Trắc Nghiệm Tiếng Anh 11 Friends Global Unit 8 Có Đáp Án

Môn Học: Tiếng Anh 11
Trường: Trường THPT Buôn Ma Thuột
Năm thi: 2024
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Người ra đề thi: thầy Võ Minh Trí
Đối tượng thi: Học sinh lớp 11
Loại đề thi: Đề ôn tập
Trong bộ sách: Cánh Diều
Số lượng câu hỏi: 30
Thời gian thi: 45 phút
Độ khó: Trung bình
Làm bài thi

Trắc Nghiệm Tiếng Anh 11 Friends Global Unit 8 là nội dung thuộc môn Tiếng Anh, được biên soạn dưới dạng đề ôn tập tham khảo dành cho học sinh lớp 11 theo chương trình sách giáo khoa Friends Global. Phần mở đầu sử dụng định dạng trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Friends Global, tập trung vào chủ điểm Unit 8: Human Rights, bao gồm hệ thống từ vựng về quyền con người, các vấn đề xã hội và những cấu trúc ngữ pháp quan trọng theo bài học. Bộ đề được biên soạn năm 2024 bởi thầy Võ Minh Trí – giáo viên Tiếng Anh Trường THPT Buôn Ma Thuột (Đắk Lắk), đồng thời được đăng tải trên detracnghiem.edu.vn nhằm hỗ trợ học sinh ôn luyện hiệu quả, bám sát nội dung SGK.

Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 ở Unit 8 được thiết kế theo mức độ từ nhận biết đến vận dụng, giúp học sinh làm quen với các cụm từ trọng tâm như fight for equality, protect human rights, freedom of speech, cùng các dạng bài đọc – hiểu chuẩn đề thi THPT rèn luyện kỹ năng phân tích – suy luận. Khi luyện tập qua detracnghiem.edu.vn, học sinh có thể xem đáp án chi tiết, theo dõi tiến độ học tập và củng cố kiến thức một cách bài bản. Đây là nguồn tài liệu hữu ích giúp chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra định kỳ Trắc nghiệm lớp 11.

Trắc Nghiệm Tiếng Anh 11 Friends Global

Unit 8: Home 

Câu 1: A very tall building in a city is usually called a _______.
A. villa
B. cottage
C. skyscraper
D. bungalow

Câu 2: Which verb form is used in the main clause of a Third Conditional sentence?
A. would + V-inf
B. will have + V3/ed
C. would have + V3/ed
D. had + V3/ed

Câu 3: A person who travels some distance to work on a regular basis is a _______.
A. tourist
B. resident
C. commuter
D. guide

Câu 4: If I _______ you were coming, I would have baked a cake.
A. know
B. knew
C. have known
D. had known

Câu 5: The girl _______ in the corner is my best friend.
A. stands
B. stood
C. standing
D. was standing

Câu 6: We got stuck in a _______ on the way to the airport and missed our flight.
A. traffic light
B. traffic jam
C. traffic sign
D. traffic rule

Câu 7: The letter _______ by the secretary was full of mistakes.
A. type
B. typing
C. typed
D. to type

Câu 8: I can’t afford _______ in such an expensive hotel.
A. stay
B. to stay
C. staying
D. stayed

Câu 9: If he hadn’t been late for work every day, he _______ his job.
A. wouldn’t lose
B. won’t lose
C. wouldn’t have lost
D. hadn’t lost

Câu 10: London is a very _______ city with people from many different cultures.
A. rural
B. isolated
C. cosmopolitan
D. tiny

Câu 11: Would you mind _______ me with my luggage?
A. help
B. to help
C. helping
D. helped

Câu 12: The paintings _______ from the museum have never been found.
A. stolen
B. stealing
C. stole
D. which stolen

Câu 13: We managed _______ the train just in time.
A. catch
B. catching
C. to catch
D. caught

Câu 14: You need to _______ your flight 24 hours in advance.
A. check out
B. check up
C. check in
D. check off

Câu 15: If we _______ a map, we wouldn’t have got lost.
A. had taken
B. took
C. have taken
D. would take

Câu 16: The road _______ the two villages is very narrow.
A. join
B. joining
C. joined
D. joins

Câu 17: Living in the city centre is convenient, but it can be very _______ due to the traffic.
A. peaceful
B. noisy
C. quiet
D. calm

Câu 18: She admitted _______ the vase.
A. break
B. to break
C. breaking
D. broken

Câu 19: There was a long _______ at the airport, so we had to wait for hours.
A. cancel
B. delay
C. take-off
D. departure

Câu 20: He refused _______ us the truth about the accident.
A. telling
B. to tell
C. tell
D. told

Câu 21: Most of the goods _______ in this factory are exported.
A. making
B. make
C. made
D. to make

Câu 22: If you _______ breakfast, you wouldn’t have been hungry during the exam.
A. ate
B. have eaten
C. eat
D. had eaten

Câu 23: We need to _______ a taxi because it’s raining heavily.
A. do
B. make
C. hail
D. wave

Câu 24: People _______ in glass houses shouldn’t throw stones.
A. live
B. lived
C. living
D. to live

Câu 25: The pollution in the city is getting _______; the air quality is terrible.
A. bad
B. worst
C. worse
D. badly

Câu 26: I enjoy _______ around new cities and discovering hidden gems.
A. wander
B. to wander
C. wandering
D. wandered

Câu 27: “I’m sorry I’m late.” – “If you had left earlier, you _______ on time.”
A. would be
B. will be
C. would have been
D. had been

Câu 28: Choose the sentence closest in meaning to: “Because he didn’t study, he failed the test.”
A. If he studied, he would pass the test.
B. If he had studied, he would pass the test.
C. If he had studied, he would have passed the test.
D. If he studies, he will pass the test.

Câu 29: Rewrite the sentence using a participle clause: “The man who is driving that car is my uncle.”
A. The man driven that car is my uncle.
B. The man driving that car is my uncle.
C. The man was driving that car is my uncle.
D. The man to drive that car is my uncle.

Câu 30: Which sentence implies regret about the past?
A. I wish I am on holiday now.
B. If I have time, I will help you.
C. I should buy that shirt.
D. If I hadn’t spent all my money, I could have bought that shirt.

×
Lấy mã và nhập vào ô dưới đây

Bạn ơi!! Ủng hộ tụi mình bằng cách làm nhiệm vụ nha <3

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi vượt link

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận