng pha nhau.
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho 1 mol khí lí tưởng trong một xi lanh kín biến đổi trạng thái qua các quá trình như hình bên. Cho hằng số khí lí tưởng $R = 0,082 \frac{dm^3.atm}{mol.K}$.

- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
Câu 2. Trên mặt phẳng nghiêng góc $30^\circ$ so với mặt ngang, có hai dây dẫn thẳng, song song, điện trở không đáng kể, nằm cố định dọc theo đường dốc chính của mặt nghiêng (coi hai dây dẫn như hai thanh ray); toàn bộ hệ thống trên được đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ có độ lớn B = 0,5 T, hướng thẳng đứng từ dưới lên (hình bên). Đầu trên A, B của hai dây được nối với điện trở $R = 0,4 \Omega$; phía dưới có thanh dẫn MN có khối lượng bằng 50 g, MN = 20 cm thanh có thể trượt không ma sát trên hai dây sao cho MN luôn vuông góc với hai dây. Ban đầu giữ cố định thanh MN, sau đó thả cho thanh tự trượt xuống.

- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
Câu 3. Đổ 500 g nước ở $20^\circ C$ vào nhiệt lượng kế chứa 200 g nước đá ở nhiệt độ $-5^\circ C$. Biết nhiệt dung riêng của nước đá là $2100 J/(kg.K)$ nhiệt dung riêng của nước là $4200 J/(kg.K)$ nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là $300 kJ/kg$.
a) Nếu chỉ xét sự trao đổi nhiệt giữa nước và nước đá thì lượng nước đá còn lại trong nhiệt lượng kế khi cân bằng nhiệt là 133 g.- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
Câu 4. Dùng hạt neutron chậm bắn vào hạt nhân $^{235}_{92}U$ gây ra phản ứng $^{235}_{92}U + ^1_0n \rightarrow ^{143}_{60}Nd + ^{90}_{40}La + k^1_0n + 8^0_{-1}e$. Biết năng lượng tỏa ra của phản ứng bằng 200 MeV.
a) Ở phản ứng trên, tổng số proton được bảo toàn.- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Cho khối lượng các hạt neutron, proton và hạt nhân Iodine lần lượt là $m_n = 1,0087 amu$, $m_p = 1,0073 amu$, $m_I = 126,9004 amu$, lấy $1 amu.c^2 = 931,5 MeV$. Xác định năng lượng liên kết riêng của hạt nhân $^{127}_{53}I$ (Iodine) theo đơn vị MeV/nucleon (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười).
Đáp án: (35)
Câu 2. Bảng bên dưới ghi lại sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của một chất rắn kết tinh được làm nguội từ trạng thái lỏng. Chất lỏng đông đặc ở nhiệt độ bao nhiêu $^\circ C$ (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?
![]()
Đáp án: (36)
Câu 3. Một dây đồng đồng chất tiết diện đều gập lại thành ba cạnh của một hình chữ nhật MQSN, khung có thể quay quanh một trục nằm ngang qua hai điểm treo M, N như hình bên. Đặt khung trong từ trường đều có phương thẳng đứng chiều từ dưới lên trên, cảm ứng từ $B = 0,3 T$. Khi cho dòng điện có cường độ I = 2 A chạy qua khung thì khung lệch khỏi mặt phẳng thẳng đứng một góc $10^\circ$. Biết MQ = NS = 10 cm; QS = 20 cm. Bỏ qua ma sát. Khối lượng của khung dây bằng bao nhiêu gram (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?

Đáp án: (37)
Câu 4. Thực hiện công 100 J làm khối khí trong xi lanh bị nén lại, khi đó khí nóng lên và tỏa ra môi trường một nhiệt lượng bằng 60 J. Độ biến thiên nội năng của khối khí là bao nhiêu J (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?
Đáp án: (38)
Câu 5. Điện tích của hạt nhân $^{23}_{11}Na$ bằng $x.10^{-19}$ C. Xác định giá trị của $x$ (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười).
Đáp án: (39)
Câu 6. Cho mô hình một máy phát điện đơn giản (hình bên). Phần ứng của máy là khung dây dẫn hình chữ nhật có 100 vòng, diện tích mỗi vòng $400 cm^2$, quay đều quanh trục đối xứng của khung trong một từ trường đều có cảm ứng từ bằng 0,4 T. Biết suất điện động xoay chiều do máy tạo ra có giá trị hiệu dụng bằng 220 V. Lấy $\pi = 3,14$. Tính tốc độ quay của khung theo đơn vị vòng/phút (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị).

Đáp án: (40)

