Trắc Nghiệm Tiếng Anh 11 Friends Global Unit 3 Có Đáp Án

Môn Học: Tiếng Anh 11
Trường: Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn
Năm thi: 2024
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Người ra đề thi: cô Nguyễn Thùy Dương
Đối tượng thi: Học sinh lớp 11
Loại đề thi: Đề ôn tập
Trong bộ sách: Cánh Diều
Số lượng câu hỏi: 30
Thời gian thi: 45 phút
Độ khó: Trung bình
Làm bài thi

Trắc Nghiệm Tiếng Anh 11 Friends Global Unit 3 là nội dung thuộc môn Tiếng Anh, được biên soạn dưới dạng đề ôn tập tham khảo theo chương trình sách giáo khoa Friends Global lớp 11. Mở đầu bài viết sử dụng định dạng trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Friends Global, tập trung vào chủ điểm Unit 3, bao gồm hệ thống từ vựng về giao tiếp, kỹ năng truyền đạt, các dạng tương tác xã hội và những cấu trúc ngữ pháp quan trọng theo bài học. Bộ đề được biên soạn năm 2024 bởi cô Nguyễn Thùy Dương – giáo viên Tiếng Anh Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn (TP. Đà Nẵng), và được đăng tải trên detracnghiem.edu.vn nhằm hỗ trợ học sinh ôn luyện thuận tiện, đúng chuẩn SGK.

Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 ở đơn vị bài học này bao gồm các câu hỏi từ nhận biết đến vận dụng, giúp học sinh nắm chắc các cụm từ thông dụng như make conversation, express opinions, misunderstandings, cùng các dạng bài đọc – hiểu theo định dạng đề thi THPT nhằm rèn khả năng phân tích – suy luận. Khi luyện tập trên detracnghiem.edu.vn, học sinh có thể xem đáp án chi tiết, theo dõi tiến độ học tập và củng cố khả năng sử dụng tiếng Anh hiệu quả trong giao tiếp. Đây là nguồn tài liệu thiết yếu hỗ trợ các bài kiểm tra định kỳ Trắc nghiệm lớp 11.

Trắc Nghiệm Tiếng Anh 11 Friends Global

Unit 3: Sustainable health

Câu 1: Which part of the body is inside your chest and pumps blood?
A. Heart
B. Brain
C. Stomach
D. Kidney

Câu 2: Choose the correct form to complete the sentence: “By 2030, scientists _______ a cure for this disease.”
A. will discover
B. are discovering
C. will have discovered
D. will be discovering

Câu 3: Which of the following is used to support a broken bone?
A. Cream
B. Pill
C. Plaster cast
D. Injection

Câu 4: I fell over and twisted my _______. It’s very swollen and I can’t walk easily.
A. wrist
B. elbow
C. ankle
D. shoulder

Câu 5: At this time tomorrow, I _______ on a beach in Hawaii.
A. will lie
B. will be lying
C. will have lain
D. am lying

Câu 6: The bone that goes down the middle of your back is called the _______.
A. rib
B. skull
C. spine
D. jaw

Câu 7: “Do you think it will rain?” – “It’s dark, so it _______.”
A. will definitely
B. is likely to
C. won’t probably
D. will certainly

Câu 8: By the end of this month, we _______ this project.
A. finish
B. will be finishing
C. are finishing
D. will have finished

Câu 9: If you have a bacterial infection, the doctor will probably prescribe _______.
A. antibiotics
B. painkillers
C. bandages
D. vitamins

Câu 10: Which part of the body connects your hand to your arm?
A. Thumb
B. Shin
C. Heel
D. Wrist

Câu 11: Don’t phone me between 7 and 8 p.m. because we _______ dinner then.
A. will have
B. will be having
C. have had
D. had

Câu 12: My grandfather has trouble breathing because his _______ are weak.
A. livers
B. lungs
C. kidneys
D. intestines

Câu 13: I predict that in the future, people _______ much longer than they do now.
A. are living
B. will live
C. are going to live
D. live

Câu 14: He is a “_______”. He loves staying up late at night and waking up late in the morning.
A. lark
B. cat
C. night owl
D. early bird

Câu 15: “I have a terrible headache.” – “You should take some _______.”
A. antibiotics
B. X-rays
C. painkillers
D. bandages

Câu 16: By the time you arrive, the meeting _______.
A. will have ended
B. will end
C. is ending
D. will be ending

Câu 17: The _______ protects your brain.
A. rib
B. skull
C. spine
D. hip

Câu 18: In 50 years’ time, I think robots _______ most of the housework.
A. will have done
B. will be doing
C. have done
D. do

Câu 19: Which word is the odd one out?
A. Bang
B. Bruise
C. Sprain
D. Bandage

Câu 20: Humans _______ on Mars by the end of the century. It’s too difficult.
A. probably won’t live
B. won’t probably live
C. definitely live
D. live probably

Câu 21: You look very pale. You _______ see a doctor.
A. will
B. ought to
C. may
D. might

Câu 22: She fell off her bike and got a nasty _______ on her knee. It turned purple and black.
A. fracture
B. break
C. bruise
D. pain

Câu 23: Complete the sentence: “I don’t think we _______ all the resources by 2050.”
A. will be using
B. will have used
C. are using
D. use

Câu 24: To prevent _______, you should drink plenty of water when exercising.
A. starvation
B. dehydration
C. exhaustion
D. infection

Câu 25: “Where will you be in ten years?” – “I hope I _______ my own company.”
A. will run
B. am running
C. will be running
D. run

Câu 26: Doctors _______ that a healthy diet is essential for a long life.
A. speculate
B. predict
C. claim
D. forecast

Câu 27: By next Friday, I _______ for this company for exactly twenty years.
A. will have worked
B. will work
C. work
D. am working

Câu 28: Choose the sentence with the correct word order for prediction.
A. People will definitely not stop using cars.
B. People definitely won’t stop using cars.
C. People won’t definitely stop using cars.
D. Definitely people won’t stop using cars.

Câu 29: Identify the mistake in the following sentence: “Don’t worry, I will have been waiting for you when you get off the train.”
A. Don’t worry
B. will have been waiting
C. for you
D. get off
(Correction: “will be waiting”)

Câu 30: Which sentence implies that an action will be in progress at a specific future time?
A. I will finish my homework by 8 p.m.
B. I am going to finish my homework.
C. I will be doing my homework at 8 p.m.
D. I will have done my homework.

×
Lấy mã và nhập vào ô dưới đây

Bạn ơi!! Ủng hộ tụi mình bằng cách làm nhiệm vụ nha <3

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi vượt link

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận