Trắc Nghiệm Tiếng Anh 11 Friends Global Unit 7 Có Đáp Án

Môn Học: Tiếng Anh 11
Trường: Trường THPT Lê Quý Đôn
Năm thi: 2024
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Người ra đề thi: cô Nguyễn Thảo Nguyên
Đối tượng thi: Học sinh lớp 11
Loại đề thi: Đề ôn tập
Trong bộ sách: Cánh Diều
Số lượng câu hỏi: 30
Thời gian thi: 45 phút
Độ khó: Trung bình
Làm bài thi

Trắc Nghiệm Tiếng Anh 11 Friends Global Unit 7 là nội dung thuộc môn Tiếng Anh, được biên soạn dưới dạng đề ôn tập tham khảo theo chương trình sách giáo khoa Friends Global lớp 11. Mở đầu bài viết sử dụng định dạng trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Friends Global, tập trung vào chủ điểm Unit 7: Technology, bao gồm hệ thống từ vựng về khoa học – công nghệ, các thiết bị thông minh, xu hướng công nghệ mới và những cấu trúc ngữ pháp quan trọng theo bài học. Bộ đề được biên soạn năm 2024 bởi cô Nguyễn Thảo Nguyên – giáo viên Tiếng Anh Trường THPT Lê Quý Đôn (TP. Đà Nẵng), và được đăng tải trên detracnghiem.edu.vn nhằm hỗ trợ học sinh ôn luyện hiệu quả, bám sát chuẩn SGK.

Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 của Unit 7 bao gồm hệ thống câu hỏi từ mức nhận biết đến vận dụng, giúp học sinh làm quen với các cụm từ như cutting-edge technology, digital devices, artificial intelligence, cùng các dạng bài đọc – hiểu theo định dạng đề thi THPT hỗ trợ rèn kỹ năng suy luận và phân tích thông tin. Khi luyện tập trên detracnghiem.edu.vn, học sinh có thể xem đáp án chi tiết, theo dõi tiến độ học tập và củng cố năng lực tiếng Anh một cách khoa học. Đây là nguồn tài liệu hữu ích chuẩn bị cho các bài kiểm tra định kỳ Trắc nghiệm lớp 11.

Trắc Nghiệm Tiếng Anh 11 Friends Global

Unit 7: Artists

Câu 1: A person who writes music, especially classical music, is called a _______.
A. conductor
B. composer
C. novelist
D. poet

Câu 2: Which form of the verb is used in the structure “have something _______”?
A. doing
B. to do
C. do
D. done

Câu 3: We went to the _______ to see a play by Shakespeare.
A. cinema
B. gallery
C. theatre
D. museum

Câu 4: The “Mona Lisa” _______ by Leonardo da Vinci.
A. painted
B. was paint
C. was painted
D. is painting

Câu 5: I need to go to the optician to _______.
A. have my eyes test
B. have my eyes tested
C. have tested my eyes
D. test my eyes

Câu 6: There is _______ at the door. Can you go and check who it is?
A. someone
B. anyone
C. everyone
D. no one

Câu 7: A _______ is a person who stands in front of an orchestra and directs their performance.
A. dancer
B. singer
C. conductor
D. playwright

Câu 8: My bike _______ yesterday. I have to walk to school today.
A. stole
B. has been stolen
C. was stolen
D. is stolen

Câu 9: We are going to an art _______ to see some modern paintings.
A. library
B. concert
C. gallery
D. stadium

Câu 10: “Did you buy _______ at the shops?” – “No, nothing.”
A. something
B. everything
C. anything
D. someone

Câu 11: The new bridge _______ across the river next year.
A. will build
B. will be built
C. is built
D. has been built

Câu 12: She usually _______ her hair _______ at a professional salon.
A. has / cut
B. has / cutting
C. gets / to cut
D. has / cut

Câu 13: A _______ creates statues out of stone, wood, or metal.
A. painter
B. sculptor
C. choreographer
D. poet

Câu 14: This song _______ by a famous pop star.
A. is going to perform
B. will perform
C. is going to be performed
D. performed

Câu 15: _______ enjoyed the concert; the audience clapped loudly at the end.
A. Anybody
B. No one
C. Everyone
D. Someone

Câu 16: You look different. Have you _______?
A. have your hair dyed
B. dye your hair
C. had your hair dyed
D. had your hair dye

Câu 17: Which word refers to a type of literature consisting of poems?
A. Novel
B. Poetry
C. Script
D. Biography

Câu 18: “Where is my phone?” – “I’ve looked _______, but I can’t find it.”
A. somewhere
B. nowhere
C. everywhere
D. anywhere

Câu 19: The tickets for the show _______ online.
A. can buy
B. must buy
C. can be bought
D. can bought

Câu 20: He didn’t fix the car himself. He _______.
A. had fixed it
B. had it fix
C. had it fixed
D. fixed it

Câu 21: _______ seems to be wrong with this computer; it won’t turn on.
A. Something
B. Anything
C. Everything
D. Nothing

Câu 22: The novel “Harry Potter” _______ into many languages.
A. translated
B. have been translated
C. has been translated
D. was translate

Câu 23: We decided to leave the party because _______ was boring.
A. anybody
B. nobody
C. someone
D. everything

Câu 24: A _______ writes plays for the theatre.
A. novelist
B. playwright
C. scriptwriter
D. poet

Câu 25: All the decision must _______ by the manager.
A. make
B. be making
C. be made
D. to be made

Câu 26: “Is _______ ready for the trip?” – “Yes, we are all packed.”
A. someone
B. no one
C. everyone
D. anyone

Câu 27: We are having the house _______ at the moment. It’s a mess!
A. paint
B. painting
C. painted
D. to paint

Câu 28: Choose the sentence that is closest in meaning to: “Someone stole my wallet on the bus.”
A. I had my wallet steal on the bus.
B. My wallet had stolen on the bus.
C. I had my wallet stolen on the bus.
D. I have my wallet stolen on the bus.

Câu 29: Rewrite the sentence using the passive voice: “They are holding the festival in the park.”
A. The festival is holding in the park.
B. The festival is held in the park.
C. The festival is being held in the park.
D. The festival has been held in the park.

Câu 30: Which sentence is grammatically correct regarding indefinite pronouns?
A. Everyone have to show their ticket.
B. Someone are waiting for you outside.
C. Everything needs to be ready by 5 p.m.
D. No one know the answer.

×
Lấy mã và nhập vào ô dưới đây

Bạn ơi!! Ủng hộ tụi mình bằng cách làm nhiệm vụ nha <3

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi vượt link

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận