Đề thi V-ACT Đại học Quốc Gia Tp.Hcm – Đề Toán
Câu 1 Nhận biết
Số nghiệm thực của hệ phương trình $\begin{cases} y^2 = 4^x + 1 \\ 2^{x+1} + y - 1 = 0 \end{cases}$ là:

  • A.
    1.
  • B.
    3.
  • C.
    0.
  • D.
    2.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Tìm m để phương trình $\sqrt{x^2 + mx + 2} = 2x + 1$ có hai nghiệm phân biệt.

  • A.
    $m < \frac{9}{2}$.
  • B.
    $m > 1$.
  • C.
    $m \ge \frac{9}{2}$.
  • D.
    $m \le 1$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Cho $a, b, c > 1$. Biết rằng biểu thức $P = \log_a(bc) + \log_b(ac) + 4\log_c(ab)$ đạt giá trị nhỏ nhất $m$ khi $\log_a c = n$. Tính giá trị $m+n$.

  • A.
    $m+n=12$.
  • B.
    $m+n=\frac{25}{2}$.
  • C.
    $m+n=14$.
  • D.
    $m+n=10$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết

Cho đồ thị số hướng có trọng số như hình vẽ. Số ghi trên mỗi cạnh là độ dài quãng đường (km).

Một xe điện phục vụ nội bộ đi từ A đến E với vận tốc không đổi 30 km/h.

Biết rằng:

- Nếu đi qua C, xe phải dừng 6 phút để nhận hiện vật;

- Nếu đi qua I, xe phải dừng 7 phút để qua cổng an ninh trung tâm;

- Nếu đi qua F, xe phải dừng 2 phút để bàn giao thiết bị.

Hỏi thời gian ít nhất để xe đi từ A đến E là bao nhiêu?


  • A.
    22 phút
  • B.
    24 phút
  • C.
    27 phút
  • D.
    28 phút
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Có năm địa điểm $A, B, C, D, E$. Một số địa điểm có đường đi tới nhau mô tả bằng các cạnh với độ dài quãng đường tính theo kilomet cho bởi số gắn với cạnh đó như hình vẽ. Một người đưa thư xuất phát từ bưu điện ở vị trí $C$, cần đi qua tất cả các cung đường và sau đó phải trở về vị trí ban đầu $C$. Tổng số kilomet mà người đưa thư phải đi nhỏ nhất là bao nhiêu?

  • A.
    43
  • B.
    38
  • C.
    39
  • D.
    41
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết

Từ một miếng tôn có hình dạng là nửa đường tròn bán kính 1m, người ta cắt ra một hình chữ nhật. Hỏi có thể cắt được miếng tôn có diện tích lớn nhất là bao nhiêu?


  • A.
    $1,6 \, m^2$.
  • B.
    $2 \, m^2$.
  • C.
    $1 \, m^2$.
  • D.
    $0,8 \, m^2$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Số giờ có ánh sáng của một thành phố $A$ trong ngày thứ $t$ của năm 2017 được cho bởi một hàm số $y = 4\sin \left[ \frac{\pi}{178}(t-60) \right] + 10$, với $t \in \mathbb{Z}$ và $0 < t \le 365$. Vào ngày nào trong năm thì thành phố $A$ có nhiều giờ ánh sáng mặt trời nhất?

  • A.
    28 tháng 5.
  • B.
    29 tháng 5.
  • C.
    30 tháng 5.
  • D.
    31 tháng 5.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Cho hai vecto $\vec{a}$ và $\vec{b}$ có $|\vec{a}|=5, |\vec{b}|=12$ và $|\vec{a}+\vec{b}|=13$. Khi đó cosin của góc giữa hai vecto $\vec{a}-\vec{b}$ và $\vec{a}+\vec{b}$ bằng:

  • A.
    $\frac{12}{13}$.
  • B.
    $\frac{5}{12}$.
  • C.
    $-\frac{119}{169}$.
  • D.
    $\frac{119}{169}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Cho hàm số $y = \frac{2x-1}{x-1}$ có đồ thị là $(C)$. Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị $(C)$ sao cho tiếp tuyến này cắt các trục $Ox, Oy$ lần lượt tại các điểm $A, B$ thoả mãn $OA = 4OB$.

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Cho dãy $(x_n)$ được xác định như sau: $x_k = \frac{1}{2!} + \frac{2}{3!} + \dots + \frac{k}{(k+1)!}$.
Tìm $\lim a_n$ với $a_n = \sqrt[n]{x_1^n + x_2^n + \dots + x_{2012}^n}$.

  • A.
    $+\infty$.
  • B.
    $-\infty$.
  • C.
    $1 - \frac{1}{2012!}$.
  • D.
    $1 + \frac{1}{2012!}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Trong mặt phẳng tọa độ $Oxy$ cho $(E)$ có phương trình $\frac{x^2}{a^2} + \frac{y^2}{b^2} = 1, (a, b > 0)$ và đường tròn $(C): x^2 + y^2 = 7$. Diện tích elip $(E)$ gấp 7 lần diện tích hình tròn $(C)$ khi đó:

  • A.
    $ab = 7\sqrt{7}$.
  • B.
    $ab = 49$.
  • C.
    $ab = \sqrt{7}$.
  • D.
    $ab = 7$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Biết $f(x)$ là hàm số liên tục trên $\mathbb{R}$ và $\int_{0}^{3} f(x)dx = 4, \int_{2}^{3} f(t)dt = -3$. Khi đó $\int_{0}^{2} [f(x)-3]dx$ bằng:

  • A.
    1.
  • B.
    3.
  • C.
    4.
  • D.
    2.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 13 đến 15

Có hai hồ nuôi cá chép Nhật. Hồ thứ nhất chứa 7 con cá chép màu đỏ và 8 con cá chép màu vàng. Hồ thứ hai chứa 5 con cá chép màu đỏ và 7 con cá chép màu vàng. Người nuôi bắt 2 con cá bất kì từ hồ thứ nhất, đánh dấu và bỏ vào hồ thứ hai. Sau đó, người này bắt ngẫu nhiên từ hồ thứ hai ra một con cá để chuyển về hồ thứ nhất.

Câu 13: Xác suất để chọn được con cá màu vàng từ hồ thứ hai:


  • A.
    $\frac{43}{210}$.
  • B.
    $\frac{121}{210}$.
  • C.
    $\frac{71}{210}$.
  • D.
    $\frac{169}{210}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết

Xác suất để chọn được con cá màu vàng không bị đánh dấu:


  • A.
    $\frac{7}{15}$.
  • B.
    $\frac{1}{3}$.
  • C.
    $\frac{1}{2}$.
  • D.
    $\frac{13}{30}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Giả sử con cá bắt được có màu vàng, tính xác suất để con cá màu vàng này không bị đánh dấu (làm tròn kết quả 2 chữ số thập phân).

  • A.
    0,87.
  • B.
    0,67.
  • C.
    0,13.
  • D.
    0,39.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu hỏi từ 16 đến 17

Một công ty cần in ít nhất 540 văn bản và 144 trang màu để chuẩn bị hội nghị. Có 2 máy in gồm hai loại M và N có thể thuê. Thời gian thuê tối đa cho máy loại M là 10 giờ, loại N là 12 giờ. Giá thuê lần lượt máy in loại M, N là 200 nghìn đồng/giờ và 180 nghìn đồng/giờ. Biết máy in loại M in được 40 văn bản/giờ và 8 trang màu/giờ, máy in loại N in được 30 văn bản/giờ và 12 trang màu/giờ. Gọi $x, y$ lần lượt là số giờ thuê máy M, N.

Câu 16: Phương án thuê máy nào sau đây đáp ứng đủ số trang cần in và có chi phí thấp nhất?


  • A.
    $x=8, y=6$.
  • B.
    $x=6, y=8$.
  • C.
    $x=10, y=4$.
  • D.
    $x=9, y=6$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết

Chi phí thuê máy thấp nhất bằng:


  • A.
    2960.
  • B.
    2880.
  • C.
    3060.
  • D.
    2160.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu hỏi từ 18 đến 19

Cho cấp số cộng $(u_n)$ có các số hạng đều dương, tổng 4 số hạng đầu bằng 44 và $u_1u_2 = 45$

Câu 18: Công sai của cấp số cộng $(u_{n})$ bằng:


  • A.
    $d = 4$.
  • B.
    $d = 3$.
  • C.
    $d = 2$.
  • D.
    $d = 5$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Cho dãy số vô hạn $(v_n)$ xác định bởi $v_n = (\frac{1}{2})^{u_n}$. Tính $S = v_1 + v_2 + \dots$

  • A.
    $\frac{1}{30}$.
  • B.
    $\frac{1}{15}$.
  • C.
    $\frac{2}{45}$.
  • D.
    $\frac{1}{45}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu hỏi từ 20 đến 21

Trong không gian $Oxyz$, cho hai điểm $A(10;6;-2), B(5;10;-9)$ và mặt phẳng $(\alpha): 2x + 2y + z - 12 = 0$.

Câu 20: Gọi $H, K$ lần lượt là hình chiếu vuông góc của $A, B$ trên mặt phẳng $(\alpha)$. Tổng độ dài của hai đoạn thẳng $AH, BK$ bằng:


  • A.
    4.
  • B.
    6.
  • C.
    8.
  • D.
    9.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Điểm $M$ di động trên $(\alpha)$ sao cho $MA = 2MB$. Biết rằng $M$ luôn thuộc một đường tròn $(\omega)$ cố định. Hoành độ của tâm đường tròn $(\omega)$ bằng:

  • A.
    2
  • B.
    1.
  • C.
    5.
  • D.
    -2.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 22 đến 24

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác $ABC$ có trực tâm $H(-2;1)$, chân đường cao hạ từ đỉnh $C$ là $K(-1;2)$. Trung điểm cạnh $AC$ là $I(3;-4)$.

Câu 22: Khoảng cách từ I đến AB là bao nhiêu?


  • A.
    $\sqrt{2}$.
  • B.
    $\sqrt{3}$.
  • C.
    $\sqrt{5}$.
  • D.
    $\sqrt{6}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Phương trình tổng quát đường cao kẻ từ $C$ có dạng $ax-y+b=0$. Tính $a+b$.

  • A.
    2.
  • B.
    4.
  • C.
    3.
  • D.
    5.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết

Tổng bình phương hoành độ và tung độ của điểm A gần nhất là:


  • A.
    141,5.
  • B.
    136,4.
  • C.
    146,7.
  • D.
    145,3.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết

Dựa vào thông tin sau để trả lời câu hỏi từ 25 đến 27

Cho hàm số $y = \dfrac{x^2 + mx + m}{x + 1}$ $(C)$ (với $m$ là tham số thực)

Câu 25: Với $m=1$, khi đó phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số là:


  • A.
    $y=x$.
  • B.
    $y=2x-1$.
  • C.
    $y=2x+1$.
  • D.
    $y=x+1$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
Với $m = -\frac{1}{2}$, khi đó tâm đối xứng của đồ thị hàm số $(C)$ có tọa độ là điểm nào sau đây:

  • A.
    $(-1; -\frac{3}{2})$.
  • B.
    $(-1; -\frac{1}{2})$
  • C.
    $(-1; \frac{3}{2})$
  • D.
    $(-1; \frac{1}{2})$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
Gọi $S$ là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số $m$ sao cho giá trị lớn nhất của hàm số $y = \left| \frac{x^2+mx+m}{x+1} \right|$ trên $[1; 2]$ bằng 2. Tổng các phần tử của tập $S$ bằng:

  • A.
    $-\frac{35}{6}$.
  • B.
    $-\frac{22}{6}$.
  • C.
    $-\frac{13}{6}$.
  • D.
    $-\frac{11}{6}$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết

Tính thể tích khối chóp S.ABC:


  • A.
    $6a^{3}$.
  • B.
    $a^{3}$.
  • C.
    $2a^{3}$.
  • D.
    $3a^{3}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết

Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC):


  • A.
    $41^\circ$.
  • B.
    $42^{\circ}$.
  • C.
    $32^{\circ}$.
  • D.
    $31^{\circ}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết

Tính thể tích khối chóp S.HBC:


  • A.
    $\frac{4}{5}a^3$.
  • B.
    $\frac{3}{7}a^3$.
  • C.
    $\frac{3}{5}a^3$.
  • D.
    $\frac{6}{7}a^3$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề thi V-ACT Đại học Quốc Gia Tp.Hcm – Đề Toán
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 91 phút
Phạm vi kiểm tra: Cả nước
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×
Lấy mã và nhập vào ô dưới đây

Bạn ơi!! Ủng hộ tụi mình bằng cách làm nhiệm vụ nha <3

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi vượt link

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận