Đề thi thử TN THPT 2025 lần 1 môn Toán trường THPT Mai Thúc Loan – Hà Tĩnh Mã 101
Câu 1 Nhận biết

PHẦN I. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.

Tập nghiệm của bất phương trình $\log_3(x-2) - 1 > 0$ là

  • A.
    $(4; +\infty)$.
  • B.
    $(3; +\infty)$.
  • C.
    $(5; +\infty)$.
  • D.
    $(6; +\infty)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz$, cho vectơ $\vec{u} = (3;0;1)$ và $\vec{v} = (2;1;0)$. Tính tích vô hướng $\vec{u}.\vec{v}$.

  • A.
    $\vec{u}.\vec{v} = 8$.
  • B.
    $\vec{u}.\vec{v} = 6$.
  • C.
    $\vec{u}.\vec{v} = -6$.
  • D.
    $\vec{u}.\vec{v} = 0$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Cho hàm số $y = f(x)$ xác định, liên tục trên $\mathbb{R}$ và có bảng biến thiên như sau:

Khẳng định nào sau đây là khẳng định **đúng**?

  • A.
    Hàm số có đúng một cực trị.
  • B.
    Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0 và giá trị nhỏ nhất bằng -1.
  • C.
    Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1.
  • D.
    Hàm số đạt cực đại tại $x=0$ và đạt cực tiểu tại $x=1$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Khối lượng các gói kẹo được đóng gói (đơn vị là kg) được thống kê ở bảng sau.


  • A.
    Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên gần nhất với kết quả nào sau đây?
  • B.
    0,08.
  • C.
    0,07.
  • D.
    0,09.
  • E.
    0,04.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Nghiệm của phương trình $3^x = \frac{1}{9}$ là

  • A.
    $x = 2$.
  • B.
    $x = -3$.
  • C.
    $x = 3$.
  • D.
    $x = -2$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$. Mệnh đề nào sau đây **sai**?

  • A.
    $\vec{AB} = \vec{CD}$.
  • B.
    $\vec{AB} + \vec{AD} + \vec{AA'} = \vec{AC'}$.
  • C.
    $|\vec{AB}| = |\vec{CD}|$.
  • D.
    $\vec{AC} = \vec{AB} + \vec{AD}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$ cho tam giác $ABC$ với $A(1;2;-1)$, $B(2;-1;3)$, $C(-3;5;1)$. Tọa độ điểm $D$ sao cho tứ giác $ABCD$ là hình bình hành là

  • A.
    $(-2; 8; -3)$.
  • B.
    $(-4; 8; -3)$.
  • C.
    $(-4; 8; -5)$.
  • D.
    $(-2; 2; 5)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Cho một cấp số nhân $(u_n)$ có $u_1 = 2$ và $u_2 = 8$. Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

  • A.
    4.
  • B.
    6.
  • C.
    $\frac{1}{2}$.
  • D.
    -6.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Cho hàm số bậc ba $y = f(x)$ có đồ thị đạo hàm $y = f'(x)$ như hình sau (Parabol cắt trục hoành tại 0 và 2, nằm dưới trục hoành trong khoảng (0;2)).Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng


  • A.
    $(-1; 0)$.
  • B.
    $(3; 4)$.
  • C.
    $(2; 3)$.
  • D.
    $(1; 2)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Một cái hộp chứa 6 viên bi màu đỏ và 4 viên bi màu xanh. Lấy ngẫu nhiên hai viên bi từ cái hộp đó. Tính xác suất để hai viên bi lấy được đều là viên bi màu xanh.

  • A.
    $\frac{7}{24}$.
  • B.
    $\frac{7}{9}$.
  • C.
    $\frac{2}{15}$.
  • D.
    $\frac{11}{12}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Giá trị lớn nhất của hàm số $y = x^3 - 3x$ trên đoạn $[0;3]$ bằng

  • A.
    2.
  • B.
    18.
  • C.
    -2.
  • D.
    0.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng số liệu.

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là giá trị nào trong các giá trị sau?

  • A.
    10.
  • B.
    6.
  • C.
    7.
  • D.
    15.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết

PHẦN II. (4,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Bạn Tuấn gieo một con xúc xắc để ghi lại số chấm xuất hiện và bạn Minh chọn ngẫu nhiên một lá bài từ một bộ bài tú lơ khơ có 52 lá bài.

a) Xác suất để Tuấn gieo được con xúc xắc có mặt sáu chấm bằng $\frac{1}{2}$.


  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
b) Xác suất để Minh chọn được một lá bài Át bằng $\frac{1}{13}$.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
c) Xác suất để Tuấn gieo được con xúc xắc có mặt sáu chấm và Minh chọn được một lá bài Át bằng $\frac{1}{26}$.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
d) Xác suất để số chấm trên con xúc xắc và số của lá bài là giống nhau bằng $\frac{1}{16}$.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết

Xét một chất điểm chuyển động trên một trục thẳng đứng, chiều dương hướng lên trên. Giả sử vị trí $s(t)$ (mét) của chất điểm trên trục số đã chọn tại thời điểm $t$ (giây) được cho bởi công thức $S(t) = -t^3 + 9t^2 - 15t + 2, t \ge 0$.

a) Hàm vận tốc của chất điểm là $v(t) = -3t^2 + 18t - 15$.


  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
b) Vận tốc của chất điểm sau 2 giây là $9 (m/s)$.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
c) Vận tốc của chất điểm lớn nhất tại thời điểm $t = 2$ giây.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
d) Trong 6 giây đầu tiên chất điểm di chuyển được quãng đường là 20 mét.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết

Một phòng học có thiết kế dạng hình hộp chữ nhật $ABCD.A'B'C'D'$ với $AB=6m, AD=7m, AA'=3,5m$. Một bóng đèn được treo ở vị trí chính giữa trần nhà của phòng học và cách trần nhà $0,5m$. Chọn hệ trục toạ độ $Oxyz$ sao cho gốc $O$ trùng với điểm $A$, các điểm $B, D, A'$ lần lượt nằm trên các tia $Ox, Oy, Oz$.

a) Điểm $D$ có toạ độ là $(0;7;0)$.


  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
b) Các điểm $C, D$ có tung độ bằng nhau.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
c) Véc tơ $\vec{C'D'}$ có tọa độ $(6;0;0)$.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
d) Bóng đèn nằm tại vị trí có toạ độ $(3;3,5;3,5)$.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết

Cho hàm số $f(x) = \frac{2x^2-3x}{e^x}$.

a) Tập xác định của hàm số đã cho là $D = \mathbb{R} \setminus \{0\}$.


  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
b) $f'(x) = \frac{-2x^2+7x-3}{e^{2x}}$.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
c) Phương trình $f'(x)=0$ có hai nghiệm phân biệt trong $(0;4)$.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
d) Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trong $(0;4)$ bằng $\frac{9}{e^3}$.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.

Câu 1: Trong trận thi đấu bóng bàn đơn nam giữa vận động viên Nguyễn Đức Tuân (người từng đoạt huy chương vàng đơn nam môn bóng bàn tại Seagames 31) với một vận động viên nước ngoài, trận đấu gồm tối đa 5 set (séc), người nào thắng trước 3 set sẽ giành chiến thắng chung cuộc. Xác suất để vận động viên Tuân thắng mỗi set là 0,6. Tính xác suất để vận động viên Tuân giành chiến thắng trong trận đấu (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Thí sinh điền đáp án tại đây: (29)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
Câu 2: Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông, $SA$ vuông góc với đáy và $SA = 3$. Biết rằng khoảng cách giữa hai đường thẳng $AB$ và $SD$ bằng $\frac{12}{5}$. Thể tích của khối chóp đã cho bằng bao nhiêu? Thí sinh điền đáp án tại đây: (30)

Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31 Nhận biết

Câu 3: Cơn bão Yagi gây thiệt hại nghiêm trọng về người và tài sản cho nước ta, trong đó nặng nề nhất là tại thôn Làng Nủ... Giả sử áp dụng hệ trục tọa độ $Oxyz$ như hình vẽ (đơn vị trên các trục là mét). Xét một bên của mái nhà gồm có một hình chữ nhật $CDFE$ và một hình thang $ADFG$ với các điểm $G(6;-6;6); C(3;4;8); F(4;-4;7)$ và điểm $I$ là trung điểm $CE$. Biết góc giữa hai véctơ $\vec{DC}$ và $\vec{AB}$ bằng $a^\circ$. Tìm $a$ (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

Thí sinh điền đáp án tại đây: (31)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32 Nhận biết
Câu 4: Trong không gian với hệ trục tọa độ $Oxyz$, cho hình vuông $ABCD$ có $B(3;0;8)$, $D(-5;-4;0)$. Biết đỉnh $A$ thuộc mặt phẳng $(Oxy)$ và có tọa độ là những số nguyên, điểm $M(x;y;z)$ thuộc đường thẳng $CD$ sao cho $|\vec{MA} + 2\vec{MB}|$ đạt giá trị nhỏ nhất. Tính $x - y + z$. Thí sinh điền đáp án tại đây: (32)

Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33 Nhận biết

Câu 5: Cho một tấm tôn hình một ngũ giác đều có cạnh bằng $6dm$. Người ta thực hiện các bước sau:


Bước 1: Cắt ở mỗi đỉnh của ngũ giác đều đó hai tam giác vuông bằng nhau.
Bước 2: Cắt theo nét đứt đoạn để thu được hình hợp bởi một ngũ giác đều và năm hình chữ nhật.
Bước 3: Gấp các hình chữ nhật để tạo thành khối lăng trụ ngũ giác đều.
Thể tích của khối lăng trụ lớn nhất bằng bao nhiêu đề-xi-mét khối? (làm tròn kết quả đến hàng chục).

Thí sinh điền đáp án tại đây: (33)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34 Nhận biết
Câu 6: Một hộ sản xuất kinh doanh hạt điều sấy mỗi ngày sản xuất được $x$ kg ($5 \le x \le 20$). Tổng chi phí sản xuất $x$ kg được cho bởi hàm chi phí $C(x) = x^3 - 3x^2 + 19x + 300$ (đơn vị: nghìn đồng). Giả sử hộ sản xuất này bán hết sản phẩm mỗi ngày với giá 316 nghìn đồng/kg. Hỏi hộ sản xuất này cần sản xuất và bán ra mỗi ngày bao nhiêu kilôgam hạt điều để thu được lợi nhuận lớn nhất? Thí sinh điền đáp án tại đây: (34)

Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/34
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/34
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
  • 31
  • 32
  • 33
  • 34
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề thi thử TN THPT 2025 lần 1 môn Toán trường THPT Mai Thúc Loan – Hà Tĩnh Mã 101
Số câu: 34 câu
Thời gian làm bài: 90 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận