Đề thi cuối kì 2 Hóa Học 12 – Đề 2
Câu 1 Nhận biết
Kim loại nào sau đây thuộc dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất?

  • A.
    Ni.
  • B.
    Mg.
  • C.
    Ba.
  • D.
    Ne.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Để tẩy lớp cặn bám dưới đáy dụng cụ đun, đựng nước nóng trong gia đình, người ta có thể sử dụng dung dịch nào sau đây?

  • A.
    Muối ăn.
  • B.
    Giấm ăn.
  • C.
    Đường kính.
  • D.
    Ethyl alcohol.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Trong ăn mòn điện hóa, câu nào sau đây phát biểu đúng?

  • A.
    Ở cực dương có quá trình oxi hóa, kim loại bị ăn mòn.
  • B.
    Cực dương quá trình khử, kim loại bị ăn mòn.
  • C.
    Ở cực âm có quá trình khử.
  • D.
    Ở cực âm có quá trình oxi hóa, kim loại bị ăn mòn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là $3s^1$. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

  • A.
    13.
  • B.
    11.
  • C.
    12.
  • D.
    14.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Điện tích của phức chất $[PtCl_4]^{2-}$ và $[Fe(CO)_5]$ lần lượt là

  • A.
    2- và 0.
  • B.
    2+ và 0.
  • C.
    1- và 0.
  • D.
    2+ và 5+.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Trước khi thi đấu các môn thể thao, các vận động viên thường xoa một ít muối magnesium carbonate dưới dạng bột màu trắng làm tăng ma sát và hút ẩm. Công thức của magnesium carbonate là

  • A.
    $CaCO_3$.
  • B.
    $MgSO_3$.
  • C.
    $MgCO_3$.
  • D.
    $CaSO_4$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Khi đốt nóng tinh thể NaCl trong ngọn lửa đèn khí không màu thì tạo ra ngọn lửa có màu

  • A.
    đỏ cam.
  • B.
    đỏ tía.
  • C.
    tím nhạt.
  • D.
    vàng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Trong phân tử phức chất $K_3[Fe(CN)_6]$, sắt (iron) được gọi là

  • A.
    chất khử.
  • B.
    nguyên tử trung tâm.
  • C.
    acid.
  • D.
    base.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Nguyên tử trung tâm của các phức chất $[CrCl_3(NH_3)_3]$ có điện tích là

  • A.
    2+.
  • B.
    0.
  • C.
    4+.
  • D.
    3+.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Trong các kim loại sau đây, kim loại dẫn điện tốt nhất là

  • A.
    copper.
  • B.
    zinc.
  • C.
    magnesium.
  • D.
    silver.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Muối nào sau đây chỉ tồn tại trong dung dịch và bị phân huỷ khi đun nóng?

  • A.
    $Ca(HCO_3)_2$.
  • B.
    KCl.
  • C.
    $CaSO_4$.
  • D.
    $Na_2SO_4$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Kim loại mà khi tác dụng với HCl hoặc $Cl_2$ không cho ra cùng một muối là

  • A.
    Mg.
  • B.
    Al.
  • C.
    Fe.
  • D.
    Zn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch $KHCO_3$ sinh ra khí $CO_2$?

  • A.
    $KNO_3$.
  • B.
    $NaNO_3$.
  • C.
    HCl.
  • D.
    NaCl.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Số oxi hóa của Cr trong $Cr_2O_3$ là

  • A.
    -3.
  • B.
    +3.
  • C.
    -2.
  • D.
    +2.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Ở nơi tồn ứ rác thải, chất nào sau đây được các công nhân vệ sinh môi trường dùng để xử lí tạm thời nhằm sát trùng, diệt khuẩn, phòng chống dịch bệnh?

  • A.
    Đá vôi.
  • B.
    Than đá.
  • C.
    Vôi bột.
  • D.
    Cát vàng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Thép là vật liệu kim loại có thành phần chính là

  • A.
    đồng và kẽm.
  • B.
    sắt và carbon.
  • C.
    đồng và thiếc.
  • D.
    nhôm và magnesium.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Kim loại nào sau đây không phản ứng được với dung dịch $H_2SO_4$ loãng?

  • A.
    Cu.
  • B.
    Fe.
  • C.
    Zn.
  • D.
    Ca.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Baking soda bị phân hủy khi đun nóng tạo thành soda. Tổng hệ số (nguyên, tối giản) của các chất trong phương trình phản ứng phân hủy baking soda là

  • A.
    7.
  • B.
    4.
  • C.
    5.
  • D.
    6.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết

PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Lấy các mẫu kim loại (Li, Na hoặc K) có kích cỡ xấp xỉ nhau và cho vào các chậu thủy tinh đã chứa khoảng 1/3 thể tích nước. Thêm 2 – 3 giọt dung dịch phenolphthalein vào chậu sau khi kim loại tan hết.

a) Các dung dịch thu được sau phản ứng đều có màu hồng.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
b) Trong nước, potassium tan nhanh hơn so với sodium, sodium tan nhanh hơn so với lithium.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
c) Các dung dịch sau phản ứng có giá trị pH < 7.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
d) Lấy các kim loại trên cùng một khối lượng thì K tạo ra lượng $H_2$ là lớn nhất.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết

Câu 2: Cho độ tan của $CaSO_4.2H_2O$ trong nước ở các nhiệt độ như sau:

a) Độ tan của $CaSO_4.2H_2O$ trong nước tăng dần theo nhiệt độ từ 0°C đến 80°C.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
b) $CaSO_4.2H_2O$ có độ tan lớn nhất ở nhiệt độ 80°C.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
c) Ở 0°C thì $CaSO_4.2H_2O$ (calcium sulfate) không tan trong $H_2O$.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
d) Ở 20°C, dung dịch $CaSO_4$ bão hoà pha chế từ $CaSO_4.2H_2O$ có nồng độ 0,254%.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết

Câu 3: Một số thông số vật lí của kim loại chuyển tiếp Cu và Fe được trình bày trong bảng sau:

a) Fe và Cu đều là kim loại nhẹ.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
b) Fe có độ cứng cao hơn Cu.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
c) Fe khó bị nóng chảy hơn Cu.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
d) Fe và Cu mềm hơn kim loại nhóm IA.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31 Nhận biết

Câu 4: Xét phức chất $[CoCl_2(NH_3)_4]^+$

a) Nguyên tử trung tâm trong phức chất là $Co^{2+}$.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32 Nhận biết
b) Các phối tử có trong phức chất là $Cl^-$ và $NH_3$.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33 Nhận biết
c) Số lượng phối tử trong phức chất là 6.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34 Nhận biết
d) Điện tích của phức chất là 3+.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35 Nhận biết

PHẦN III – Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3 (tô đáp án vào ô tương ứng)

Câu 1: Cho các phát biểu về các nguyên tố kim loại nhóm IA.
(a) Có cấu hình electron lớp ngoài cùng là $ns^1$ (n > 1).
(b) Có số oxi hóa là +1 hoặc +2 trong các hợp chất.
(c) Có tính khử mạnh.
(d) Có bán kính nguyên tử nhỏ.
(e) Tác dụng tốt với dung dịch acid.
Có bao nhiêu phát biểu đúng?

Đáp án: (35)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 36 Nhận biết

Câu 2: Carnallite là muối khoáng, thành phần gồm có KCl và $MgCl_2$ ngậm nước. Khi nung nóng 5,55 gam carnallite, thu được 3,39 gam muối khan. Mặt khác, nếu cho 5,55 gam carnallite tác dụng với dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được kết tủa. Nung kết tủa đến khối lượng không đổi thì khối lượng kết tủa giảm 0,36 gam. Công thức hóa học của carnallite: $KCl.MgCl_2.nH_2O$. Xác định giá trị n.

Đáp án: (36)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 37 Nhận biết

Câu 3: Trong phòng thí nghiệm, nồng độ iron (II) sulfate có thể được xác định bằng phương pháp chuẩn độ theo phương trình hóa học sau:
$10FeSO_4 + 2KMnO_4 + 8H_2SO_4 \rightarrow 5Fe_2(SO_4)_3 + 2MnSO_4 + K_2SO_4 + 8H_2O$
Chuẩn độ 5 mL dung dịch $FeSO_4$ aM cần 5 mL dung dịch $KMnO_4$ 0,02M. Tìm giá trị của a.

Đáp án: (37)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/37
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/37
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
  • 31
  • 32
  • 33
  • 34
  • 35
  • 36
  • 37
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề thi cuối kì 2 Hóa Học 12 – Đề 2
Số câu: 37 câu
Thời gian làm bài: 45 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×
Lấy mã và nhập vào ô dưới đây

Bạn ơi!! Ủng hộ tụi mình bằng cách làm nhiệm vụ nha <3

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi vượt link

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận