- A. $Fe^{3+}/Fe^{2+}.$
- B. $Fe^{3+}/Fe(OH)_3.$
- C. $Fe_2O_3/FeO.$
- D. $Fe(OH)_3/Fe(OH)_2.$
- A. +2.
- B. +6.
- C. +3.
- D. +4.
- A. $Fe^{2+}(aq).$
- B. $Mn^{2+}(aq).$
- C. $MnO_4^-(aq).$
- D. $H^+(aq).$
- A. Độ cứng cao.
- B. Tính dẫn điện tốt.
- C. Nhiệt độ nóng chảy cao.
- D. Tính dẻo cao.

- A. 3.
- B. 5.
- C. 6.
- D. 4.
- A. Cu, Na, Ag.
- B. Mg, Al, Fe.
- C. Au, K, Al.
- D. Na, K, Ba.
- A. Baking soda.
- B. Soda.
- C. Xút công nghiệp.
- D. Nước Javel.
- A. 2.
- B. 3.
- C. 4.
- D. 1.
- A. Nước cứng tạm thời.
- B. Nước mềm.
- C. Nước cứng vĩnh cửu.
- D. Nước cứng toàn phần.
- A. Đá vôi dùng để sản xuất xi măng, vôi sống, vôi tôi,.
- B. Vôi sống làm vật liệu xây dựng, khử chua đất, làm chất hút ẩm,.
- C. Apatite dùng để sản xuất phân bón.
- D. Thạch cao dùng để làm vật liệu xây dựng, làm mềm nước cứng.
- A. Magnesium.
- B. Barium.
- C. Calcium.
- D. Strontium.
- A. $Na_2SO_4.$
- B. $Na_2CO_3.$
- C. $NaCl.$
- D. $NaHCO_3.$
- A. Iron.
- B. Cobalt.
- C. Copper.
- D. Nickel.

- A. Có thể sử dụng mạ kẽm nhúng nóng với nhiều kim loại chuyển tiếp chu kì 4.
- B. Kẽm có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất trong các kim loại chuyển tiếp chu kì 4.
- C. Kẽm có nhiệt độ nóng chảy cao hơn sắt nên sắt nóng chảy nhúng vào kẽm.
- D. Kẽm có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn sắt nên có thể mạ kẽm nhúng nóng.
- A. $[Ar] 3d^{10}4s^24p^6.$
- B. $[Ar] 4s^2.$
- C. $[Ar] 3d^{10}4s^24p^1.$
- D. $[Ar] 3d^1 4s^2.$
- A. Na, Ca.
- B. Mg, Ca.
- C. Al, Fe.
- D. Au, Ag.
- A. $NaCl.$
- B. $Na_2SO_4.$
- C. $KBr.$
- D. $CuSO_4.$
- A. Dung dịch $Na_2CO_3$ làm mềm nước cứng tạm thời, nước cứng vĩnh cửu.
- B. Dung dịch $NH_4Cl$ làm mềm nước cứng.
- C. Cho dung dịch $Ca(OH)_2$ vừa đủ làm mềm nước cứng tạm thời.
- D. Đun sôi nước cứng chỉ làm mềm nước cứng tạm thời.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Câu 1. Tiến hành thí nghiệm về ăn mòn điện hoá như hình sau.

- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
Câu 2. Các phức chất $[Co(NH_3)_6]^{3+}$ và $[Co(CN)_6]^{3-}$ có cấu trúc như sau:

- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
Câu 3. Để nhận biết bốn hợp chất không màu: $NaCl, CaCl_2, SrCl_2$ và $BaCl_2$, người ta dùng dây platinium nhúng vào các dung dịch rồi đốt từng mẫu hợp chất trên ngọn lửa đèn khí (không màu), dựa vào màu ngọn lửa để nhận biết mỗi hợp chất.
a) $CaCl_2$ cháy cho ngọn lửa màu đỏ cam.- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
Câu 4. Giá trị biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng nhiệt phân muối carbonate của kim loại nhóm IIA (R) ($RCO_3(s) \rightarrow RO(s) + CO_2(g)$) theo bảng sau:
![]()
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
PHẦN III: Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn.
Câu 1. Để mạ đồng một vật dụng kim loại có tổng diện tích bề mặt là $10 cm^2$, người ta tiến hành điện phân dung dịch $CuSO_4$ với cực âm là vật dụng cần mạ và cực dương là lá đồng thô. Biết cường độ dòng điện không đổi là 2 A, hiệu suất điện phân là 90%, khối lượng riêng của tinh thể Cu là $8,94 g/cm^3$ và lượng đồng tạo ra được tính theo công thức Faraday là $m = A.I.t/nF$ (với A là nguyên tử khối của Cu = 64; I là cường độ dòng điện, F là hằng số Faraday = 96485 C/mol, n là số electron mà 1 ion $Cu^{2+}$ nhận, t là thời gian điện phân tính bằng giây). Thời gian điện phân để lớp mạ có độ dày đồng nhất 0,1 mm là bao nhiêu phút? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
Đáp án: (35)
Câu 2. Đem 9,8 gam ammonium iron(II) sulfate hexahydrate, $FeSO_4.(NH_4)_2SO_4.6H_2O$ hòa tan nước cất và định mức 250mL cùng với dung dịch $H_2SO_4$ loãng. Tiến hành chuẩn độ 25mL dung dịch này với dung dịch $KMnO_4$ chưa rõ nồng độ, thể tích trung bình 3 lần chuẩn độ là 24,65 mL. Nồng độ mol/L của dung dịch $KMnO_4$ là bao nhiêu? (lấy tròn 2 số sau dấu phẩy)
Đáp án: (36)
Câu 3. Cho thế điện cực chuẩn của một số cặp oxi hoá - khử ở bảng sau:![]()
Hãy cho biết trong số các kim loại Fe, Cu, Mg, Ag, Zn, Ni, Ag, có bao nhiêu kim loại tác dụng được với dung dịch $Fe(NO_3)_3$ ở điều kiện chuẩn.
Đáp án: (37)
Câu 4. Cấu hình electron của sắt (Fe) là $1s^22s^22p^63s^23p^63d^64s^2$. Xác định số electron độc thân trong ion $Fe^{2+}$.
Đáp án: (38)
Câu 5. Cho bảng giá trị một số thông số vật lí của kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất (Sc đến Cu). Số kim loại khó nóng chảy hơn Be (biết nhiệt độ nóng chảy của Be là $1287^oC$).

Đáp án: (39)
Câu 6. Phân tử phức chất cis-dichloro(ethylendiamine)platinum(II) có cấu tạo như hình sau:
Có bao nhiêu loại phối tử có trong phân tử phức chất đó?
Đáp án: (40)

